30.9.14

远山 (Núi xa)


 hé
xiāngyué
相约
dào
hěn
yuǎn
hěn
yuǎn
de
dìfāng
地方
yóulǎn
游览
zuò
 dà
shān
jùshuō
据说
nàli
那里
fēngjǐng
风景
huà
rénmen
人们
dào
le
nàli
那里
huì i
chǎnshēng
产生
zhǒng
piāo
piāo
xiān
de
gǎnjué
感觉

xǔduō
许多
nián
yǐhòu
以后
liǎ
 xiāng
 le
tāmen
他们
dōu
fāxiàn
发现
zuò
shān
tài
yáoyuǎn
遥远
tài
yáoyuǎn
遥远
jiùshì
就是
zǒu
yībèizi
一辈子
 bù
kěnéng
可能
dàodá
到达
nàgè
那个
lìng
rén
shénwǎng
神往
 de
dìfāng
地方
tuí
 sàng
deì
shuō
:“
jiéjìnquánlì
竭尽全力
bēnpǎo
奔跑
guòlái
过来
jiéguǒ
结果
shénmedōubù
什么都不
néng
kāndào
看到
zhēn
tài
jiào
rén
shāngxīn
伤心
 le
!”

dǎn
le
dǎn
chángpáo
长袍
shàng
 de
huīchěn
灰尘
shuō
:“
zhè
yǒu
xǔduō
许多
duō
měimiào
美妙
de
fēngjǐng
风景
nándào
难道
dōu 
méiyǒu
没有
zhùyì
注意
dào





liǎn
gāngà
尴尬
shénsè
神色
:“
zhǐgù
只顾
cháo 
zhe 
yáoyuǎn
遥远
 de
mùbiāo
目标
bēnpǎo
奔跑
yǒuxīn
有心
xīnshǎng
欣赏
yántú
沿途
de
fēngjǐng
风景
ā
!”

jiù
tài
yíhàn
遗憾
le
。”
shuō
,“
dāng 
wǒmen
我们
zhuīqiú
追求
yáoyuǎn
遥远
 de
mùbiāo
目标
shí
 qiè
wàngjì
忘记
lǚtú
旅途
chùchù
处处
yǒu
měi
jǐng
!”








苏格拉底和拉克苏相约,到很远很远的地方去游览一座大山。据说,那里风景如画,人们到了那里,会产生一种飘飘欲仙的感觉。
Socrates và Laxou hẹn nhau đến một nơi rất xa để du lãm một ngọn núi lớn. Nghe nói phong cảnh nơi đó như tranh, người ta đến đó sẽ sinh ra một loại cảm giác lâng lâng như tiên.
许多年以后,他俩相遇了。他们都发现,那座山太遥远太遥远,就是走一辈子,也不可能到达那个令人神往的地方。拉克苏颓丧地说:“我竭尽全力奔跑过来,结果什么都不能看到,真太叫人伤心了!”
Rất nhiều năm về sau hai người họ gặp nhau. Họ đều phát hiện ra, ngọn núi đó vẫn còn xa xôi quá, cứ cho là đi cả một đời, cũng không thể đến được nơi mà người người mong muốn. Laxou suy sụp tinh thần nói: "Tôi dốc hết sức lực để chạy tới đây, kết quả là chẳng nhìn thấy gì cả, thật khiến người ta đau lòng quá".
苏格拉底掸了掸长袍上的灰尘说:“这一路有许许多多美妙的风景,难道你都没有注意到?”
Socrates phủi bụi trên áo của mình nói: "Trên con đường có biết bao nhiêu cảnh đẹp, lẽ nào anh không chú ý đến?"
拉克苏一脸尴尬神色:“我只顾朝着遥远的目标奔跑,哪有心思欣赏沿途的风景啊!”
Laxou với vẻ mặt lúng túng: "Tôi chỉ hướng về mục tiêu xa xôi mà đi, nào đâu có tâm trạng thưởng thức phong cảnh dọc đường".
“那就太遗憾了。”苏格拉底说,“当我们追求一个遥远的目标时,切莫忘记,旅途处处有美景!”
"Vậy thì thật đáng tiếc quá". Socrates nói, "Khi chúng ta đuổi theo một mục tiêu xa xôi, chớ có quên, ở nơi đâu trên đường đi đều có cảnh đẹp". 

中国寓言故事-凡夫 (Truyện ngụ ngôn Trung Quốc- Phàm Phu)

Trần Hoàng Bảo dịch 

Từ vựng:
苏格拉底 [Sūgélādǐ] : Socrates
游览 [yóulǎn] du lịch; du lãm; đi chơi; dạo chơi (danh lam, thắng cảnh)。
飘飘然 [piāopiāorán] lâng lâng; nhẹ nhõm; phơi phới。
神往 [shénwǎng] hướng về; mê mẩn; say mê。心里向往。
 革命圣地延安令人神往。thánh địa cách mạng Diên An làm cho mọi người đều hướng lòng về đó.
颓丧 [tuísàng] sa sút tinh thần; suy sụp tinh thần; mất tinh thần。
 他颓丧地低着头,半天不说话。anh suy sụp tinh thần, gục đầu xuống cả buổi không hề nói chuyện.
奔跑 [bēnpǎo] chạy băng băng; chạy nhanh
竭尽 [jiéjìn] dùng hết; dốc hết; dùng hết (sức lực)。
掸 [dǎn] phủi
 墙壁和天花板都掸得很干净。tường và trần đều quét rất sạch sẽ.
 掸掉衣服上的雪。phủi sạch tuyết trên quần áo.
长袍儿 [chángpáor] áo dài của nam giới

尴尬 gān gà: lúng túng; khó xử
神色 [shénsè] thần sắc; vẻ; vẻ mặt。
心思 [xīn·si]: lòng dạ, ý nghĩ
沿途 [yántú] ven đường; dọc đường。
旅途 [lǚtú] lữ đồ; đường đi。
 旅途风光。cảnh quang trên đường đi.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét