29.9.14

Ở nơi xa xôi ấy - Lý Duy Chân



TỪ MỚI
仆仆 [púpú] mệt mỏi (do đi đường)。形容旅途劳累。
 风尘仆仆。gió bụi dặm trường.



庆祝 [qìngzhù] chúc mừng; chào mừng。

降临 [jiànglín] đến; tới; buông xuống; quá bộ đến。来到。
 夜色降临。màn đêm buông xuống.

今后 [jīnhòu] sau này; về sau; từ nay về sau。从今以后。
 今后更要加倍努力。từ nay về sau cần phải cố gắng hơn nữa.

好奇 [hàoqí] hiếu kỳ; tò mò; ham thích điều lạ。对自己所不了解的事物觉得新奇而感兴趣。
 好奇心 tính hiếu kỳ
 孩子们好奇,什么事都想知道个究竟。
trẻ con rất hiếu kỳ, chuyện gì cũng muốn biết đầu đuôi ngọn ngành.

沟通 [gōutōng] khai thông; khơi thông; nối liền。使两方能通连。
 沟通思想 khai thông tư tưởng
 沟通两国文化 khai thông sự trao đổi văn hoá giữa hai nước.
 沟通南北的长江大桥。cầu Trường Giang nối liền Nam Bắc.

擅长 [shàncháng] sở trường; giỏi; khả năng đặc biệt。在某方面有特长。

求学 [qiúxué]
 1. học ở trường; đi học。在学校学习。
 2. tìm tòi học hỏi; nghiên cứu học hỏi。探求学问。

认可 [rènkě] cho phép; đồng ý。许可。
 点头认可。
gật đầu đồng ý.

艰辛 [jiānxīn] gian khổ; vất vả; khó khăn。艰苦。
 历尽艰辛,方有今日。
trải qua gian khổ, mới có được ngày hôm nay.

宠幸 [chǒngxìng] sủng ái; thiên vị; cưng chiều; nuông chiều (trên đối với dưới)。

谦卑 [qiānbēi] khiêm tốn; khiêm nhường; nhún nhường。谦虚,不自高自大(多用于晚辈对长辈)。

庾 [yǔ]t: DỮU
 1. kho thóc lộ thiên。露天的谷仓。
 2. họ Dữu。姓。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét