30.9.14

蜜蜂和牧人(Ong và mục đồng)


蜜蜂在树洞里酿蜜,有个牧人看见了,想把蜜偷走。从各处回来的蜜蜂都绕着他飞,要蜇他。牧人说道:“我走;如果必定要被蜜蜂蜇,我就一点蜜也不要了。”
不义之财对于追求者来说,是危险的。


Pinyin: 
Mìfēng hé mùrén 
Mìfēng zài shù dòng lǐ niàng mì, yǒu gè mùrén kànjiànle, xiǎng bǎ mì tōu zǒu. Cóng gè chù huílái de mìfēng dōu ràozhe tā fēi, yào zhē tā. Mùrén shuōdao:“Wǒ zǒu; rúguǒ bìdìng yào bèi mìfēng zhē, wǒ jiù yīdiǎn mì yě bùyàole.” Bù yì zhī cái duìyú zhuīqiú zhě lái shuō, shì wéixiǎn de.

Dịch: Ong và mục đồng
Ong gây mật trong một hốc cây, có một mục đồng nhìn thấy, muốn lấy trộm mật ong. Ong mật từ khắp nơi trở về bay xung quanh hắn, để chích hắn. Mục đồng nói rằng: "Tôi bỏ đi, nếu chắc chắn phải bị ong chích, tôi không cần một tí mật ong nào cả".
Lợi bất chính đối với kẻ theo đuổi mà nói là rất nguy hiểm.
 《伊索寓言》Ngụ ngôn Ê-dốp

Từ vựng:  
牧人       [mùrén] người chăn nuôi
 [niàng]
             1. ủ (cho lên men)
             酿酒。ủ rượu.
             2. gây mật。蜜蜂做蜜。
             酿蜜。gây mật.
          [zhē] đốt; cắn; chích; châm
必定       [bìdìng] chắc chắn; nhất định; thế nào cũng
             后天我必定来接你。mai tôi nhất định sẽ đến đón em
他必定失败.
这项新发现对于人类必定大有用处。
说教的男人通常是个伪善者,而说教的女人则必定是个丑女。
她每月必定给她母亲写信。
世上最美好的事是听不到也看不到的,可用心必定感受得到
他每天必定读十页书.
你必定得给我撑腰。
凡是人必定会死。
肖恩必定会在放假时洗机器。
每周她必定发电子邮件。

追求       [zhuīqiú] theo đuổi; đuổi theo; chạy theo
不义之财 [bùyìzhīcái] của phi nghĩa; món lợi bất chính

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét