30.9.14

寡妇和母鸡 (Quả phụ và con gà mái)


有个寡妇养着一只母鸡,母鸡每天下一个蛋。寡妇以为,如果给鸡多喂些饲料,会每天多下一个蛋。她这样喂,母鸡长肥了,一个蛋也不下了。

这故事是说,不少人由于贪婪,想得到更多的东西,结果连现有的也丢掉了。



《伊索寓言》 


Guǎfù hé mǔ jī
Yǒu gè guǎfù yǎngzhe yī zhǐ mǔ jī, mǔ jī měi tiān xià yīgè dàn.
Guǎfù yǐwéi, rúguǒ gěi jī duō wèi xiē sìliào, huì měi tiān duō xià yīgè dàn. Tā zhèyàng wèi, mǔ jī zhǎng féile, yīgè dàn yě bùxiàle.
Zhè gùshì shì shuō, bù shǎo rén yóuyú tānlán, xiǎngdédào gèng duō de dōngxi, jiéguǒ lián xiàn yǒu de yě diūdiàole.



Quả phụ và con gà mái
Có một quả phụ nuôi một con gà mái. Mỗi ngày gà mái đẻ một quả trứng. Người quả phụ tưởng rằng, nếu cho gà ăn nhiều thức ăn hơn, mỗi ngày sẽ đẻ nhiều hơn. Bà ấy cứ thế cho ăn, gà mái béo lên, không đẻ một trứng nào.
Câu chuyện này nói, nhiều người vì tham lam, muốn một cái gì đó nhiều hơn, kết quả ngay cả các thứ hiện có cũng mất hết. 



Từ vựng:

寡妇[guǎ·fu] quả phụ; goá chồng; đàn bà goá; goá phụ。死了丈夫的妇人。

以为 [yǐwéi]cho rằng; cho là; tưởng là; coi là; tưởng rằng

我以为是谁呢,原来是你。tôi tưởng ai chứ, hoá ra là anh.

饲料 [sìliào] thức ăn gia súc 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét