30.9.14

大鸦和狐狸 (Quạ và cáo)



大鸦抢到一块肉,落在大树上。狐狸看见了,想得到那块肉,便站在树下,夸大鸦高大、漂亮,说他最适于做鸟类的王,要是他能发出声音,那就毫无疑问了。
Quạ giành được một miếng thịt, đậu trên cây to. Cáo nhìn thấy, muốn được miếng thịt đó, bèn đừng dưới gốc cây, khen quạ cao lớn, xinh đẹp, nói nó thích hợp làm làm vua của loài chim nhất, nếu nó có thể phát ra tiếng thì không nghi ngờ gì nữa.
大鸦想表明他能发出声音,便放开肉,大叫起来。
Quạ muốn tỏ rõ cho nó nghe khả năng phát ra âm thanh của mình, bèn buông miếng thịt ra, kêu to lên. 
狐狸跑上去,抢到那块肉,说道:“喂,大鸦,假如你有头脑,你做鸟类的王就没有问题了。”
Cáo chạy lên giành lấy miếng thịt, nói rằng: " Này quạ, nếu mi có đầu óc, mi làm vua của loài chim thì không có vấn đề".
 这故事适用于愚蠢的人。
Câu chuyện này dùng chỉ người ngu xuẩn.

Pinyin: dà yā hé hú lí
dà yā qiǎng dào yī kuài ròu ,luò zài dà shù shàng 。hú lí kàn jiàn le ,xiǎng dé dào nà kuài ròu ,biàn zhàn zài shù xià ,kuā dà yā gāo dà 、piāo liàng ,shuō tā zuì shì yú zuò niǎo lèi de wáng ,yào shì tā néng fā chū shēng yīn ,nà jiù háo wú yí wèn le 。dà yā xiǎng biǎo míng tā néng fā chū shēng yīn ,biàn fàng kāi ròu ,dà jiào qǐ lái 。hú lí pǎo shàng qù ,qiǎng dào nà kuài ròu ,shuō dào :“wèi ,dà yā ,jiǎ rú nǐ yǒu tóu nǎo ,nǐ zuò niǎo lèi de wáng jiù méi yǒu wèn tí le 。”
zhè gù shì shì yòng yú yú chǔn de rén 。


Từ vựng:
抢 [qiǎng]  cướp; giành giật。抢夺。
 抢球。 cướp bóng.
 他把书抢走了。

夸 [kuā]  khen ngợi。夸奖。
 人人都夸小兰劳动好、学习好。
mọi người ai cũng khen ngợi Tiểu Lan lao động tốt, học tập giỏi.

表明 [biǎomíng]  tỏ rõ; biểu lộ rõ ràng; chứng tỏ

愚蠢 [yúchǔn]  ngu xuẩn; ngu dại。愚笨;不聪明。
 愚蠢无知 ngu xuẩn không biết gì
 这种做法太愚蠢。 cách làm này quá ngu xuẩn.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét