30.9.14

大鸦和蛇 (Quạ và rắn)


大鸦找不到食物,看见一条蛇躺在太阳地里,便猛扑下来把他抓住。
Quạ tìm không được thức ăn, nhìn thấy một con rắn đang nằm phơi nắng, bèn bổ nhào xuống tóm lấy nó.
蛇回头咬了他一口。大鸦临终时说道:“我真不幸,我发现了这意外之财,却送了命。”
Rắn quay đầu cắn quạ. Lúc lâm chung quạ nói: "Ta thật không may, ta thấy được miếng mồi bất ngờ này nhưng toi mạng".
这故事适用于那种为了发现财宝不惜拿性命去冒险的人。
Câu chuyện này dùng chỉ loại người vì thấy tiền của thì không tiếc tính mạng đi mạo hiểm.

Pinyin: dà yā hé shé 
dà yā zhǎo bú dào shí wù ,kàn jiàn yī tiáo shé tǎng zài tài yáng dì lǐ ,biàn měng pū xià lái bǎ tā zhuā zhù 。shé huí tóu yǎo le tā yī kǒu 。dà yā lín zhōng shí shuō dào :“wǒ zhēn bú xìng ,wǒ fā xiàn le zhè yì wài zhī cái ,què sòng le mìng 。”
zhè gù shì shì yòng yú nà zhǒng wéi le fā xiàn cái bǎo bú xī ná xìng mìng qù mào xiǎn de rén 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
扑 [pū]. bổ nhào; nhào đầu về phía trước。
 孩子高兴得一下扑到我怀里来。 đứa bé mừng rỡ bổ nhào vào trong lòng tôi. 
 香气扑鼻。 hương thơm đập vào mũi.

意外 [yìwài]  bất ngờ; không ngờ。
 感到意外 cảm thấy bất ngờ.
 意外事故 câu chuyện bất ngờ; câu chuyện không ngờ
这个世界意外太多,先把遗言写了,以防万一
这真是个意外的惊喜!
我们复制了计算机磁盘以防意外。
发生了一点意外,我不能离开
他上台掌权令我感到意外。
意外事故使聚会匆匆结束了。
不幸竟发生那样的意外事故。
你听说那意外事件没有?
我们正在调查意外事件的原因。
她意外地发现了他的真实身份。
她在意外事故中大难不死,但却终身残废,再也不能行走了。

送命 [sòngmìng]  toi mạng; mất mạng。
冒险 [màoxiǎn]  mạo hiểm;

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét