28.9.14

被践踏的蛇 (Rắn bị giẫm đạp)


有条蛇常被人践踏,他去向宙斯告状。宙斯对他说:“如果你见第一个践踏你的人就咬,就不会有第二个人这样干了。”
这样这故事是说,反击第一批来犯者,别的人就会有所畏惧。
《伊索寓言》Ngụ ngôn Ê-dốp 

Pinyin:
Bèi jiàntà de shé 
Yǒu tiáo shé cháng bèi rén jiàntà, tā qùxiàng zhòusī gàozhuàng. Zhòusī duì tā shuō:“Rúguǒ nǐ jiàn dì yī gè jiàntà nǐ de rén jiù yǎo, jiù bù huì yǒu dì èr gèrén zhèyàng gànle.” Zhèyàng zhè gùshì shì shuō, fǎnjí dì yī pī lái fàn zhě, bié de rén jiù huì yǒu suǒ wèijù.

Rắn bị giẫm đạp
Một con rắn thường bị giẫm đạp. Nó đi đến thần Zeus để kiện. Thần Zeus nói với nó: "Nếu ngươi nhìn thấy người đầu tiên giẫm vào ngươi thì cắn ngay, sẽ không có người thứ hai làm như thế nữa."
Câu chuyện này nói, đánh trả vào nhóm đầu tiên kẻ xâm phạm thì những kẻ khác sẽ sợ.

Từ vựng:


践踏 [jiàntà] đạp; giẫm; giẫm lên; đạp lên。
请勿践踏草地
请勿践踏草坪
请勿践踏花坛。
谁践踏了我的花园?
这片草地是新种的,勿践踏!

草坪 [cǎopíng] bãi cỏ。平坦的草地。
草地 [cǎodì] bãi cỏ
花坛 [huātán] bồn hoa; luống hoa

踩 [cǎi] 1. giẫm; dận; đạp; cà; chà; đứng。脚底接触地面或物体。
当心踩坏了庄稼 cẩn thận kẻo đạp hư hết hoa màu
妹妹踩在凳子上贴窗花。em gái đứng lên băng ghế dán hoa giấy trang trí cửa sổ
 2. hạ thấp; đánh giá thấp; chà đạp; làm nhục; xỉ vả。比喻贬低、糟蹋。
这种人既会捧人,又会踩人。loại người này thượng đội hạ đạp


他被一只大象踩死。
他将香烟踩灭。
他们踩着泥泞的道路行进。
他因踩了她一脚向她道歉。
他们出于恶意踩了他的花。
踩刹车!
对不起,我踩你脚了吧?
梦见踩屎或踩粪便,吉兆,会有好运。
商人梦见踩屎或被屎弄脏身体,能找到赚钱的好项目。
泥泞[nínìng]
  1. lầy lội; bùn lầy。因有烂泥而不好走。
  雨后道路泥泞。 sau cơn mưa đường xá lầy lội.
  2. vũng bùn。淤积的烂泥。
  陷入泥泞。 sa vào vũng bùn; lún vào vũng bùn.

下雨时,地面变得很泥泞。
大雨之后,操场上泥泞一片。
泥泞的路
他走在一条泥泞的小路上。
地上很泥泞。
陷入泥泞


告状 [gàozhuàng]   
1. cáo trạng。   
2. kiện; tố cáo。
就这点小事,干吗到处告状? chỉ vì việc nhỏ này làm gì mà phải đi kiện khắp nơi?

畏惧[wèijù] sợ hãi; sợ sệt; đáng sợ。害怕。   
无所畏惧  không có gì đáng sợ
有爸爸在,无所畏惧。

他毫不畏惧地注视着那枪手。
医生给她清洗伤口时她毫不畏惧。
令人畏惧的
这些猎手面对野兽毫不畏惧。
畏惧是软弱的表现。
她抓起一把刀,毫不畏惧地对着这个男子。
他毫不畏惧地面对困难。
那位职员面对敌人毫不畏惧,因此而受到奖励


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét