28.9.14

苍蝇 (Ruồi)


库房里有蜂蜜漏出来,很多苍蝇飞去吃。因为这东西好吃,他们一点儿也不肯离开。脚被粘住后,他们再也飞不起来了。
苍蝇临死时叹道:“我们真不幸,因贪图一时的享乐而丧生。”
由此可见,对许多人来说,贪婪往往是祸患的根源。


Pinyin
Cāngyíng Kùfáng li yǒu fēngmì lòu chūlái, hěnduō cāngyíng fēi qù chī. Yīnwèi zhè dōngxi hào chī, tāmen yīdiǎn er yě bù kěn líkāi. Jiǎo bèi zhān zhù hòu, tāmen zài yě fēi bù qǐláile. Cāngyíng lín sǐ shí tàn dào:“Wǒmen zhēn bùxìng, yīn tāntú yīshí de xiǎnglè ér sàngshēng.” 

Yóu cǐ kějiàn, duì xǔduō rén lái shuō, tānlán wǎngwǎng shì huòhuàn de gēnyuán.


Ruồi
Trong kho có mật ong bị rò chảy ra, rất nhiều ruồi bay tới ăn. Do bởi mật quá ngon, chúng không chịu rời bỏ. Chân bị dính,  chúng bay không được nữa.
Ruồi trước khi chết than rằng: " Chúng ta thật không may, vì tham hưởng lạc nhất thời mà mất mạng."
Từ đây thấy được, đối với rất nhiều người mà nói, lòng tham không đáy là nguồn gốc của tai họa.

《伊索寓言》Ngụ ngôn Aesop



Từ mới:
贪图 [tāntú] ham; ham muốn; thèm muốn。

贪图便宜 ham lợi; ham rẻ

贪婪 [tānlán]1. lòng tham không đáy; tham lam。贪得无厌(含贬义)。

2. không biết chán。不知满足。

祸患 [huòhuàn] tai hoạ; tai nạn。

消除祸患 trừ tai hoạ; trừ tai nạn



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét