30.9.14

狼和狗 (Sói và chó)



狗在畜圈前睡觉,狼来袭击,想拿狗饱餐一顿。
Chó đang ngủ trước chuồng, sói đến tấn công bất ngờ, muốn ăn chó no một bữa.
狗请求暂时不要吃他,说道:“我现在又小又瘦,只要你稍等几天,我的主人就要举行婚礼,那时我吃得足足的,将会肥得多,对你来说也将成为更好吃的食物。”
Chó cầu xin tạm thời đừng ăn nó, nói rằng: "Bây giờ tôi vừa nhỏ vừa ốm, chi cần anh đợi vài ngày, chủ nhân của tôi sắp tồ chức tiệc cưới, lúc đó tôi ăn đầy đủ sẽ mập lên nhiều, đối với anh mà nói cũng sẽ thành món ăn rất ngon.
狼信以为真,便走开了。
Sói tin là thật, bèn bỏ đi.
过了几天,狼来了。发现那只狗睡在屋顶上,就站在下面叫他,提醒他别忘了以前的诺言。
Qua vài hôm, sói quay lại. Thấy con chó kia ngủ trên nóc chuồng, liền đừng phía dưới kêu nó, nhắc nhở nó đừng quên lời hứa lúc trước.
狗回答说:“狼,要是你以后看见我在畜圈前睡觉,就不要再等婚礼了。”
Chó trả lời:" Này sói, nếu sau này mi thấy tôi đang ngủ trước chuồng thì đừng chờ tới lễ cưới nữa."
 这故事是说,聪明人脱险以后,一生都提防这种危险。
Câu chuyện này nói, người thông minh sau khi thoát khỏi nguy hiểm, cả đời luôn đề phòng loại nguy hiểm này.

Piyin: láng hé gǒu 
gǒu zài chù quān qián shuì jiào ,láng lái xí jī ,xiǎng ná gǒu bǎo cān yī dùn 。
gǒu qǐng qiú zàn shí bú yào chī tā ,shuō dào :“wǒ xiàn zài yòu xiǎo yòu shòu ,zhī yào nǐ shāo děng jǐ tiān ,wǒ de zhǔ rén jiù yào jǔ xíng hūn lǐ ,nà shí wǒ chī dé zú zú de ,jiāng huì féi dé duō ,duì nǐ lái shuō yě jiāng chéng wéi gèng hǎo chī de shí wù 。”
láng xìn yǐ wéi zhēn ,biàn zǒu kāi le 。
guò le jǐ tiān ,láng lái le 。fā xiàn nà zhī gǒu shuì zài wū dǐng shàng ,jiù zhàn zài xià miàn jiào tā ,tí xǐng tā bié wàng le yǐ qián de nuò yán 。
gǒu huí dá shuō :“láng ,yào shì nǐ yǐ hòu kàn jiàn wǒ zài chù quān qián shuì jiào ,jiù bú yào zài děng hūn lǐ le 。”
zhè gù shì shì shuō ,cōng míng rén tuō xiǎn yǐ hòu ,yī shēng dōu tí fáng zhè zhǒng wēi xiǎn 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
畜圈 [chùjuàn]  chuồng; chỗ quây; bãi rào (để nhốt súc vật)。
袭击 [xíjī]
 1. tập kích; đột kích; đánh úp。
 2. công kích bất ngờ。
足足 [zúzú]  đủ; đầy đủ。
食物 [shíwù]  đồ ăn。
提醒 [tíxǐng]
 nhắc nhở。
 我要是忘了,请你提醒我。 nếu tôi có quên, xin anh nhắc tôi.
 到时候请你提个醒儿。 đến lúc đó xin anh nhắc tôi một cái.
诺言 [nuòyán]  lời hứa

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét