30.9.14

狼和鹭鸶 (Sói và cò trắng)



狼吞了一块骨头,到处找医生。他遇见鹭鸶,讲定报酬,请鹭鸶把骨头取出来。
Sói nuốt phải cục xương, tìm thầy thuốc khắp nơi. Nó gặp cò trắng, nói sẽ trả thù lao, xin cò trắng lấy cục xương ra.
鹭鸶把头伸进狼的喉咙,取出了骨头,就向狼索取讲定的报酬。
Cò trắng thò đầu vào cổ họng sói, lấy cục xương ra, liền đòi sói thù lao như đã hứa.
狼回答说:“朋友,你能从狼嘴里平安无事地把头拿出来,还不满意,还要索取报酬吗?”
Sói trả lời: "Này bạn, bạn bình an vô sự lấy đầu ra khỏi miệng sói, còn không vừa ý, còn muốn đòi thù lao sao?
这故事是说,为坏人办好事,他不再伤害你,就算是最大的报酬了。
Câu chuyện này nói, làm việc tốt cho người xấu, họ không tổn hại bạn thì coi như là thù lao lớn nhất rồi.



Pinyin: láng hé lù sī 
láng tūn le yī kuài gǔ tóu ,dào chù zhǎo yī shēng 。tā yù jiàn lù sī ,jiǎng dìng bào chóu ,qǐng lù sī bǎ gǔ tóu qǔ chū lái 。
lù sī bǎ tóu shēn jìn láng de hóu lóng ,qǔ chū le gǔ tóu ,jiù xiàng láng suǒ qǔ jiǎng dìng de bào chóu 。
láng huí dá shuō :“péng yǒu ,nǐ néng cóng láng zuǐ lǐ píng ān wú shì de bǎ tóu ná chū lái ,hái bú mǎn yì ,hái yào suǒ qǔ bào chóu ma ?”
zhè gù shì shì shuō ,wéi huài rén bàn hǎo shì ,tā bú zài shāng hài nǐ ,jiù suàn shì zuì dà de bào chóu le 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:

鹭鸶 [lùsī]  cò trắng。白鹭。

 吞 [tūn]  nuốt; ngốn。
 狼吞虎咽 nuốt như sói, ngốn như hổ; ăn như hùm như sói.
 把丸药吞下去。 nuốt viên thuốc.

报酬 [bào·chou]  thù lao。
索取 [suǒqǔ]  đòi lấy; tìm lấy。
他们将旅客当作人质索取赎金。
他们索取多少广告费?
强盗向那位观光客索取金钱。
他总是向我索取过高的货价。
流氓向店主们索取保护费。
房东向我们索取房租。

喉咙 [hóulóng]  hầu; yết hầu; cổ họng; họng

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét