30.9.14

狼和羊 (Sói và dê)


  
狼被狗咬,受了重伤,倒在地上。
Sói bị chó cắn, bị thương nặng, ngã trên mặt đất.
他正缺少吃的,看见一只羊,便求他到附近的河里给他弄点水来。
Nó đang thiếu thức ăn, nhìn thấy một con dê, bèn xin dê đến con sông gần đây lấy ít nước cho nó.
狼说:“只要你给我弄喝的,我就能给自己弄吃的。”
Sói nói: " Chỉ cần bạn lấy nước cho tôi uống, tôi có thể tự mình tìm thức ăn"
羊回答道:“要是我给你送喝的,你就将拿我当吃的了。” 
Dê trả lời rằng: " Nếu tôi đưa nước cho mi uống, mi sẽ lấy tôi làm thức ăn."
 这故事适用于那种用伪装陷害人的恶人。
Câu chuyện này nói kẻ ác dùng ngụy trang hãm hại người.

Pinyin: láng hé yáng
láng bèi gǒu yǎo ,shòu le zhòng shāng ,dǎo zài dì shàng 。

tā zhèng quē shǎo chī de ,kàn jiàn yī zhī yáng ,biàn qiú tā dào fù jìn de hé lǐ gěi tā nòng diǎn shuǐ lái 。

láng shuō :“zhī yào nǐ gěi wǒ nòng hē de ,wǒ jiù néng gěi zì jǐ nòng chī de 。”

yáng huí dá dào :“yào shì wǒ gěi nǐ sòng hē de ,nǐ jiù jiāng ná wǒ dāng chī de le 。”

zhè gù shì shì yòng yú nà zhǒng yòng wěi zhuāng xiàn hài rén de è rén 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
倒  [dǎo]  ngã; đổ。
 摔倒 ngã
 卧倒 nằm xuống
 风把树刮倒了。 gió thổi ngã cây rồi.

缺少  [quēshǎo] thiếu。
 缺少零件。thiếu linh kiện.
 缺少雨水。 thiếu mưa.
附近 [fùjìn] 
 1. phụ cận; lân cận。靠近某地的。
 附近地区 vùng lân cận
 附近居民 cư dân vùng lân cận
 2. vùng phụ cận; vùng lân cận; gần đây。附近的地方。
 他家就在附近,几分钟就可以走到。 nhà anh ấy ở gần đây, đi vài phút là đến ngay.
陷害 [xiànhài]  hãm hại

伪装 [wěizhuāng]
 1. giả tạo; làm ra vẻ。假装。
 伪装进步 tiến bộ giả tạo; làm ra vẻ tiến bộ
 2. nguỵ trang; đóng giả。假的装扮。
 剥去伪装 bóc đi lớp nguỵ trang

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét