30.9.14

狼和牧人 (Sói và người chăn gia súc)

狼尾随着羊群,没有作恶。牧人起初像防备敌人一样防备他,提心吊胆地保护着羊。
狼总是跟着走,也没抢什么,这时,牧人便以为他是一只守卫的狗,而不是一只阴险的狼了。后来,牧人有事进城,把羊交给狼就走了。狼乘机猛扑过去,把大部分羊咬死了。
牧人回来,看见很多羊被咬死了,说道:“我这是活该,为什么把羊托付给狼呢?”
同样,委托贪婪的人保管财物,自然要上当。
 

Sói và người chăn gia súc 
Só bám theo sau bầy dê, không làm gì ác. Người chăn gia súc ban đầu đề phòng nó như đề phòng kẻ địch, nơm nớp lo sợ bảo vệ bầy dê. 
Sói cứ đi theo cũng không giành giật gì. Lúc này nguồi chăn gia súc bèn tưởng nó là một con chó bảo vệ, mà không phải là con sói nham hiểm. Sau đó người chăn gia súc có việc vào thành, giao bầy dê cho sói và bỏ đi. Sói thừa cơ bổ nhào qua cắn chết nhiều con dê. 
Người chăn gia súc trở về nhìn thấy rất nhiều dê bị cắn chết, than rằng: " Ta thật đáng đời, tại sao đem dê phó thác cho sói chứ?". 
Tương tự, ủy thác tài sản cho người tham lam bảo quàn, tự nhiên phải bị lừa. 
《伊索寓言》Ngụ ngôn Ê-dốp 


Láng hé mùrén 

Láng wěisuízhe yáng qún, méiyǒu zuò'è. Mùrén qǐchū xiàng fángbèi dírén yīyàng fángbèi tā, tíxīndiàodǎn dì bǎohùzhe yáng. 
Láng zǒng shì gēnzhe zǒu, yě méi qiǎng shénme, zhè shí, mùrén biàn yǐwéi tā shì yī zhǐ shǒuwèi de gǒu, ér bùshì yī zhǐ yīnxiǎn de lángle. Hòulái, mùrén yǒushì jìn chéng, bǎ yáng jiāo gěi láng jiù zǒuliǎo. 
Láng chéngjī měng pū guòqù, bǎ dà bùfèn yáng yǎo sǐle. Mùrén huílái, kànjiàn hěnduō yáng bèi yǎo sǐle, shuōdao:“Wǒ zhè shì huógāi, wèishéme bǎ yáng tuōfù gěi láng ne?” 
Tóngyàng, wěituō tānlán de rén bǎoguǎn cáiwù, zìrán yào shàngdàng. 

Pinyin:
尾随 [wěisuí] bám theo; bám đuôi; đuổi theo。跟随在后面。

孩子们尾随着军乐队走了好远。
Các em bám theo đội quân nhạc một quãng đường khá xa.

作恶 [zuò'è] làm việc ác; làm điều ác; làm việc xấu

起初 [qǐchū] lúc đầu; mới đầu; đầu tiên; thoạt đầu; ban đầu。最初;起先。

防备 [fángbèi] phòng bị; phòng ngừa; đề phòng。
防备敌人突然袭击。 đề phòng địch tập kích bất ngờ
路上很滑,走路要小心,防备跌倒。đường rất trơn, đi đường cẩn thận, đề phòng té ngã.

提心吊胆[tíxīndiàodǎn] nơm nớp lo sợ; thấp tha thấp thỏm; phập phòng lo sợ。

守卫 [shǒuwèi] canh phòng; bảo vệ; giữ。防守保卫。

阴险 [yīnxiǎn] nham hiểm; thâm độc。

托付 [tuōfù] giao phó; phó thác; ký gởi。委托别人照料或办理。
把孩子托付给老师。 phó thác con cái cho giáo viên.
托付朋友处理这件事。 giao phó việc này cho bạn bè giải quyết.

委托 [wěituō] uỷ thác; nhờ。请别人代办。
这件事就委托你了。việc này phải nhờ anh thôi.

上当 [shàngdàng] bị lừa; mắc lừa。受骗吃亏。 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét