19.9.14

Tân Tiếu Ngạo Giang Hồ - tập 10

TỪ MỚI:
 孽  [niè]  1. nghiệt ngã; ác nghiệt。邪恶。
  妖孽。  yêu nghiệt.
  2. tội ác; tội lỗi。罪恶。
  造孽。  gây ra tội ác.
  罪孽。  tội lỗi.

脚底  [jiǎodǐ]  lòng bàn chân; gang bàn chân。脚用来接触地面的部分即脚掌。
立足  [lìzú]
  1. dừng chân; chỗ dựa; chỗ đứng (để sinh sống)。站得住脚,能住下去或生存下去。
  立足之地。  chỗ đứng.
  立足未稳。  chỗ đứng ổn định.
  2. đứng。处于某种立场。
  立足基层,面向群众。  đứng ở cơ sở, hướng về quần chúng.
辈分  [bèi·fen]  vai vế; lứa; thế hệ; vai; hàng; lớp (trong gia tộc, thân thích̀)。家族、亲戚、之间的世系次第的分别。也说辈数儿。
  中国人重视亲属关系和辈分排列。
  người Trung quốc rất coi trọng quan hệ thân thuộc và vai vế thứ bậc

 恃  [shì]  ỷ lại; nhờ cậy; trông cậy。依赖;倚仗。
  有恃无恐。  có chỗ dựa không lo.

恃才傲物  [shìcáiàowù]  cậy tài khinh người。依仗自己的才能而骄傲自大,轻视旁人(物:众人)。
耻笑  [chíxiào]  chế nhạo; nhạo báng; chế giễu; khinh bỉ chê cười。鄙视和嘲笑。

凌  [líng] xâm phạm; lấn; xúc phạm。侵犯;欺侮。
  欺凌。  ức hiếp.
  凌辱。  lăng nhục.
  盛气凌人。  dùng uy quyền làm nhục người khác; cả vú lấp miệng em.
[yǐ] 1. hĩ (trợ từ dùng trong Hán ngữ cổ)。古汉语助词。
  2. rồi, (đặt ở cuối câu)。用在句末,跟'了'相同。
  由来久矣。  từ đó đến nay đã lâu rồi.
  悔之晚矣。  hối hận thì đã muộn rồi.
  3. ôi; vậy thay。表示感叹。
  大矣哉。  ôi, lớn quá
 胡作非为  [húzuòfēiwéi]  làm xằng làm bậy; làm ẩu làm càng。不

恪守  [kèshǒu]  tuân thủ nghiêm ngặt。严格遵守。

违  [wéi] không tuân; làm trái。不遵照;不依从。
  违约   bội ước; sai lời hẹn ước
  违令   trái lệnh
定论  [dìnglùn]  định luận; kết luận。确定的论断。
  此事已有定论   việc này đã có kết luận.
 允许  [yǔnxǔ]  cho phép。许可。
  得到允许,方可入内。  cho phép, mới được vào
许可  [xǔkě]   cho phép; đồng ý。准许;容许。
  许可证  giấy phép; giấy đồng ý
 乔装  [qiáozhuāng]  cải trang; giả trang; trá hình; giả dạng。改换服装以隐瞒自己的身份。
  乔装打扮。  cải trang.
 监视  [jiānshì]  giám thị; theo dõi; coi xét
搭救  [dājiù]  cứu; cứu giúp; cứu nguy; cứu vớt。帮助人脱离危险或灾难。
 如今  [rújīn]  bây giờ; giờ đây; đến nay; ngày nay。现在。
  如今的事情,再用老眼光看可不行了。
  sự việc ngày nay, nếu dùng con mắt xưa để mà nhìn nhận thì không được.
  Chú ý: '现在'chỉ cả một khoảng thời gian tương đối dài hoặc tương đối ngắn, còn '如今'chỉ khoảng thời gian tương đối dài. 注意: '现在'可以指较长的一段时间,也可以指极短的时间,'如今'只能指较长的一段长时间。
 隐蔽  [yǐnbì] ẩn nấp; ẩn náu。借旁的事物来遮掩。
  游击队隐蔽在高粱地里。
  đội du kích ẩn nấp trong ruộng cao lương.
拷打  [kǎodǎ]  tra tấn; tra khảo。打(指用刑)。
  严刑拷打。  tra tấn dã man.

 透露  [tòulù]  tiết lộ; làm lộ; để lộ (tin tức, ý tứ)。泄漏或显露(消息、意思等)。
  透露风声   để lộ tin tức
  真相透露出来了。  đã lộ chân tướng .
牵制  [qiānzhì]  kềm chế; hãm chân; giam chân。拖住使不能自由活动(多用于军事)。
  我军用两个团的兵力牵制了敌人的右翼。
  quân ta sử dụng hai trung đoàn kềm chế cánh phải của địch.

奈何  [nàihé]
  1. không biết làm thế nào; không biết làm sao。用反问的方式表示没有办法, 意思跟'怎么办'相似。
  无可奈何。  không biết làm thế nào.
  奈何不得。  không làm thế nào được.
  2. làm sao。用反问的方式表示如何。
  民不畏死,奈何以死惧之?
  dân không sợ chết, làm sao đem cái chết ra doạ họ được?
  3. làm gì được nó。中间加代词, 表示'拿他怎么办'。
  凭你怎么说, 他就是不答应, 你又奈他何!
  dù anh có nói gì, nó cũng không trả lời anh, anh làm gì được nó
左右为难  [zuǒyòuwéinán]  thế khó xử。左右都受限制,处处不得其便。
大体  [dàtǐ]
  1. đạo lý quan trọng; nguyên tắc。重大的道理。
  识大体,顾大局。  biết nguyên tắc, lo cho đại cuộc
  2. nói đại thể; cơ bản。就多数情形或主要方面说。
  我们的看法大体相同。  cách nhìn của chúng ta trên cơ bản giống nhau.
愚昧  [yúmèi]  ngu muội; dốt nát; mù quáng; ngu dốt。缺乏知识;愚蠢而不明事理。
  愚昧无知   ngu dốt
处心积虑  [chǔxīnjīlǜ] trăm phương ngàn kế; tính toán mọi cách; lập kế hoạch cân nhắc。千方百计地盘算(多含贬义)。

 瞬  [shùn]  nháy mắt; chớp mắt。眼珠儿一动;一眨眼。
  转瞬。  chớp nháy.
  瞬间(转瞬之间)。  trong nháy mắt.
  瞬将结束。  kết thúc trong nháy mắt.
  一瞬即逝。  vừa nháy mắt đã mất.

磨灭  [mómiè]  phai mờ; mờ nhạt; mờ đi (dấu tích, ấn tượng, công cán, sự thực)。(痕迹、印象、功绩、事实、道理等)经过相当时期逐渐消失。
  不可磨灭。  không thể phai mờ được.
  年深月久,碑文已经磨灭。  năm dài tháng rộng, những chữ khắc trên bia đá đã bị phai mờ.
着想  [zhuóxiǎng]  suy nghĩ; lo nghĩ; lo cho; nghĩ cho (lợi ích cho một người hay một việc nào đó.)。(为某人或某事的利益)考虑。
  他是为你着想才劝你少喝酒的。
  anh ấy lo cho anh nên mới khuyên anh uống ít rượu đấy.
  我们应该为增加生产着想。
  chúng ta phải lo cho việc tăng gia sản xuất.
圆谎  [yuánhuǎng]  che lấp; lấp liếm; rào trước đón sau những lời dối trá; che lấp những lời dối trá đã bị lộ。弥补谎话中的漏洞。
  他想圆谎,可越说漏洞越多。
  anh ta muốn che lấp những lời dối trá, càng nói càng sơ hở.

赶路  [gǎnlù]  gấp rút lên đường; đi đường。为了早到目的地加快速度走路。
  今天好好睡一觉,明天一早就来赶路。
  hôm nay phải ngủ sớm, sáng sớm ngày mai phải gấp rút lên đường.

苦头  [kǔtóu]  vị đắng。稍苦的味道。
  这 个井 里的水 带 点苦头儿 。  nước trong giếng này có tí vị đắng.
[kǔ·tóu]  đau khổ; khổ cực; gian khổ; nỗi khổ; không may; thử thách gay go; bất hạnh。苦痛;磨难;不幸。
  什么苦头我都尝 过了。  nỗi khổ nào tôi cũng đã nếm qua.
  吃尽苦头。  nếm hết khổ cực.
  有甜头,不怕苦头。  cố đấm ăn xôi; chịu cực mà làm, sau này hưởng phước.

悄悄  [qiāoqiāo]  lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng。(悄悄儿地)没有声音或声音很低;(行动)不让人知道。
  我生怕惊醒了他,悄悄儿地走了出去。
  tôi sợ anh ấy tỉnh giấc, nhẹ nhàng đi ra ngoài.
 好歹  [hǎodǎi]
  1. tốt xấu; phải trái。好坏。
  这人真不知好歹。  người này không biết tốt xấu.
  这事的好歹如何还不得而知。  việc này phải trái ra sao còn chưa biết rõ.
  2. nguy hiểm; nguy đến tính mạng; mệnh hệ。(好歹儿)指危险(多指生命危险)。
  万一她有个好歹,这可怎么办?   lỡ cô ấy có mệnh hệ nào thì làm sao đây?
  3. dù sao cũng; bất kể thế nào; dù sao。不问条件好坏,将就地(做某件事)。
  时间太紧了,好歹吃点儿就行了! 
  thời gian quá gấp, dù sao cũng ăn một tí đã mới được!
  4. dù thế nào; dù sao。不管怎样;无论如何。
  他要是在这里,好歹也能拿个主意。
  nếu anh ấy ở đây, thì dù thế nào cũng có biện pháp.
  好歹也要办。  dù thế nào cũng phải làm.
陶醉  [táozuì]  say sưa; ngây ngất; say mê。很满意地沉浸在某种境界或思想活动中。
  自我陶醉   tự vừa ý; đam mê; lân lân say sưa.
  陶醉于山川景色之中。  ngây ngất trước cảnh đẹp sông núi.
想必  [xiǎngbì]  chắc hẳn; chắc chắn (phó từ, biểu thị sự suy đoán thiên về khẳng định)。副词,表示偏于肯定的推断。
  这事想必你知道。  việc này chắc hẳn anh biết.
  他没回答我,想必是没听见我的话。
  anh ấy không trả lời tôi, chắc là anh ấy không nghe tiếng tôi hỏi.

仍然  [réngrán]   vẫn cứ; tiếp tục; lại。

惭愧  [cánkuì]  xấu hổ; hổ thẹn (vì tự thấy mình có khuyết điểm, làm sai hoặc chưa xong nhiệm vụ nên cảm thấy bất an)。因为自己有缺点、做错了事或未能尽到责任而感到不安。
  难道你不感到惭愧吗?   chẳng lẽ anh không biết xấu hổ hay sao?
  深感惭愧   cảm thấy vô cùng hổ thẹn
  惭愧万分   xấu hổ vạn phần

庸碌  [yōnglù]  tầm thường; xoàng xĩnh; dung lục; hèn hạ; tầm thường。形容人平庸没有志气,没有作为。
  庸碌无能。  tầm thường vô dụng.
  庸庸碌碌,随波逐流。  tầm thường được chăng hay chớ, nước chảy bèo trôi.

决计  [juéjì]
  1. quyết định; nhất định。表示主意已定。
  无论如何,我决计明天就走。  dù thế nào đi nữa, tôi quyết định ngày mai đi.
  2. chắc chắn; quyết。表示肯定的判断。
  这样办决计没错儿。  làm như vầy chắc chắn không sai.
有如  [yǒurú]  giống như; dường như。就像;好像。
  他的身躯有如一棵青松。
  thân hình anh ấy giống như cây thông xanh.

 遗憾  [yíhàn]
  1. di hận; mối hận suốt đời。遗恨。
  一时失足成了他终生的遗憾。  một bước sa chân ôm hận suốt đời
  2. đáng tiếc; lấy làm tiếc。不称心;大可惋惜(在外交文件上常用来表示不满和抗议)。
  功亏一篑,令人遗憾。  việc sắp thành lại hỏng khiến cho mọi người đều tiếc.
  对此,我们深感遗憾。  việc này, chúng tôi cảm thấy đáng tiếc vô cùng.
 维护  [wéihù]  giữ gìn; bảo vệ (tránh bị phá hoại)。使免于遭受破坏;维持保护。
  维护党的团结和统一。  giữ gìn sự đoàn kết thống nhất của Đảng
  维护集体的利益。  bảo vệ lợi ích tập thể
约束  [yuēshù]  ràng buộc; trói buộc。限制使不越出范围。
  受纪律的约束   bị ràng buộc kỷ luật
  这种口头协议约束不了他们。
  loại thoả thuận bằng miệng này không thể ràng buộc họ được đâu.

叮咛  [dīngníng]  dặn dò; dặn đi dặn lại; căn dặn。同'丁宁'。
嘱咐  [zhǔfù]  dặn; dặn dò; căn dặn; dặn bảo。告诉对方记住应该怎样,不应该怎样。
  再三嘱咐   dặn đi dặn lại
  嘱咐孩子好好学习。  dặn con chịu khó học hành.
请柬  [qǐngjiǎn]  thiệp mời; thiếp mời。请帖。
请帖  [qǐngtiě]  thiệp mời; thiếp mời; giấy mời。邀请客人时送去的通知。

 加以  [jiāyǐ] tiến hành。用在多音的动词或由动词转成的名词前,表示如何对待或处理前面所提到的事物。
  文字必须在一定条件下加以改革。
  trong điề̀u kiện nhất định, chữ viết cần phải được tiến hành cải cách.
  发现问题要及时加以解决。
  phát hiện vấn đề, phải kịp thời tiến hành giải quyết.
阻止  [zǔzhǐ]  ngăn cản; ngăn trở; cản trở。使不能前进;使停止行动。
  别阻止他,让他去吧。  đừng ngăn anh ấy, để cho anh ấy đi đi.
出尔反尔  [chūěrfǎněr] lật lọng; phủ nhận chính mình; mâu thuẫn; nói mà không làm; nói một đằng làm một nẻo。

咄咄逼人  [duōduōbīrén]  hùng hổ doạ người; hùng hổ hăm doạ; hăm doạ。形容气势汹汹,盛气凌人。
  他说话的口气咄咄逼人,令人十分难堪。
  giọng nói hăm doạ của hắn, khiến mọi người vô cùng khó chịu.


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét