18.9.14

Tân Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 11

TỪ MỚI:

 未免  [wèimiǎn]
  1. có hơi; có phần。实在不能不说是... (表示不以为然)。
  你的顾虑未免多了一些。  những lo lắng của anh có hơi nhiều quá đấy.
  他这样对待客人,未免不礼貌。  anh ấy đối xử với khách như vậy có phần vô lễ.

过不去  [guò·buqù]
  1. trở ngại; cản trở; không đi qua được。有阻碍,通不过。
  大桥正在修理,这里过不去。
  cây cầu đang sửa chữa, nơi này không đi qua được.
  前面在修路,过不去。
  đằng trước đang sửa đường, không đi qua được.
  2. gây khó dễ; làm khó dễ; gây khó khăn。为难。
  请放心,他不会跟你过不去的。
  xin hãy yên tâm, anh ấy không làm khó dễ anh đâu.
  3. áy náy; băn khoăn。过意不去;抱歉。
  让他白跑一趟,心里真有点过不去。
  để anh ấy phí công một chuyến, thật áy náy trong lòng.
  费了你这么多时间,我心里真过不去。
  làm anh mất nhiều thời gian thế, tôi thật là áy náy.
 歧途  [qítú]  đường rẽ; ngã rẽ (ví với con đường sai lầm)。歧路,比喻错误的道路。
  受人蒙骗,误入歧途。
  bị người ta lừa gạt, sa chân vào con đường sai lầm.

幡然  [fānrán]  hoàn toàn; triệt để; mau chóng。同'翻然'。
悔悟  [huǐwù]  tỉnh ngộ (nhận rõ sai lầm)。认识到自己的过错,悔恨而醒悟。
不咎既往  [bùjiùjìwǎng] không trách lỗi xưa; bỏ qua chuyện cũ; không truy cứu chuyện cũ; không nhắc chuyện đã qua; hãy để dĩ vãng trôi về dĩ vãng; đừng nhắc tới chuyện cũ。既往不咎。
   咎  [jiù] sai lầm; tội。过失;罪过。
  引咎自责。  gây nên tội rồi tự trách mình.
  咎有应得。  gây tội phải chịu tội.
  改过自新 [gǎiguò zìxīn] 1. hối cải để làm người mới; sửa sai; tự đổi mới。改正自己的错误,走上自新的道路。 2. thay đổi triệt để; thay đổi hoàn toàn。彻底改变。

舍己为人  [shějǐwèirén]  quên mình vì người。为了他人而牺牲自己的利益。


钦佩  [qīnpèi]  kính phục; kính trọng và khâm phục。敬重佩服。
  他这种舍己为人的精神,使人十分钦佩。
 tinh thần hy sinh vì mọi người của anh ấy làm cho mọi người vô cùng kính trọng và khâm phục.

鄙夫  [bǐfū]
  1. người thiển cận; người nông cạn。人品鄙陋、见识浅薄的人。
  2. bỉ phu (khiêm xưng ngôi thứ nhất)。第一人称的谦称。

加害  [jiāhài]  gia hại; làm hại。使人受到损害或陷害。
包藏祸心  [bāocánghuòxīn] rắp tâm hại người; lòng lang dạ thú; lòng lang dạ sói; bụng bồ dao găm。指表面不露声色,心里藏着害人的坏主意。
挑拨  [tiǎobō]  gây xích mích; gây chia rẽ; khiêu khích。搬弄是非,引起纠纷。
  挑拨离间(引起是非争端,使别人不和)。
  gây xích mích; gây chia rẽ; đâm thọc.

财帛  [cáibó]  tiền tài (xưa dùng vải lụa làm tiền)。钱财(古时拿布帛做货币)。
蜮  [yù]  quỷ quái (quái vật chuyên hại người trong truyền thuyết xưa.)。传说中在水里暗中害人的怪物。
  鬼蜮   quỷ quái

伎俩  [jìliǎng]  ngón; mánh khoé; trò; thủ đoạn; ngón trò。不正当的手段。
  欺骗人的伎俩。  trò lừa đảo người.
  惯用的伎俩。  thủ đoạn quen dùng.

设法  [shèfǎ]  nghĩ cách; tìm cách。想办法。
  设法解决。  tìm cách giải quyết.
  设法克服困难。  tìm cách khắc phục khó khăn.
置身事外  [zhìshēnshìwài]   không đếm xỉa đến; không quan tâm。把自己放在事情之外,毫不关心。
垂危  [chuíwēi] hấp hối; ốm sắp chết; ốm thập tử nhất sinh; sắp diệt vong; suy tàn; thở hơi cuối cùng; giãy chết。病重将死。

拉拢  [lā·lǒng]  lôi kéo。为对自己有利,用手段使别人靠拢到自己方面来。
  拉拢人。  lôi kéo mọi người.
  拉拢感情。  lôi kéo tình cảm.

叛徒  [pàntú]  kẻ phản bội; phản đồ; tên phản bội。有背叛行为的人。特指背叛祖国或背叛革命的人。
应允 [yīngyǔn]  nhận lời; bằng lòng; ưng thuận。应许。
  点头应允   gật đầu ưng thuận


挟持  [xiéchí]
  1. kèm hai bên (thường chỉ bọn người xấu bắt người tốt)。从两旁抓住或架住被捉住的人(多指坏人捉住好人)。
  2. cưỡng ép; ép。用威力强迫对方服从。

家眷  [jiājuàn]  gia quyến (vợ, con)。指妻子儿女等(有时专指妻子)。
胁迫  [xiépò]  hiếp bức; uy hiếp cưỡng bức。威胁强迫。
非议  [fēiyì]  trách móc; chê trách; phê bình; chỉ trích; khiển trách。责备。
  无可非议  không thể chê trách.

 时务  [shíwù]  thời thế; sự việc trọng đại trước mắt。当前的重大事情或客观形势。
  不识时务。  không thức thời。
  识时务者为俊杰。  cờ đến tay ai nấy phất.

姑且  [gūqiě]  tạm thời; tạm。副词,表示暂时地。
  此事姑且搁起   việc này tạm thời gác lại.
  我这里有支钢笔,你姑且用着。  tôi có bút đây, anh dùng tạm đi.
惨遭不幸  [cǎnzāobùxìng]  chết thảm; gặp điều không may。遭到严重灾祸,多指死亡。

过问  [guòwèn]  hỏi đến; can dự; đoái hoài; tham dự vào; can thiệp; để ý; xen vào; quan tâm; đếm xỉa。参与其事;参加意见;表示关心。
  过问政治   quan tâm đến chính trị
  过问生活   quan tâm cuộc sống.
  水泥堆在外面无人过问。  đống bùn bên ngoài không ai để ý đến.
  无人过问。   không ai thèm đếm xỉa tới.
咎  [jiù] 1. sai lầm; tội。过失;罪过。
  引咎自责。  gây nên tội rồi tự trách mình.
  咎有应得。  gây tội phải chịu tội.
  2. trách。责备。
  既往不咎(以往的过失不去责备)。
  không trách tội xưa; không truy cứu chuyện đã qua.
万万  [wànwàn]
  1. trăm triệu。数目,一万个万,也表示数目大。
  2. tuyệt đối; bất kể như thế nào cũng không; dù sao cũng không; quyết (dùng trong câu phủ định)。绝对;无论如何(用于否定式)。
  万万想不到。  tuyệt đối không ngờ tới.
  万万不可粗心大意。  tuyệt đối không thể hớ hênh sơ suất.
赐教  [cìjiào]  dạy bảo; bảo ban (lời nói kính trọng)。敬辞,给予指教。
 去向  [qùxiàng]  hướng đi。去的方向。
  不知去向。  không biết hướng đi.
  去向不明。  hướng đi không rõ.
不吝  [bùlìn]  vui lòng; không tiếc (dùng khi trưng cầu ý kiến)。客套话,不吝惜(用于征求意见)。
  是否有当,尚希不吝赐教
  có thoả đáng hay không rất mong vui lòng chỉ giáo.

 拦截  [lánjié]  chặn đường; cản đường。中途阻挡,不让通过。
  拦截洪水。  bị nước lũ cản đường.

乏味  [fáwèi]  không thú vị; nhạt nhẽo; kém thú vị; vô vị。没有趣味;缺少情趣。
  语言乏味   ngôn ngữ nhạt nhẽo
  这种单调的生活实在乏味得很。  cuộc sống đơn điệu này thật vô vị quá.

 溺爱  [nìài]  cưng chiều; yêu chiều。过分宠爱(自己的孩子)。

教诲  [jiàohuì]   giáo huấn; dạy dỗ; chỉ bảo; dạy bảo。教训。
  谆谆教诲。  ân cần dạy dỗ.
孤寡  [gūguǎ]
  1. mẹ goá con côi。孤儿和寡妇。
  老弱孤寡   già yếu mẹ goá con côi
  2. cô độc; cô đơn; lẻ loi。孤独。
  孤寡老人   người già cô đơn
应允  [yīngyǔn]  nhận lời; bằng lòng; ưng thuận。应许。
  点头应允   gật đầu ưng thuận

毕生  [bìshēng]名   suốt đời; cả đời (thường nói về sự nghiệp, dùng trong văn viết)

浩叹  [hàotàn]  thở dài; than thở; thở dài thườn thượt; than thở não ruột。大声叹息。

惺惺  [xīngxīng]
  1. tỉnh táo。清醒。
  2. thông minh; người thông minh。聪明;聪明的人。
  惺惺惜惺惺。(比喻同类的人互相爱惜)。  người tài yêu quý người tài
不胜  [bùshèng] vô cùng; cực kỳ; hết sức; rất (thường dùng trên phương diện tình cảm)。
  不胜感激   vô cùng cảm kích
  不胜遗憾   rất đáng tiếc
瞑目  [míngmù]  nhắm mắt。闭上眼睛(多指人死时心中没有牵挂)。
  死不瞑目。  chết không nhắm mắt.

给予  [jǐyǔ]   dành cho; cho。给(gěi)。也作给与。
  给予帮助。  dành cho sự giúp đỡ.
  给予同情。  dành cho sự đồng tình.
茅塞顿开  [máosèdùnkāi]   hiểu ra; nghĩ ra。原来心里好像有茅草堵塞着,现在突然被打开了,形容忽然理解、领会。
挖掘  [wājué]  khai thác; khai quật; đào。 挖。
  挖掘地下的财富。  khai thác của cải dưới lòng đất.
  挖掘生产潜力。  khai thác tiềm năng sản xuất.
坟墓  [fénmù]   phần mộ; mồ mả; mộ phần。埋葬死人的穴和上面的坟头。
为人  [wéirén]  thái độ làm người; đối nhân xử thế; tính tình。指做人处世的态度。
  为人正直   tính tình cương trực
糟蹋  [zāotà]
  1. lãng phí; làm hại。浪费或损坏。
  这阵大风糟蹋了不少果子。  trận gió to này làm hư không ít trái cây.
  小心剪裁,别把料子糟蹋了。  cắt cẩn thận, đừng làm hư vải.
  2. làm nhục; chà đạp; xỉ vả。侮辱;蹂躏。
 行家  [háng·jia]
  1. người trong nghề; người lành nghề; người thạo nghề。内行人。
  老行家   tay nghề điêu luyện; lâu năm trong nghề
  2. giỏi nghề; thạo nghề; lành nghề (dùng trong câu khẳng định)。在行(用于肯定式) 。
  老行家   nghề trồng cây ông giỏi thật đấy!

线索  [xiànsuǒ]  đầu mối; manh mối。比喻事物发展的脉络或探求问题的途径。
  故事的线索。  đầu mối của câu chuyện
  找到了破案的线索。  đã tìm ra manh mối phá án

掀  [xiān]
  1. cất; vén; mở ra。 使遮挡覆盖的东西向上离开。
  掀 锅盖。  mở vung nồi
  掀 门帘。  vén rèm cửa
  把这一页掀 过去。  lật qua trang này
  2. tung; cuộn; trào dâng。翻腾;翻动。
  白浪掀 天。  sóng bạc tung trời

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét