17.9.14

Tân Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 12

TỪ MỚI:
 心狠手辣  [xīnhěnshǒulà]  thủ đoạn độc ác; lòng dạ độc ác; bụng dạ nham hiểm。

恭候  [gōnghòu]  cung kính chờ đợi; kính cẩn chờ đợi。敬辞,等候。
  恭候光临   cung kính chờ đợi hạ cố.
  我们已经恭候很久了。  chúng tôi kính cẩn chờ đợi đã lâu rồi.

 宅  [zhái]  nơi ở; chỗ ở。住所;住宅。
  家宅   nhà cửa; nhà ở.
  深宅大院。  cửa cao nhà rộng

丝毫  [sīháo]  tí ti; mảy may; chút nào。极少或很少;一点儿。
  丝毫不差。  không sai chút nào.



[láo] làm phiền; phiền; cảm phiền (nhờ người khác)。烦劳 (请别人做事所用的客气话)。
  劳驾。  làm phiền.
  劳你走一趟。  phiền anh đi dùm cho một chuyến.
文弱  [wénruò]  nho nhã yếu ớt; nho nhã yếu đuối。

  文弱书生   thư sinh nho nhã
恪守 [kèshǒu]   tuân thủ nghiêm ngặt。严格遵守。

 恃  [shì]  ỷ lại; nhờ cậy; trông cậy。依赖;倚仗。
  有恃无恐。  có chỗ dựa không lo.

 调戏  [tiáoxì]  trêu chọc; trêu ghẹo; chòng ghẹo (phụ nữ)。


违反  [wéifǎn]  trái với; không phù hợp; làm trái; vi phạm (phép tắc, quy trình...)。
  违反社会发展规律。  trái với quy luật phát triển xã hội
  违反劳动纪律。  vi phạm kỷ luật lao động

 听从  [tīngcóng]  nghe theo; nghe lời。依照别人的意思行动。
  听从指挥   nghe theo chỉ huy
  听从劝告   nghe theo sự khuyên bảo
教诲  [jiàohuì]   giáo huấn; dạy dỗ; chỉ bảo; dạy bảo。教训。


折辱  [zhérǔ]   làm nhục; bị làm nhục。使受挫折和污辱。


沽名钓誉  [gūmíng diàoyù]  mua danh cầu lợi; mua danh trục lợi。


分明  [fēnmíng]
  1. rõ ràng; phân minh。清楚。
  黑白分明   đen trắng phân minh
  爱憎分明   yêu ghét rõ ràng
  2. hiển nhiên; rõ ràng là。明明;显然。
  他分明朝你来的方向去的,你怎么没有看见他?
  nó rõ ràng là từ phía anh đi tới, lẽ nào anh lại không thấy nó?
谴责  [qiǎnzé]  khiển trách; lên án。

含糊  [hán·hu]
  1. mơ hồ; không rõ ràng; lơ mơ; mập mờ; úp úp mở mở; ậm ờ; không biết rõ。不明确;不清晰。
  含糊其辞   ăn nói úp mở; ăn nói ậm ờ.
  他的话很含糊,不明白是什么意思。
  lời nói của anh ấy rất mơ hồ, không rõ ý nghĩa.
  2. cẩu thả; ẩu tả; không cẩn thận; qua loa。不认真;马虎。
  这事一点儿也不能含糊。  việc này không thể cẩu thả được.
  3. chịu; chịu thua (thường dùng ở thể phủ định)。示弱(多用于否定)。
  要比就比,我绝不含糊。  đấu thì đấu, tôi quyết không chịu thua.

格杀  [géshā]  đánh chết。拼斗杀死;击杀。
赦  [shè]  miễn xá; đặc xá。

包袱  [bāo·fu]
  1. vải gói đồ. 包东西用的布。
  2. bọc; gói (dùng vải gói). 用布包起来的包儿。

识相  [shíxiàng]  thức thời。会看别人的神色行事;知趣。
捉弄  [zhuōnòng]  trêu chọc; trêu đùa; đùa; chòng ghẹo。对人开玩笑,使为难。
  你别捉弄人,我才不上你的当呢!
  anh đừng đùa, tôi không mắc lừa anh đâu!
强劲  [qiángjìng]  mạnh; mạnh mẽ。强有力的。
  强劲的军队。  quân đội mạnh.
  强劲的海风。  gió biển thổi mạnh.

清净  [qīngjìng]  thanh tịnh。没有事物打扰。
  耳根清净。  thanh tịnh không bị quấy rầy.
火候  [huǒ·hou]
  1. độ lửa; độ cháy; sức lửa; sức nóng。火候儿:烧火的火力大小和时间长短。
  烧窑炼铁都要看火候。  đốt lò luyện thép cần phải xem độ lửa. 
她炒的菜,作料和火候都很到家。  món ăn cô ấy xào, gia vị và độ lửa đều rất hoàn hảo.
  2. hoả hầu; độ; trình độ khá; tài giỏi; điêu luyện; trình độ điêu luyện; lão luyện (ví với trình độ tu dưỡng sâu rộng.)。比喻修养程度的深浅。
  他的书法到火候了。  thư pháp của anh ấy đã đạt đến trình độ điêu luyện.
  3. lúc gay go; giờ phút mấu chốt; thời khắc quan trọng; đúng lúc。比喻紧要的时机。
  这儿正缺人,你来得正是火候。  đang lúc thiếu người, anh đến thật đúng lúc.
得心应手  [déxīnyìngshǒu]  thuận buồm xuôi gió; muốn sao được vậy; mọi việc như ý; muốn gì được nấy; cầu được ước thấy。心里怎么想,手就能怎么做。形容运用自如。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét