16.9.14

Tân Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 13

TỪ MỚI:
青出于蓝  [qīngchūyúlán]  trò giỏi hơn thầy; hậu sinh khả uý。《荀子·劝学》:'青,取之于蓝,而青于蓝。'蓝色从蓼蓝提炼而成,但是颜色比蓼蓝更深。后来用'青出于蓝'比喻学生胜过老师,后人胜过前人。

保留  [bǎoliú]
  1. giữ nguyên; bảo lưu; giữ; bảo tồn。使继续存在,不发生变化,着重于保持不变。
  保留意见   giữ nguyên ý kiến
  还保留着他当年的面貌   anh ấy vẫn còn giữ được nét mặt năm xưa
  2. bảo lưu; tạm để đó; tạm thời giữ lại không xử lý。暂时留着不处理。
  不同的意见暂时保留,下次再讨论
  những ý kiến bất đồng, tạm để đó lần sau bàn tiếp
  3. giữ lại; để lại。留下,不拿出来。
  他的藏书大部分都赠给国家图书馆了,自己只保留了一小部分
  phần lớn sách của ông ấy đều tặng cả cho thư viện quốc gia, còn bản thân chỉ giữ lại một ít thôi.
  有意见尽量谈出来,不要保留   có ý kiến gì thì nói ra, đừng để lại trong lòng
  老师把宝贵的经验和知识毫无保留地教给学生
  thầy mang mọi tri thức và kinh nghiệm quý báu dạy hết cho học trò chẳng giữ lại gì.

 隐藏  [yǐncáng]  ẩn núp; trốn; ẩn trốn。藏起来不让发现。
  隐藏在树林中。  ẩn núp trong rừng rậm.
搪塞  [tángsè]  qua loa tắc trách; làm lấy lệ。敷衍塞责。
  用几句话搪塞过去。  nói mấy câu cho qua chuyện.
吃力  [chīlì]
  1. phí sức; tốn sức; trầy trật; vất vả; hao sức; khó nhọc; khó khăn。费力。
  爬山很吃力。  leo núi rất vất vả.
  2. mệt mỏi; mệt rã rời; vất vả; quần quật。疲劳。
  跑了一天路,感到很吃力。  chạy cả một ngày trời, cảm thấy mệt rã rời.
讨好   [tǎohǎo]
  1. lấy lòng; nịnh hót。(讨好儿)迎合别人,取得别人的欢心或称赞。
  你用不着讨他的好。  anh chả cần phải nịnh bợ nó.
  2. đạt được kết quả tốt; thu được kết quả tốt (thường dùng trong câu phủ định)。(讨好儿)得到好效果(多用于否定)。
  费力不讨好   tốn sức không thu được kết quả gì; tốn công vô ích.
 
一味  [yīwèi]   một mực。单纯地。
  一味迁就。  một mực nhượng bộ
  一味推托。  một mực từ chối; một mực thoái thác
打颤  [dǎzhàn]   run; phát run。同'打战'。

 监督  [jiāndū] giám sát; đốc thúc; giám đốc。察看并督促。
  政府机关要接受人民监督。
  cơ quan chính phủ phải chịu sự giám sát của nhân dân.
 趴  [pā]
  1. nằm sấp; nằm bò。胸腹朝下卧倒。
  趴在地上射击。  nằm sấp trên mặt đất bắn súng.
  2. nhoài người về phía trước; nằm bò。身体向前靠在物体上;伏。
  趴在桌子上画图。  nằm bò trên bàn để vẽ.
 筵  [yán]  chiếu; tiệc。古人席地而坐时铺的席,泛指筵席。
  喜筵  tiệc mừng.
  寿筵   tiệc mừng thọ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét