9.9.14

Tân Tiếu Ngạo Giang Hồ - tập 22

TỪ MỚI:
无名小卒  [wúmíngxiǎozú] vô danh tiểu tốt; mít xoài; tên tốt đen vô danh; người không có vai trò hay tiếng nói quan trọng。比喻没有名望的人。
不屑  [bùxiè]
  1. chẳng đáng; chả bõ; không thèm。认为不值得(做)。也说不屑于。
  不屑一顾   không đáng để ý đến; chẳng thèm ngó tới
  不屑置辩   không thèm tranh luận
  2. xem thường; coi nhẹ; khinh thường; coi rẻ。 形容轻视。
  脸上现出不屑的神情   trên mặt lộ vẻ khinh thường
斗胆  [dǒudǎn] đánh bạo; mạnh dạn; bạo gan (lời nói khiêm tốn)。形容大胆(多用做谦辞)。
  我斗胆说一句,这件事情您做错了。
  tôi đánh bạo nói một câu, việc này ông làm sai rồi.
玷污  [diànwū]
  1. làm bẩn; làm dơ; bôi nhọ; trây bẩn。弄脏,比喻辱没。
  玷污名声   bôi nhọ thanh danh
  2. cưỡng hiếp; dụ dỗ; quyến rũ; cám dỗ。奸污。
 眼红  [yǎnhóng]
  1. đỏ mắt (nhìn thấy người khác có danh lợi hoặc đồ vật quý thì ngưỡng mộ nhưng sinh ra đố kỵ, thậm chí muốn chiếm lấy hoặc cướp lấy làm của riêng)。看见别人有名有利或有好的东西时非常羡慕而忌妒,甚至想据为已有或取而代 之。
  看到哥哥戴上大红花,弟弟有点眼红。
  nhìn thấy anh trai đội cái bông đỏ chót, em trai thèm đỏ mắt.
平庸  [píngyōng] bình thường; tầm thường; xoàng; không có gì nổi bật; không có gì đặc sắc。寻常而不突出;平凡。
在理  [zàilǐ] có lý; hợp lý。合乎道理;有理。
  老王这话说得在理。  anh Vương nói rất có lý.
 不由得  [bùyóu·de]
  1. không được; đành phải; buộc phải; không cho phép; không thể không。不容。
  他说得这么透彻,不由得你不信服。
  anh ấy nói thấu đáo như vậy, anh không thể không phục được
  2. không cầm được; không nín được; không kềm được; không nhịn được。 不禁。
  想起过去的苦难,不由得掉下眼泪来。
  nhớ lại những khó khăn đã qua, tôi không cầm được nước mắt
执掌  [zhízhǎng]  nắm giữ; quản lý; trông coi; giữ; chấp chưởng。掌管;掌握(职权)。
  执掌大权。  nắm quyền chính
凌厉  [línglì] mạnh mẽ; ác liệt。形容迅速而气势猛烈。
  朔风凌厉。  gió bấc thổi mạnh.
  凌厉的攻势。  thế tiến công mạnh mẽ.
破绽  [pò·zhàn]  kẽ hở; chỗ sơ hở。衣物的裂口,比喻说话做事时露出的漏洞。

无赖  [wúlài]
  1. đanh đá; nanh nọc; bất chấp đạo lí。刁钻泼辣,不讲道理。
  耍无赖。  dở trò nanh nọc.
  2. tên vô lại; kẻ du thủ du thực; không phẩm hạnh; khốn nạn。(骂语)。游手好闲、品行不端的人。坏蛋。
势必  [shìbì]   tất phải; thế tất; ắt phải。根据形势推测必然会怎样。
  看不到群众的力量,势必要犯错误。
  không thấy được sức mạnh của quần chúng, tất phải phạm sai lầm.
好生  [hǎoshēng]
  1. rất; biết bao; cực kỳ。多么;很;极。
  这个人好生面熟。  người này trông rất quen.
  老太太听了,心中好生不快。  bà lão nghe xong, trong lòng rất khó chịu.
  2. bình thường。好好儿地。
  有话好生说。  có chuyện gì cứ nói bình thường.
  好生耍(好好儿地玩儿)。  cứ chơi bình thường.
了得  [liǎo·de]
  1. còn gì nữa (dùng ở cuối câu, biểu thị sự kinh ngạc, hỏi vặn, trách móc hoặc thất vọng vì tình hình nghiêm trọng khó cứu vãn)。用在惊讶、反诘或责备等语气的句子末尾,表示情况严重,没法收拾(多跟在'还'的后面)。
  哎呀!这还了得!   trời ơi! thế thì còn gì nữa!
  如果一跤跌下去,那还了得!   nếu ngã lăn dưới đất, thế thì còn gì nữa!
  2. đột phá; tuyệt vời (thường dùng trong thời kì đầu của văn Bạch Thoại)。不平常; 很突出(多见于早期白话)。
  这个人武艺十分了得。  người này võ nghệ rất cao cường.
谅  [liàng]
  1. thông cảm; tha thứ; bao dung。原谅。
  谅解。  hiểu và bỏ qua; hiểu và thông cảm.
  体谅。  lượng thứ; thông cảm.
  2. nghĩ rằng; cho rằng。料想。
  谅他不能来。  có thể anh ấy không đến được.
动弹  [dòng·tan]  động đậy; cựa quậy; hoạt động; chuyển động。(人、动物或能转动的东西)活动。
  两脚发木,动弹不得。  hai chân bị tê, không cựa quậy được.
  风车不动弹了。  cối xay gió không hoạt động nữa.
承蒙  [chéngméng] nhận được; nhờ có; được (lời nói khách sáo)。客套话,受到。
  承蒙热情招待,十分感激。
  nhận được sự tiếp đãi nhiệt tình, vô cùng cảm kích.
覆没  [fùmò]
  1. đắm; ụp; chìm (thuyền bè)。(船)翻而沉没。
  2. bị tiêu diệt; bị diệt (quân đội)。(军队)被消灭。
  3. sa vào tay giặc。沦陷1.。
  中原覆没   Trung Nguyên bị sa vào tay giặc
详情  [xiángqíng]  tình hình cụ thể và tỉ mỉ。详细的情形。
赏脸  [shǎngliǎn]  rất hân hạnh được ngài nhận cho (lời nói khách sáo)。客套话,用于请对方接受自己的要求或赠品。
盘桓  [pánhuán]
  1. nấn ná; dừng lại; chần chờ; quanh quẩn; dùng dằng。逗留;在一个地方来回来去。
  盘桓终日。  quanh quẩn hết ngày.
  在杭州盘桓了几天,游览了各处名胜。
  dừng ở Quảng Châu mấy ngày, đi xem được một số danh lam thắng cảnh.
  2. uốn lượn quanh co。曲折;盘曲。
  盘桓髻。  búi tóc.
  3. vòng vèo。回环旋绕。
 景仰  [jǐngyǎng] ngưỡng mộ; hâm mộ; mến phục; khâm phục; cảm phục; thán phục。佩服尊敬;仰慕。
焦头烂额  [jiāotóulàné] sứt đầu mẻ trán; chỉ người bị thương nặng hoặc bị công kích nặng nề。比喻十分狼狈窘迫。
飘忽  [piāohū]
  1. lơ lửng; lửng lơ bay; lửng lửng trên trời (mây)。(风云等)轻快地移动。
  2. lay động。摇摆;浮动。
  飘忽不定。  lay động không ngừng.
洞悉  [dòngxī]  hiểu rõ; biết rõ。很清楚地知道。
  洞悉内情  hiểu rõ nội tình
捉摸  [zhuōmō] đoán (thường dùng trong câu phủ định)。猜测;预料(多见于否定句)。
  难以捉摸   khó đoán
  捉摸不定   đoán không chắc
阴损  [yīnsǔn]
  1. nham hiểm; thâm độc。阴险尖刻。
  说话阴损   nói chuyện nham hiểm.
  2. hại ngầm。暗地里损害。
  当面装笑脸,背后阴损人。
  trước mặt nói cười, sau lưng hại ngầm người khác; bề ngoài thơn thớt nói cười, mà trong nham hiểm giết người không dao.
使得  [shǐ·de]
  1. có thể dùng。可以使用。
  这支笔使得使不得?   cây viết này có dùng được không?
  2. được; có thể。能行;可以。
  这个主意倒使得。  cách này thế mà lại được đấy.
  你不去如何使得?   anh không đi sao được?

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét