8.9.14

Tân Tiếu Ngạo Giang Hồ - tập 23

TỪ MỚI:
 庆幸  [qìngxìng] vui mừng (vì có được những kết quả tốt ngoài dự tính)。为事情意外地得到好的结局而感到高兴。
大体  [dàtǐ]
  1. đạo lý quan trọng; nguyên tắc。重大的道理。
  识大体,顾大局。  biết nguyên tắc, lo cho đại cuộc
  2. nói đại thể; cơ bản。就多数情形或主要方面说。
  我们的看法大体相同。  cách nhìn của chúng ta trên cơ bản giống nhau.
排场  [páichǎng]
  1. phô trương。表现在外面的铺张奢侈的形式或局面。
  排场大。  quá phô trương.
  讲究排场。  chú trọng đến vẻ hào nhoáng bên ngoài.
  2. phô trương lãng phí。铺张而奢侈。
炫耀  [xuànyào]
  1. chiếu rọi。照耀。
  2. khoe khoang。夸耀。
匪  [fěi]
  1. cường đạo; kẻ cướp; đạo chích; thổ phỉ。强盗。
  盗匪   trộm cướp
  土匪   thổ phỉ
  匪徒   trộm cướp; đạo chích
  匪患   nạn thổ phỉ
  剿匪   tảo thanh thổ phỉ.
  2. không phải là。非。
  获益匪浅   rất bổ ích
  匪夷所思  ngoài sức tưởng tượng của mọi người.
 其余  [qíyú]  còn lại; ngoài ra。下剩的。
  除了有两人请假,其余的人都到了。
  ngoài hai người xin nghỉ ra, còn lại đều đến cả.
线索  [xiànsuǒ]  đầu mối; manh mối。比喻事物发展的脉络或探求问题的途径。
  故事的线索。  đầu mối của câu chuyện
  找到了破案的线索。  đã tìm ra manh mối phá án
切磋  [qiēcuō]  cắt gọt mài giũa。切磋琢磨。
 赃 [zāng]  tang vật; của ăn cắp。赃物。
  贼赃   của trộm cắp; tang vật
  追赃   truy tìm tang vật
  退赃   trả lại tang vật
  贪赃枉法。   ăn hối lộ phá rối kỷ cương.
  抓到三个正在分赃的小偷。
  Ba kẻ trộm bị bắt quả tang đang chia của.
强词夺理  [qiǎngcíduólǐ] già mồm át lẽ phải; cả vú lấp miệng em; cưỡng từ đoạt lý。本来没有理,硬说成有理。
分晓  [fēnxiǎo]
  1. rốt cuộc; kết quả cuối cùng; kết quả sau cùng。事情的底细或结果(多用于'见'后)。
  究竟谁是冠军,明天就见分晓。
  rốt cuộc ai là quán quân, ngày mai mới biết kết quả cuối cùng.
  2. rõ ràng; rõ。明白;清楚。
  问个分晓   hỏi cho rõ
  3. đạo lý; lẽ phải (dùng với hình thức phủ định)。道理(多用于否定式)。
  没分晓的话   nói không hợp đạo lý; nói không ra lẽ.
  这个人好没分晓,信口乱说。
  người này không có lẽ phải, mở miệng ra là nói bậy.
 不足为奇  [bùzúwéiqí] chẳng có gì lạ; quá bình thường。不值得奇怪。指事物、现象等很平常。
篾匠  [mièjiàng]  thợ đan tre nứa; thợ đan lát。用竹篾制造器物的小手工业者。
附庸风雅  [fùyōngfēngyǎ] học đòi văn vẻ; học làm sang (kết giao với văn sĩ hoặc những người làm việc trong ngành văn hoá)。为了装点门面而结交名士,从事有关文化的活动。
 冤枉  [yuān·wang]
  1. bị oan; chịu oan。受到不公平的待遇;被加上不应有的罪名。
  冤枉官司   bị oan kiện cáo
  把这过错加在我头上,真是冤枉。  đổ tội cho tôi, thật là oan uổng.
  2. làm oan; xử oan。使无罪者有罪;没有事实根据,给人加上恶名。
  别冤枉好人。  đừng đổ oan người tốt.
  3. không đáng; chịu thiệt; bị thiệt。不值得;吃亏。
  这个钱花得真冤枉!  món tiền này tiêu không đáng!
蛮横  [mánhèng] thô bạo; ngang ngược; ngang như cua (thái độ)。 (态度)粗暴而不讲理。
疑虑  [yílǜ] lo nghĩ; lo ngại; hoài nghi lo lắng。因怀疑而顾虑。
  消除疑虑   trút bỏ hoài nghi; gạt bỏ hoài nghi
推敲  [tuīqiāo]   cân nhắc; đắn đo; cân nhắc đắn đo。
  反复推敲   cân nhắc đắn đo
  推敲词句   cân nhắc câu chữ
 撰  [zhuàn]  viết sách; viết; sáng tác (văn học)。写作。
  撰文   viết văn
  撰稿   viết bản thảo
无谓  [wúwèi] vô nghĩa; không cần thiết; không xứng đáng。没有意义。
  不作无谓的争论。  không tranh luận vô nghĩa.
猜忌  [cāijì] nghi kỵ; hiềm nghi; nghi ngờ; ngờ vực。猜疑别人对自己不利而心怀不满。
  互相猜忌   ngờ vực lẫn nhau
  互相猜忌会影响团结
  nghi ngờ lẫn nhau sẽ ảnh hưởng đến sự đoàn kết
戒心  [jièxīn]  cảnh giác; dè chừng。警惕心。
体魄  [tǐpò]  khí lực; thân thể và khí phách; tinh thần và thể xác; phách thể。体格和精力。
  锻炼体魄   rèn luyện khí lực
  体魄健壮   khí lực tráng kiện.
度外  [dùwài]
  1. ngoài suy xét; ngoài suy tính。思虑之外。
  2. ngoài quy chế; ngoài chế độ。法度之外。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét