21.9.14

Tân Tiếu Ngạo Giang Hồ - tập 8

TỪ MỚI:
渊源  [yuānyuán]  nguồn gốc; ngọn nguồn; cội nguồn; bắt nguồn。比喻事情的本原。
  历史渊源   nguồn gốc của lịch sử
  家学渊源(家世学问的传授有根源)。
  nguồn gốc của gia học (nguồn gốc học vấn lưu truyền trong gia đình.)

 弥补  [míbǔ]  bù đắp; đền bù。把不够的部分填足。
  弥补缺陷。  bổ khuyết.
  不可弥补的损失。  không thể bù đắp được tổn thất.
嫌隙  [xiánxì]  hiềm khích; ác cảm; thù ghét。 因彼此不满或猜疑而发生的恶感。

 拌嘴  [bànzuǐ]  cãi nhau; vặt nhau。吵嘴。
  两口子时常拌嘴
  hai vợ chồng thường hay cãi nhau

抵赖  [dǐlài]  chống chế; chối cãi; chối quanh; lấp liếm。
  铁证如山,不容抵赖。  chứng cớ rõ ràng, không thể chối cãi.

敝  [bì]
  1. cũ; rách; hỏng; tưa; rách nát。破旧;坏。
  敝衣。  áo rách
  舌敝唇焦。  khô môi tưa lưỡi; rát cổ bỏng họng
  2. tệ; hèn (khiêm ngữ, dùng nói về sự vật có liên quan đến mình)。谦辞,用于与自己有关的事物。
  敝姓。  tệ tính (họ của tôi)
  敝处。  tệ xứ (chỗ của tôi)
  敝校。  tệ hiệu (trường của tôi)

雕虫小技  [diāochóngxiǎojì] tài mọn; tài vặt; tài năng thấp kém。比喻微不足道的技能(多指文字技巧)。

卑鄙  [bēibǐ] đê tiện; hèn hạ; bỉ ổi; tồi tệ; vô đạo đức (lời nói, hành vi. Mức độ nhẹ hơn "卑劣"). (形)(语言、行为)恶劣;不道德。比"卑劣"程度轻。


包庇  [bāobì] bao che; che đậy; lấp liếm (bảo vệ, che giấu phạm luật người xấu, việc sai. Thường dùng trong văn nói, phạm vi sử dụng khá rộng). 违法地维护和掩护坏人坏事,多用于口语,使用范围较广。
  包庇贪污犯   bao che kẻ tham ô

 如实  [rúshí] đúng sự thật; thực sự。按照实际情况。
  如实汇报。  báo cáo lại đúng sự thật.

内疚  [nèijiù]  áy náy。内心感觉惭愧不安。
  内疚于心。  áy náy trong lòng.
左右为难  [zuǒyòuwéinán]  thế khó xử。左右都受限制,处处不得其便。
大相径庭  [dàxiāngjìngtíng] một trời một vực; ngược nhau hoàn toàn; mặt trăng mặt trời。《庄子·逍遥游》:'大有径庭,不近人情焉。'后来用'大相径庭'表示彼此相差很远或矛盾很大。
  他们的意见大相径庭,无法折中。
  ý kiến của họ ngược nhau hoàn toàn, không có cách điều hoà.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét