20.9.14

Tân Tiếu Ngạo Giang Hồ - tập 9

TỪ MỚI:
 两下子  [liǎngxià·zi] mấy lần; vài lần。(动作)几次。
  轻轻搔了两下子。  nhè nhẹ gãi mấy lần.
  2. bản lĩnh; kỹ năng。指本领或技能。
  别看他眼睛不好, 干活儿可真有两下子。
  đừng cho rằng anh ấy mắt yếu, nhưng làm việc rất có bản lĩnh.
  他就会这两下子,别的本事没有。
  anh ấy có được kỹ năng này nhưng cái khác thì không có.
啥  [shà]  cái gì。什么。
  有啥说。  nói cái gì đấy?
  到啥地方去?   đến nơi nào?
啥子  [shà·zi]  cái gì; thứ gì。什么;什么东西。

卑劣          [bēiliè]    形            đê hèn; bỉ ổi (lời nói, hành vi)。(语言、行为)恶劣;不道德。比“卑鄙”程度重。
        行为卑劣      hành vi bỉ ổi
费尽心机    [fèijìn xīnjī]
                 1.  vắt óc tìm kế。用尽了心思。形容千方百计地谋算。
                2. hao tổn tâm sức。绞尽脑汁:不断地、拼命地想突破困难:冥思苦想。
奄奄  [yǎnyǎn] yếu ớt; thoi thóp (hơi thở)。 形容气息微弱。
  奄奄一息。  chút hơi tàn

持  [chí]. cầm; nắm; tóm。拿着;握着。
  持 枪。  cầm súng.

 肮脏  [āng·zang]
  1. dơ; bẩn; dơ dáy; cáu bẩn; bẩn thỉu。脏;不干净。
  2. bỉ ổi; thối nát; bẩn thỉu; hèn hạ; thấp hèn; đê tiện。比喻卑鄙、丑恶。
  肮脏交易   trò mua bán bẩn thỉu
劈  [pī] bổ; chẻ。用刀斧等由纵面破开。
  劈木柴。  bổ củi; chẻ củi.
  劈成两半。  bổ thành hai khúc.
吼叫  [hǒujiào]  gào; gầm lên; thét; kêu to。大声叫;吼。
  狮子吼叫着扑上去。  sư tử gầm lên.
  人们愤怒地吼叫起来。  mọi người phẫn nộ thét lên.
苑  [yuàn]
  1. vườn hoa; vườn thú; vườn ngự uyển (của vua chúa)。养禽兽植林木的地方(多指帝王的花园)。
  2. vườn (nơi hội tụ văn học, nghệ thuật)。 (学术、文艺)荟萃之处。
  艺苑   vườn nghệ thuật
  3. họ Uyển。姓。

调教  [tiáojiào]
  1. chăm sóc dạy bảo (trẻ em)。调理教导(多指幼童)。
  2. chăm sóc huấn luyện (súc vật)。照料训练(牲畜等)。
  调教劣马   chăm sóc huấn luyện con ngựa kém
  调教鹦鹉   chăm sóc huấn luyện vẹt
 计议  [jìyì]  trao đổi; bàn tính; thương nghị; bàn bạc; bàn định; tính。商议。
  从长计议。  tính chuyện lâu dài.
  他们计议着生产竞赛的办法。  họ đang bàn tính phương pháp thi đua sản xuất.
 嫖  [piáo]  chơi đĩ; chơi gái。旧社会男子到妓院玩弄妓女。
娼  [chāng]   kỹ nữ; gái điếm。妓女。
勾引  [gōuyǐn]
  1. dụ dỗ; cám dỗ; lôi kéo; quyến rũ。勾结某种势力,或引诱人做不正当的事。
  他被坏人勾引,变成了一个小偷。  nó bị bọn xấu dụ dỗ, trở thành một tên ăn trộm.
  2. khơi ra; gợi; xúc động。引动;吸引。
  他的话勾引起我对往事的回忆。
  lời nói của anh ấy đã gợi cho tôi những ký ức về chuyện xưa.
 称心  [chènxīn]  vừa lòng; toại nguyện; hài lòng。符合心愿;心满意足。
  称心如意。  vừa lòng đẹp ý.
 指使  [zhǐshǐ]  sai khiến; xúi giục; giật dây; điều khiển。出主意叫别人去做某事。
  这件事幕后有人指使。  việc này có người xúi giục sau lưng.
  有人指使他这样做的。  có kẻ xúi nó làm như vậy.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét