29.9.14

赠汪伦 - 李白 Tặng Uông Luân - Lý Bạch


赠汪伦 - 李白 Zèng wānglún Libái

李白乘舟将欲行, Libái chéng zhōu jiāng yù xíng,
忽闻岸上踏歌声。 Hū wén ànshàng tà gēshēng.
桃花潭水深千尺, Táohuā tán shuǐshēn qiān chǐ,
不及汪伦送我情! Bùjí wānglún sòng wǒ qíng!

Tạm dịch: Tặng Uông Luân
Lý Bạch lên thuyền sắp đi xa,
Bỗng nghe trên bờ rộn tiếng ca.
Đầm đào hoa nước sâu ngàn thước,
Không bằng tình Uông Luân tiễn ta.

Tiếng Hán: 
Lý Bạch thừa chu tương dục hành 
Hốt văn ngạn thượng đạp ca thanh 
Đào hoa đàm thủy thâm thiên xích 
Bất cập Uông Luân tống ngã tinh. 

- Uông Luân: bạn của Lý Bạch ở Kinh huyện (nay thuộc tỉnh An Huy). (Năm 754)
- Thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệt, thời kỳ: Thịnh Đường
TỪ MỚI:
赠 [zèng] biếu; tặng。赠送。
 捐赠 quyên tặng; tặng
 赠阅 kính tặng (sách báo)
 赠言 lời tặng; lời khuyến khích
 赠语 lời tặng
 赠款 kính biếu; khoản biếu
踏 [tà]
 1. đạp; giẫm。踩。
 践踏 giẫm đạp
 踏步 giẫm chân.
 脚踏实地。vững vàng chắc chắn
 踏上工作岗位。đứng vững trên cương vị công tác.
 2. tại chỗ; tại hiện trường; đến tận nơi (thăm dò)。在现场(查勘)。
 踏看 đến nơi xem xét
 踏勘 khảo sát thực địa
潭 [tán]
 1. đầm。深的水池。
 清潭 đầm nước trong
 古潭 đầm cổ
 龙潭虎穴 đầm rồng hang cọp; nơi hiểm yếu
 2. hố。坑。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét