30.9.14

Tác phẩm văn học kinh điển đỉnh cao: Tây du ký 1


TỪ MỚI:
混沌 [hùndùn]. hỗn độn; thời kỳ hỗn độn; 


唤 [huàn] gọi to; kêu to; kêu; gọi。


孕育 [yùnyù] thai nghén。

经历 [jīnglì]. từng trải; trải qua。

震撼 [zhènhàn] chấn động; dao động; lay động; rung động。震动;摇撼。
 震撼人心 rung động lòng người
震撼大地。sấm chớp ầm ầm, chấn động cả mặt đất.

蹦跳 [bèngtiào] nhảy về phía trước。

卖弄 [mài·nong]
 khoe khoang; phô trương。有意显示、炫耀(自己的本领)。
 卖弄小聪明。khoe khôn.
 别再在大伙儿跟前卖弄。đừng khoe khoang trước mặt mọi người nữa.
不足为奇 [bùzúwéiqí] chẳng có gì lạ; quá bình thường

倘若 [tǎngruò] nếu; nếu như; giả sử。连词,表示假设。
 你倘若不信,就亲自去看看吧。nếu anh không tin, thì tự đi xem thử.
泥土 [nítǔ]
 1. thổ nhưỡng; đất trồng。土壤。
 2. đất dính; đất sét。黏土。
意外 [yìwài]
 1. bất ngờ; không ngờ。意料之外。
 感到意外cảm thấy bất ngờ.
 意外事故câu chuyện bất ngờ; câu chuyện không ngờ.
 2. điều bất trắc (không lường trước được)。 意外的不幸事件。
 煤炉子一定要装烟筒,以免发生意外。
lò than nhất định phải lắp ống khói để tránh xảy ra điều bất trắc.
愚蒙 [yúméng] ngu muội; ngu tối; ngu dốt。愚昧。
一朝 [yīzhāo] một khi; mai kia。一旦。
老迈 [lǎomài] già nua; già yếu; tuổi già。年老(常含衰老意)。

忧伤 [yōushāng] đau buồn。
宴席 [yànxí] tiệc rượu。
阎王 [Yán·wang] Diêm vương。
 阎王不在,小鬼翻天。Diêm vương đi vắng, tiểu quỷ náo loạn; vắng chủ nhà gà vọc niêu cơm.

驴骡 [lǘluó] con la (phối giống giữa ngựa đực và lừa cái)。

宰相 [zǎixiàng] tể tướng; thừa tướng。

劳碌 [láolù] vất vả; gian khổ; khó nhọc。事情多而辛苦。
 终日劳碌。suốt ngày vất vả.

沽 [gū] mua; sắm; tậu。买。 沽酒 mua rượu

瞒 [mán] giấu; giấu diếm。
 瞒上不瞒下。giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
 这事瞒不过人。việc này không giấu được người khác đâu.

方才 [fāngcái]
 1. lúc nãy; vừa mới; vừa rồi。不久以前;刚才。
 方才的情形,他都知道了。tình hình lúc nãy anh ấy đã biết cả rồi.
 方才发生的事情你都清楚了吧? việc xảy ra lúc nãy anh đã rõ rồi chứ?
 2. mới。副词
 等到天黑,他方才回来。đợi mãi đến tối, anh ấy mới về.

骚扰 [sāorǎo] gây rối; hỗn loạn; quấy rối

不计其数 [bùjìqíshù] vô số kể; hằng hà sa số; đếm không xiết; không biết bao nhiêu mà kể; nhiều vô số kể; nhiều đếm không xuể;
如今 [rújīn] bây giờ; giờ đây; đến nay; ngày nay。现在。
轰 [hōng]. xua đuổi; săn đuổi; đuổi; xua。赶;驱逐。
 轰麻雀 xua đuổi chim sẻ
 他摇着鞭子轰牲口。anh ấy cầm roi đuổi súc vật.
 把他轰出去。đuổi nó ra ngoài

访 [fǎng] thăm。访问。
 访友 thăm bạn
 有客来访 có khách đến thăm.


罢 [bà]
 1. đình lại; ngừng; dừng; thôi. 停止。
 欲罢不能 muốn thôi chẳng được
 不肯罢手 không chịu ngừng tay
 2. bãi; cách; cho thôi. 免去;解除。
 罢官 cách chức
 3. xong; hết; đoạn. 完;完了;完毕。
 吃罢晚饭 ăn cơm tối xong
 说罢,他就走了。nói đoạn anh ta đi luôn
逐渐 [zhújiàn] dần dần; từng bước。渐渐;逐步。
 影响逐渐扩大 ảnh hưởng dần dần lan rộng.
 事业逐渐发展 sự nghiệp dần dần phát triển
 天色逐渐暗了下来。trời dần dần tối.

树倒猢狲散 [shùdǎohúsūnsàn] cây đổ bầy khỉ tan;
身躯 [shēnqū] thân thể; thân hình; vóc người。身体;身材。
 健壮的身躯。thân thể cường tráng.
 身躯高大。thân hình cao to.

鄙陋 [bǐlòu] bỉ lậu; thô lậu; quê mùa; kiến thức cạn nông。见识浅薄。
 鄙陋无知。bỉ lậu vô tri; quê mùa dốt nát
赐 [cì]. ban thưởng; ban tặng; ban cho; tặng cho; dành cho; được。赏赐
舞蹈 [wǔdǎo] nhảy múa (biểu diễn vũ đạo)。

候 [hòu] đợi; chờ; chờ đợi; đợi chờ。等待。
 候车 đợi xe; chờ xe
 你稍候一会儿,他马上就来。anh đợi một chút, nó đến ngay.


榻 [tà] giường nhỏ。狭长而软矮的床。
 竹榻。giường tre.
 藤榻。giường mây.

聪慧 [cōnghuì] thông minh; sáng suốt; trí tuệ; sáng sủa。聪明;有智慧。

喜悦 [xǐyuè] vui sướng; vui thích; khoái trá。 愉快;高兴。
 喜悦的心情。 vui sướng trong lòng; niềm vui.

完备 [wánbèi] đủ; đầy đủ; hoàn bị; hoàn mỹ。应该有的全都有了。
有不完备的地方,请多提意见。

予[yǔ] cho。给。
 授予奖状。 trao bằng khen; tặng bằng khen
 免予处分。 miễn thi hành kỷ luật.
 请予批准。 xin phê chuẩn

见识 [jiàn·shi]
 1. hiểu biết; mở mang kiến thức。接触事物,扩大见闻。
 到各处走走,见识也是好的。 đi khắp mọi nơi, mở mang kiến thức cũng là điều tốt.
 2. kiến thức; tri thức。见闻;知识。
 长见识。 làm giàu kiến thức.
 见识广。 mở rộng kiến thức.

.非 [fēi] định; phải。必须;偏偏;不行。
 我非去(一定要去)! tôi phải đi cho bằng được!

喧哗 [xuānhuá]
 1. ồn ào náo động; ồn ào。声音大而杂乱。
 笑语喧哗。 nói cười ồn ào
 2. nói to làm ồn ào。喧嚷。
 请勿喧哗 xin đừng ồn ào

省事 [shěngshì]
 1. bớt việc; giảm bớt thủ tục。减少办事手续。
 这样可以省许多事。thế này có thể giảm bớt được nhiều việc.
 2. tiện lợi; bớt phiền。方便;不费事。
 在食堂里吃饭省事。 ăn cơm ở nhà ăn cho tiện.

惹祸 [rěhuò] gây rắc rối; gây tai hoạ; chuốc tội vạ。引起祸事。

贬 [biǎn]  hạ; giáng; giảm; sụt (xưa để chỉ giáng chức, nay thường dùng để chỉ xuống giá, giảm giá)。降低(封建时代多指官职,现代多指价值) 。
 贬价。 sụt giá/mất giá
 贬低。 hạ thấp

万劫 [wànjié]  vạn kiếp; muôn đời。极长的时间,永远。佛家称世界一成一毁为一劫。

俺 [ǎn]
 1. choa;chúng tớ; chúng tôi。我们(不包括听话的人)。
 2. tôi; tớ。我。

宽心 [kuānxīn]  giải sầu; giải phiền; tiêu sầu; bớt buồn。解除心中的焦急愁闷。
 大家去陪她 玩玩,让她宽宽心。 mọi người dẫn cô ta đi chơi để cô ta bớt buồn.

喧嚣 [xuānxiāo]
 1. ồn ào náo động。声音杂乱;不清静。
 喧嚣的车马声。 tiếng xe ngựa ồn ào náo động
 2. ầm ĩ。叫嚣;喧嚷。
 喧嚣一时  ầm ĩ một thời

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét