30.9.14

Tây du ký 3

[qiāo]


 lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng。悄悄
海涵
[hǎihán]
 rộng lượng; rộng lòng tha thứ; lượng hải hà; bao dung; thứ lỗi; bỏ qua (lời nói kính trọng)。敬辞,大度包容(用于请人原谅时)。
 由于条件简陋,招待不周,还望海涵。
 do điều kiện hạn chế, tiếp đãi không chu đáo, mong thứ lỗi cho.
 如有不到之处,还望海涵。
 nếu có thiếu sót, mong rộng lòng tha thứ cho.
糟践
[zāo·jian]
 giày xéo; làm nhục; chà đạp; làm hỏng。糟蹋。
 别糟践粮食
 đừng giẫm hư lương thực
 说话可不要随便糟践人。
 nói chuyện không nên tuỳ tiện chà đạp lên người khác.
 扑棱
[pūlēng]
 uỵch; phịch; bình bịch; phành phạch (tượng thanh, tiếng vỗ cánh)。象声词,形容翅膀抖动的声音。
 扑棱一声,飞起一只小鸟。
 phạch một cái, con chim nhỏ bay vút lên.
平素
[píngsù]
 xưa nay; thường ngày。平时;素来。
 他这个人平素不好说话。
 anh ấy xưa nay không thích nói chuyện.
闹腾
[nào·teng]
 1. làm ầm ĩ。吵闹;扰乱。
 2. đùa vui ồn ào。说笑闹着玩。
 屋里嘻嘻哈哈的闹腾得挺欢。
 trong nhà cười nói hi hi ha ha rất vui vẻ.
 退休
[tuìxiū]
 về hưu; nghỉ hưu。
殷切
[yīnqiè]
 tha thiết; bức thiết。深厚而急切。
 殷切的期望
 kỳ vọng tha thiết.
勤恳
[qínkěn]
 cần cù và thật thà; cần cù chăm chỉ。勤劳而塌实。
 勤恳地劳动。
 cần cù lao động.
 勤勤恳恳地工作。
 cần cù chăm chỉ làm việc.
膘壮
[biāozhuàng]
 béo tốt。形容牲畜肥壮结实。
  哄骗
[hǒngpiàn]
 lừa; bịp; lừa gạt; lừa dối; lừa đảo。用假话或手段骗人。
 你这番话哄骗不了人。
 lời nói của anh không bịp được ai đâu.
颜面
[yánmiàn]


 1. bộ mặt。脸部。
 颜面神经
 thần kinh mặt
 2. thể diện; mặt mũi。
 阔气
[kuòqì]
 xa hoa; xa xỉ; sang trọng; lộng lẫy;
庆祝
[qìngzhù]
 chúc mừng;
不如
[bùrú]
 không bằng; thua kém hơn。表示前面提到的人或事物比不上后面所说的。
 走路不如骑车快
 đi bộ không nhanh bằng đi xe
 论手巧,大家都不如他
 nói về khéo tay, không ai khéo bằng anh ấy
 比上不如,比下有余
 ngó lên thì mình không bằng ai, ngó xuống thì không ai bằng mình
着实
[zhuóshí]
 1. thực tại; xác thực; quả là; quả thực; thật là。实在;确实。
 这孩子着实讨人喜欢。
 đứa bé này thật là dễ thương.
 2. nặng nề; ra trò (ngôn ngữ, hành động)。(言语、动作)分量重;力量大。
 着实批评了他一顿。
 phê bình anh ấy một trận ra trò.
怀柔
[huáiróu]
 dụ dỗ; lôi kéo; an ủi; vỗ về; lung lạc。用政治手段笼络其他的民族或国家,使归附自己。
 怀柔政策
 chính sách lung lạc
招数
[zhāoshù]
 nước cờ; động tác; thủ đoạn
Từ phồn thể: (斬) [zhǎn]


 1. chặt; đẵn; chém。砍。
 斩草除根。
 nhổ cỏ phải nhổ tận gốc
了不起
[liǎo·buqǐ]
 1. giỏi lắm; khá lắm; tài ba。不平凡;(优点)突出。
 他的本事真了不起。
 bản lĩnh của anh ấy thật cừ.
 一位了不起的发明家。
 một nhà phát minh tài ba.
 2. trọng đại; nghiêm trọng。重大; 严重。
 没有什么了不起的困难。
 khó khăn chẳng có gì là ghê gớm cả.
装束
[zhuāngshù]
 1. trang điểm; ăn mặc。打扮。
 装束朴素
 ăn mặc giản dị
 装束入时
 ăn mặc hợp thời


 顷刻
[qǐngkè]
 khoảng cách; phút chốc; chốc lát。极短的时间。
齑粉
[jīfěn]
 bột mịn。细粉;碎屑。
[pī]
 1. bổ; chẻ。用刀斧等由纵面破开。
 劈木柴。
 bổ củi; chẻ củi.
 劈成两半。
 bổ thành hai khúc.
 劈风斩浪。
 xông pha sóng gió; rẽ sóng lướt gió.
 3. sét đánh; sét đánh hỏng。雷电毁坏或击毙。
 老树让雷劈了。
姑且
[gūqiě]
 tạm thời; tạm。副词,表示暂时地。
 此事姑且搁起
 việc này tạm thời gác lại.
 我这里有支钢笔,你姑且用着。
 tôi có bút đây, anh dùng tạm đi.
钦差
[qīnchāi]
 khâm sai。由皇帝派遣,代表皇帝出外办理重大事件的官员。
 钦差大臣
 khâm sai đại thần 
[zhā]
 1. châm; chích; đâm。刺。
 扎手
 đâm vào tay
 扎针
 châm kim (chữa bệnh)
招安
[zhāo'ān]
 chiêu an; chiêu hàng (kêu gọi, thuyết phục quân đối phương ra hàng để chấm dứt tình trạng loạn lạc)。
  莫非
[mòfēi]
 chẳng lẽ; hay là; hẳn là
尚且
[shàngqiě]
 còn
[jǐng]
 khuyên răn; răn mình; răn。让人自己觉悟而不犯过错。
 儆戒。
 khuyên răn.
且慢
[qiěmàn]
 khoan đã; hãy khoan。暂时慢着(含阻止意)。
 且慢,听我把话说完。
 khoan đã, nghe tôi nói xong đã nào.
剿灭
[jiǎomiè]
 tiêu diệt; diệt trừ; huỷ diệt。用武力消灭。
 剿灭土匪。
 tiêu diệt bọn thổ phỉ.
荒谬
[huāngmiù]
 sai lầm; vô lý; vô cùng sai lầm; hoang đường; xằng bậy。极端错误;非常不合情理。
 荒谬绝伦
 hoang đường hết chỗ nói
 荒谬的论调
 luận điệu xằng bậy
无非
[wúfēi]
 chỉ; chẳng qua; không ngoài。只;不过; 不外。
 院子里种的无非是凤仙花和鸡冠花。
 trong sân chỉ trồng hoa màu gà và hoa phụng tiên.
 他来看我,无非是想借一本书。
 Anh ấy đến thăm tôi, chẳng qua là muốn mượn một cuốn sách.
昭示
[zhāoshì]
 tỏ rõ; tuyên bố rõ ràng。
迂腐
[yūfǔ]
 cổ hủ; bảo thủ; thủ cựu (lời nói, việc làm)。(言谈、行事)拘泥于陈旧的准则,不适应新时代。
 
[niǎn] 
 1. đuổi。驱逐;赶走。
 撵出去。
 đuổi đi; đuổi ra ngoài.
 2. đuổi theo。追赶。
 我撵不上他。
 không đuổi theo kịp anh ấy.
服侍
[fú·shi]
 hầu hạ; săn sóc; chăm sóc。伺候 ;照料。
 服侍父母
 chăm sóc cha mẹ
 在他病中同志们轮流来服侍。
 khi nó bị bệnh mọi người thay nhau đến chăm sóc.
 
[shuǎ]
 1. chơi; chơi đùa。玩;玩耍。
 让孩子到院子里耍去。
 đýa trẻ em ra ngoài sân chơi.
 全社的大事,可不是耍的!
 việc lớn của cả hợp tác xã, không phải là chuyện đùa.
 2. giở trò; trêu chọc; đùa nghịch。玩弄;戏弄。
 耍刀。
 nghịch dao; chơi dao.
 耍花枪。
 giở trò; giở đòn.
 耍猴儿。
 trêu chọc khỉ.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét