30.9.14

Tây du ký 4


宴请 [yànqǐng]  mở tiệc chiêu đãi。设宴招待。


无事生非 [wúshìshēngfēi]  vô cớ sinh sự; cố tình gây chuyện; kiếm chuyện。
蟠桃 [pántáo]  cây bàn đào。

陛下 [bìxià]  bệ hạ. 对君主的尊称。

看管 [kānguǎn]
 1. trông giữ; trông coi。看守。
 看管犯人。 trông giữ phạm nhân.
 2. coi chừng; trông nom; chăm sóc。 照管。
 看管行李。 trông nom hành lý.
辜负 [gūfù]  phụ lòng; không xứng với。对不住(别人的好意、期望或帮助)。
 不辜负您的期望。không phụ lòng kỳ vọng của anh
对不住 [duì·buzhù]  xin lỗi; có lỗi với...。即"对不起"。

施 [shī] xoa; bón。在物体上加某种东西。
 施粉(搽粉)。 xoa phấn.
 施肥。 bón phân.
在行 [zàiháng]  lành nghề; thạo; thành thạo; trong nghề。(对某事、某行业)了解底细,富有经验;内行1.。
 修电器他十分在行 sửa thiết bị điện anh ấy rất lành nghề.
 做生意我可不在行。 trong kinh doanh tôi không thạo mấy.
赴任 [fùrèn]  đi nhậm chức。官吏去到某地担任职务。
赶  [gǎn ] đi; đến (nơi nào đó)。去;到(某处)。
 赶集 đi chợ
 赶考 đi thi
差遣 [chāiqiǎn]  phái đi; sai đi; sai phái; sai khiến。分派到外面去工作;派遣。
代管 [dàiguǎn]
 1. người quản lý; giám hộ。根据上级领导机关的规定,对非建制内的单位或某些工作实行领导管理。
 2. cai quản giùm; trông nom hộ。代替所有者进行管理。
缃 [xiāng]  màu vàng nhạt; vàng nhạt。浅黄色。

庚 [gēng]
 1. canh (chi thứ bảy trong Thiên Can)。天干的第七位。
 2. tuổi; tuổi tác。年龄。
 年庚 ngày sinh
 同庚 cùng tuổi
 3. họ Canh。姓。
采摘 [cǎizhāi]
 ngắt lấy; ngắt; bẻ; hái (hoa, lá, quả)。摘取(花儿、叶子、果子)。
 采摘一串葡萄 hái một chùm nho
 采摘棉花 hái bông vải
馋 [chán]  thèm ăn; tham ăn; thèm; ham
稀疏 [xīshū]  thưa thớt; lơ thơ; lác đác; lưa thưa。(物体、声音等)在空间或时间上的间隔远。
 稀疏的头发。 đầu tóc lưa thưa.
 稀疏的枪声。 tiếng súng thưa thớt.
且  [qiě] tạm thời; tạm。暂且;姑且。
 你且等一下。anh tạm chờ một chút.
伺候 [cì·hou] hầu hạ; phục dịch; phục vụ; chăm sóc。在人身边供使唤,照料饮食起居。

片刻 [piànkè] khoảng khắc; phút chốc; chốc lát; giây phút。极短的时间;一会儿。
想必 [xiǎngbì]  chắc hẳn; chắc chắn (phó từ, biểu thị sự suy đoán thiên về khẳng định)。副词,表示偏于肯定的推断。
 这事想必你知道。 việc này chắc hẳn anh biết.
 他没回答我,想必是没听见我的话。 anh ấy không trả lời tôi, chắc là anh ấy không nghe tiếng tôi hỏi.

赴 [fù]
 1. đi; đi đến; đi dự (nơi nào đó)。到(某处)去。
 赴会 phó hội; đi họp
 赴宴 đi dự yến tiệc
 赴京 đi lên kinh
 2. bơi; bơi lội。在水里游。
 赴水 bơi
盛会 [shènghuì]  hội họp lớn; hội họp long trọng。盛大的会。
 团结的盛会。cuộc họp đoàn kết.
嘉 [jiā]
 1. đẹp; tốt; quý; tốt đẹp。美好。
 嘉宾。 khách quý.
 嘉礼(婚礼)。 lễ cưới linh đình.
 2. khen thưởng; khen ngợi; khen; tán thưởng; ngợi khen。夸奖;赞许。
 嘉奖。 ngợi khen.
 嘉纳(赞许采纳)。
khen ngợi ý kiến đóng góp.
 其志可嘉。 chí khí đáng ngợi khen.
 3. họ Gia。(Jiā)姓。
鲜美  [xiānměi]  ngon (món ăn)。滋味好

过瘾 [guòyǐn]  đã ghiền; thoả nguyện; đã quá。满足某种特别深的癖好,泛指满足爱好。
 这段唱腔优美,听起来真过瘾。 giọng hát đoạn này ngọt ngào, nghe đã ghiền quá.
拜访 [bàifǎng] kính thăm; kính cẩn thăm hỏi; thăm viếng; thăm hỏi; viếng thăm. 敬辞,非常尊敬地探访。
 日后一定到府上拜访。
ngày sau nhất định sẽ đến nhà kính thăm
 拜访亲友。 thăm hỏi bạn bè thân thích
草莓 [cǎoméi]  ô mai; dâu tây; thảo mai。
混合 [hùnhé] hỗn hợp; trộn; nhào; phối hợp。搀杂在一起。
 男女混合双打。 đánh đôi nam nữ phối hợp
溜 [liū] chuồn mất; lặn mất; biến mất。偷偷地走开。
 一说打牌,他就溜了。 vừa mới đánh động, hắn chuồn mất tiêu.
溜之大吉 [liūzhīdàjí]  chuồn mất; chuồn; biến mất (ý khôi hài)。偷偷地走开;一走了事(含诙谐意) 。
 他一看势头不对,转身就从后门溜之大吉。
anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất.

光景 [guāngjǐng]
 今天太闷热,光景是要下雨。 hôm nay trời nóng quá, có thể sắp mưa.
 b. khoảng; ước chừng; khoảng chừng (thời gian hoặc số lượng) 。 时间或数量(用在表时间或数量的词语后面) 。
 半夜光景起了风 khoảng nửa đêm có gió thổi.
 里面有十几个小孩子,大都只有五六岁光景。
trong đó có mười mấy đứa bé khoảng chừng 5, 6 tuổi.
窃贼 [qièzéi]  kẻ trộm; kẻ cắp; tên trộm。小偷儿。

失窃 [shīqiè]  mất trộm。财物被人偷去。

聚集 [jùjí] tập hợp; tụ họp; tập trung; tụ tập; tụ hội。集合;凑在一起。
 聚集力量,打击敌人。 tập hợp lực lượng tiến công địch.
缉访 [jīfǎng]  tìm hiểu điều tra。搜寻查访。

踪迹 [zōngjì]
 tung tích; vết tích; dấu vết; dấu tích。行动所留的痕迹。
 各个角落都找遍了,仍然不见踪迹。
tìm ở mọi xó xỉnh rồi mà vẫn không thấy bóng dáng nó đâu cả.

纠察 [jiūchá]  duy trì trật tự; giữ trật tự。在群众活动中维持秩序。
 纠察队。 đội duy trì trật tự.
汝 [rǔ]  1. anh; mày。你。
围困 [wéikùn]  vây khốn; vây chặt; bao vây。团团围住使没有出路。
处治 [chǔzhì]  xử phạt; trừng trị; trừng phạt; xử trị。处分;惩治。
出列 [chūliè]  ra khỏi hàng; bước ra khỏi hàng và đứng nghiêm (quân nhân)。从队列中向前走出并立定。
后会有期 [hòuhuìyǒuqī]  sau này có ngày gặp lại; sau này sẽ gặp lại; có ngày gặp nhau。以后还有相见的时候(多用于离别时安慰的对方)。
耙子 [pá·zi]  cái cào; cái bừa。
抡 [lūn]  vung mạnh (tay)。用力挥动。
 抡拳。vung nắm đấm.
 抡刀。 vung dao.
利索 [lì·suo] lưu loát; nhanh nhẹn; hoạt bát; gọn gàng; chỉnh tề。利落。
 手脚利索。tay chân nhanh nhẹn.
 把屋子收拾利索了。dọn dẹp phòng cho gọn gàng sạch sẽ.
贫嘴 [pínzuǐ]  ba hoa; huyên thuyên; lắm điều; lắm lời。爱多说废话或开玩笑的话。
 耍贫嘴。huyên thuyên pha trò.
眨 [zhǎ]  chớp; nháy。(眼睛)闭上立刻又睁开。
 眨眼 chớp mắt
 眼睛也不眨一眨。 mắt không hề chớp
眨巴 [zhǎ·ba] chớp; nháy mắt。眨。
 孩子的眼睛直眨巴,想是困了。
mắt thằng bé cứ chớp hoài, chắc là buồn ngủ rồi.

摆设 [bǎishè]  bày biện; bài trí; trang hoàng; trang trí (bày biện đồ vật theo quan điểm thẩm mỹ, thường là đồ mỹ thuật, trang trí ...cho mọi người thưởng thức)。把物品(多指艺术品)按照审美观点安放。
 屋子里摆设得很整齐。
trong nhà bày biện rất gọn gàng
好歹[hǎodǎi]
 3. dù sao cũng; bất kể thế nào; dù sao。不问条件好坏,将就地(做某件事)。
 时间太紧了,好歹吃点儿就行了!
thời gian quá gấp, dù sao cũng ăn một tí đã mới được!
 4. dù thế nào; dù sao。不管怎样;无论如何。
 他要是在这里,好歹也能拿个主意。
nếu anh ấy ở đây, thì dù thế nào cũng có biện pháp.
 好歹也要办。
dù thế nào cũng phải làm.
使坏 [shǐhuài]  giở trò xấu; dùng mánh khoé。出坏主意;耍狡猾手段。

解气  [jiéqì]  trút giận; hả giận (đánh người hay ném đồ vật)。消除心中的气愤(多用打人、摔东西等方式)。

气派 [qìpài]  khí phái; khí thế; phong thái。指人的态度作风或某些事物所表现的气势。

蒙 [mēng]
 1. lừa; gạt; lừa gạt。欺骗。
 欺上蒙下。 dối trên lừa dưới.
 别蒙人。 đừng lừa gạt người khác.
 2. đoán mò; nói bừa。胡乱猜测。
 想好了再回答,别瞎蒙。
nghĩ cho kỹ rồi hãy trả lời, đừng nói bừa.
 3. mê mẩn; hôn mê。昏迷。
 眼发黑,头发蒙。
mắt tối sầm, đầu óc mê mẩn
伏法 [fúfǎ]  đền tội; bị xử tử; bị tử hình (phạm nhân)。(犯人)被执行死刑。
 罪犯已于昨天伏法。 tội phạm đã bị xử tử ngày hôm qua.
奸计 [jiānjì]  gian kế; mưu kế。奸诈的计谋。

丢人 [diūrén]  mất mặt; xấu mặt; mất thể diện; bẽ mặt。丢脸。
尽力 [jìnlì]  tận lực; hết sức; nỗ lực; gắng sức; cố gắng; ráng。用一切力量。 
 尽力而为。làm hết sức.
 我一定尽力帮助你 tôi nhất định giúp anh hết sức mình.
堑 [qiàn]  hào thành; rãnh đào cản trở giao thông。隔断交通的沟。

 吃一堑,长一智。ngã một keo, leo một nấc; đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
出马 [chūmǎ]  ra tay; ra trận; hành động; ra mặt。原指将士上阵作战,今多指出头做事。
 那件事很重要,非你亲自出马不行。
chuyện ấy rất quan trọng, anh phải đích thân ra tay mới được.
亮堂 [liàng·tang]
 1. sáng sủa。敞亮;明朗。
 新盖的商场又高大,又亮堂。
cửa hàng mới xây vừa cao ráo vừa sáng sủa.
 2. sáng tỏ; dễ hiểu (lòng dạ, tư tưởng)。(胸怀、思想等)开朗; 清楚。
 经过学习,心里更亮堂了。
qua học tập, lòng dạ càng sáng tỏ.
 3. vang lên (âm thanh)。(声音)响亮。
 嗓门亮堂。 lên giọng. 
 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét