30.9.14

Tây du ký 5



当差 [dāngchāi]1. người hầu; thằng hầu; tên hầu (chỉ nam)。旧指男仆。
 2. viên quan nhỏ; chức quan nhỏ


骁勇 [xiāoyǒng]  dũng mãnh。勇猛。
 骁勇善战。 dũng mãnh thiện chiến.

如此 [rúcǐ]  như vậy; như thế。这样。
 如此勇敢 dũng cảm như thế.
 理当如此。 lẽ ra nên như vậy.
 事已如此,后悔也是枉然。sự việc đã như thế rồi, có hối hận cũng vô ích thôi.
嚣张 [xiāozhāng]  hung hăng càn quấy (thế lực đen tối)。 (恶势力、邪气)上涨;放肆。

怂 [sǒng]  kinh sợ; kinh hãi。惊惧
比试 [bǐ·shi]  so tài; thi。彼此较量高低。
 咱们比试一下,看谁做得又快又好。 chúng mình so tài thử xem ai làm vừa nhanh vừa đẹp
琵琶 [pí·pá]  đàn tì bà
扒拉 [bàla]
 1. lay; khuấy động; gẩy; khẩy; đẩy。拨动。
 把钟摆扒拉一下。 lay cái quả lắc đồng hồ một cái
 扒拉算盘子儿 khẩy bàn tính
 2. loại trừ; gạt bỏ; gạt đi; khẩy đi; bỏ bớt。去掉;撤掉。
 把压在苗儿上的土块扒拉开。 gẩy hòn đất trên mầm cây đi
 人太多了,要扒拉下去几个。nhiều người quá rồi, phải bỏ bớt vài người đi
芸芸 [yúnyún]  đông đảo; muôn nghìn。形容众多。
 万物芸芸 vạn vật; muôn nghìn vạn vật.
 芸芸众生 đông đảo chúng sinh
承担 [chéngdān]  đảm đương; gánh vác; đảm nhận; đảm trách; nhận。
伏法 [fúfǎ]
 đền tội; bị xử tử; bị tử hình (phạm nhân)。(犯人)被执行死刑。
 罪犯已于昨天伏法。
tội phạm đã bị xử tử ngày hôm qua.
答应 [dā·ying]
 1. đáp lại; trả lời。应声回答。
 喊了好几声,也没有人答应。 gọi mấy tiếng mà không có ai trả lời.
 2. bằng lòng; đồng ý; ưng thuận。应允;同意。
 他起初不肯,后来答应了。 ban đầu nó không chịu, sau mới đồng ý.
救急 [jiùjí]  cấp cứu; cứu cấp
要紧 [yàojǐn]  quan trọng; trọng yếu。

信誉 [xìnyù]  tín dự; lòng tín nghĩa và danh dự。信用和名誉。
 信誉卓著。 danh dự lẫy lừng; danh dự vang lừng.

菩萨 [púsà]  Bồ Tát; Phật
制服 [zhìfú] chế ngự; bắt phục tùng。同'制伏'。
随顺  [suíshùn] thuận theo; dựa theo。依从;顺从。

欢喜 [huānxǐ]  vui vẻ; vui sướng; thích thú。
尊重 [zūnzhòng]  tôn kính; tôn trọng。
乱子 [luàn·zi] tai vạ; việc gây rối; tình trạng hỗn loạn。祸事; 纠纷。
 闹乱子。 làm loạn; sinh chuyện.
 出乱子。 gây rối.
甥 [shēng] cháu trai (con của chị hoặc em gái)。外甥。
外甥 [wài·sheng]
 1. cháu ngoại trai (con của chị em gái)。姐姐或妹妹的儿子。
 2. cháu ngoại trai。外孙。

昔日 [xīrì]  ngày xưa; ngày trước; thời trước。往日;从前。
 昔日的荒山,今天已经栽满了果树。 đồi núi hoang vu xưa kia nay đã trồng kín cây ăn quả.

曾 [céng]  từng; đã từng。表示从前有过某种行为或情况,现在已经结束,常同助词"过"配合着用,也是"曾经"的意思,"曾"多用于书面语。
 几年前我曾见过她。 mấy năm trước tôi đã từng gặp cô ấy
 他曾和我一起工作过。 anh ấy và tôi đã từng làm việc chung với nhau

着[zhuó] sai phái; cử; cắt cử。派遣。
 着人前来领取。 cử người đến lĩnh về
作乱 [zuòluàn]  làm loạn; gây rối loạn; tác loạn。发动叛乱。

剿除 [jiǎochú]  tiêu diệt;
高升 [gāoshēng] . thăng chức; lên chức; tiến chức; thăng cấp。
阿谀 [ēyú]  a dua; hùa theo。迎合别人的意思,说好听的话(贬义)。
 阿谀奉承。a dua nịnh hót.
奉承 [fèng·cheng]  nịnh hót; ton hót; bợ đỡ; xu nịnh; nịnh nọt。

闹腾 [nào·teng]
 1. làm ầm ĩ。吵闹;扰乱。
 2. đùa vui ồn ào。说笑闹着玩。
 屋里嘻嘻哈哈的闹腾得挺欢。 trong nhà cười nói hi hi ha ha rất vui vẻ.

吾 [wú]
 1. ta; chúng ta (thường làm chủ ngữ và định ngữ)。我; 我们(多做主语或定语)。
 吾身。thân ta.
 吾国。 nước ta.
 2. họ Ngô。姓。
劈 [pī]  bổ; chẻ。
 劈木柴。 bổ củi; chẻ củi.
 劈成两半。 

心眼儿 [xīnyǎnr]
 1. nội tâm; trong lòng。内心。
 大妈看到这未来的儿媳妇,打心眼儿里高兴。
bà mẹ nhìn thấy cô con dâu tương lai, trong lòng cảm thấy vui mừng.
 2. bụng dạ; ý định。心地;存心。
 心眼儿好。 lòng tốt
 没安好心眼儿。 chưa có ý định gì.
 3. thông minh; mưu trí。聪明机智。
 他有心眼儿,什么事都想得周到。 
anh ấy rất thông minh, việc gì cũng suy nghĩ rất chu đáo.
 4. lo lắng quá mức; cẩn thận quá mức。对人的不必要的顾虑和考虑。
 他这个人就是心眼儿太多。 con người này cẩn thận quá mức.
忒 [tuī]  quá; lắm。太。
 这屋子忒小,挤不下。 nhà này nhỏ quá, không chen được.
亲戚 [qīn·qī]  thân thích; thông gia

投 [tóu] hợp; hợp nhau; làm vừa lòng nhau。合;迎合。
 投脾气 hợp ý nhau
 情投意合 tâm đầu ý hợp; tình ý hợp nhau
 意气相投 tính tình hợp nhau; hợp tính
兵不厌诈 [bìngbùyànzhà]  chiến tranh không ngại dối lừa; việc quân cơ không nề dối trá; nhà quân sự luôn phải lừa địch。《韩非子·难一》"战阵之间,不厌诈伪。"意思是用兵作战时可以使用欺诈的策略和方法迷惑敌人。
两下子 [liǎngxià·zi]
 1. mấy lần; vài lần。(动作)几次。
 轻轻搔了两下子。nhè nhẹ gãi mấy lần.
 2. bản lĩnh; kỹ năng。指本领或技能。
 别看他眼睛不好, 干活儿可真有两下子。
đừng cho rằng anh ấy mắt yếu, nhưng làm việc rất có bản lĩnh.
 他就会这两下子,别的本事没有。
anh ấy có được kỹ năng này nhưng cái khác thì không có.

逮 [dǎi]  bắt; tóm; vồ。捉。
 猫逮老鼠 mèo vồ chuột; mèo bắt chuột
地煞 [dìshà]  1. địa sát (sao)。星相家指主管凶杀的星。
 2. hung thần; hung thần ác quỷ; thế lực tàn ác。
戬 [jiǎn]  Hán Việt: TIỄN
 1. cắt bỏ; gạt bỏ; tiêu diệt。剪除;消灭。
 2. may mắn; tốt lành。福;吉祥。

驰骋 [chíchěng]  rong ruổi; phi; chạy nhanh (phi ngựa, cưỡi ngựa)。(骑马)奔驰。
 驰骋文坛。rong ruổi trên văn đàn.
尽情 [jìnqíng]  thoả thích; thoả thuê; tận tình; tận lòng; tha hồ; mặc sức。尽量满足自己的情感,不受拘束。
 尽情欢笑。 cười vui thoả thích; tha hồ vui cười.
 孩子们尽情地唱着,跳着。mấy đứa trẻ tha hồ ca hát, nhảy múa.
沆瀣 [hàngxiè]  sương; sương mù; sương muối。夜间的水气。
沆瀣一气 [hàngxièyīqì]  cùng một giuộc; cùng một lũ; ăn cánh với nhau; thông đồng; đồng loã đồng mưu。
旗杆 [qígān]  cột cờ; cán cờ
竖 [shù] dựng thẳng。使物体跟地面垂直。
 把柱子竖起来。dựng thẳng cột lên.
挪 [nuó]  chuyển; di chuyển; xê dịch; dịch chuyển。挪动;转移。
 挪用。dùng vào việc khác.
 把桌子挪一下。dịch chuyển cái bàn một chút.
箍 [gū]
 1. quấn; vấn; trói; siết chặt。用竹篾或金属条捆紧;用带子之类勒住。
 用铁环箍木桶。 dùng vòng sắt siết chặt thùng gỗ
 他头上箍这条毛巾。trên đầu nó vấn khăn.
 2. đai; băng; vòng。(箍儿)紧紧套在东西外面的圈儿。
 柱子上围了六七道金箍。 trên cột quấn sáu bảy vòng kim loại.
 左胳膊上带着红箍儿。trên cánh tay trái đeo băng đỏ.
精力 [jīnglì]
 tinh lực; tinh thần và thể lực; sinh lực; nghị lực。精神和体力。
 精力充沛。tinh lực đầy đủ; sung sức.
 精力旺盛。sinh lực dồi dào.
逃脱 [táotuō]
 1. chạy trốn; chạy thoát; trốn thoát; trốn khỏi。逃离(险地);逃跑。
 从虎口中逃脱出来。chạy thoát khỏi hang hùm; trốn thoát khỏi nơi nguy hiểm.
 刚抓住的逃犯又逃脱了。đào phạm vừa bắt được đã trốn nữa rồi.
能耐 [néng·nai]
 kĩ năng; bản lĩnh。技能;本领。
 他的能耐真不小,一个人能管这么多机器。
anh ấy bản lĩnh thật, một mình có thể trông coi nhiều máy.

耍嘴皮子 [shuǎzuǐpí·zi]
 1. múa mép khua môi。卖弄口才(含贬义)。
 2. nói suông; chỉ nói không làm。光说不做。
一向 [yīxiàng]
 a. (Biểu thị từ trước tới nay)。表示从过去到现在。
 一向俭朴 xưa nay luôn giản dị chất phác
 一向好客 xưa nay vẫn hiếu khách
 b. (Biểu thị từ lần gặp mặt trước đến nay)。表示从上次见面到现在。
 你一向好哇! lâu nay anh vẫn khoẻ chứ!
强词夺理 [qiǎngcíduólǐ]  già mồm át lẽ phải; cả vú lấp miệng em; cưỡng từ đoạt lý。本来没有理,硬说成有理。

诡计多端 [guǐjì duōduān]  quỷ kế đa đoan; mưu ma chước quỷ。欺诈的计谋层出不穷。

不愧 [bùkuì]
 xứng đáng。当之无愧;当得起(多跟'为'或'是'连用)。
 岳飞不愧为一位民族英雄。Nhạc Phi xứng đáng là một vị anh hùng dân tộc

 无比 [wúbǐ]
 không gì sánh được; vô cùng; hết sức (thường dùng nói về mặt tốt)。没有别的能够相比(多用于好的方面)。
 无比强大。 lớn mạnh vô địch; lớn mạnh không gì sánh được.
 英勇无比 anh dũng không gì sánh được; anh dũng tuyệt vời
一臂之力 [yībìzhīlì]  giúp một tay。指其中的一部分力量或不大的力量。
 助你一臂之力 giúp anh một tay
定然 [dìngrán]  tất nhiên; chắc chắn; nhất định; ắt hẳn。必定。

拉偏手儿 [lāpiānshǒur]  ra tay trợ giúp; ra tay tương trợ。指拉架时有意偏袒一 方。也说拉偏架。

有朝一日 [yǒuzhāoyīrì]  một ngày kia; sẽ có một ngày; cũng có ngày。将来有一天。

血性 [xuèxìng]  tâm huyết; chính trực。刚强正直的气质。
 血性汉子(有血性的人)。 con người có tâm huyết
好样儿的 [hǎoyàngr·de]  người có chí; người giỏi; người gan dạ; người giỏi giang。有骨气、有胆量或有作为的人。
 他真是好样儿的,什么都能干。 anh ấy giỏi thật, việc gì cũng làm được.
 在前线,我们的战士个个都是好样儿的。 ngoài mặt trận, các chiến sĩ ta đều là những người gan dạ dũng cảm.
他日 [tārì]
 1. ngày khác; hôm nào đó (chỉ một ngày nào đó trong tương lai.)。将来的某一天或某一个时期。
 2. ngày đó (chỉ thời gian đã qua)。过去的某个时候。
暗算 [ànsuàn]  âm mưu; mưu đồ; lập kế; mưu toan。

法纪 [fǎjì]  pháp luật và kỷ luật; luật pháp; pháp luật; pháp luật kỷ cương。法律和纪律。
 遵守法纪 tuân thủ pháp luật kỷ cương
 目无法纪 chẳng kể gì đến luật pháp.

蔑视 [mièshì]
 miệt thị; coi thường; coi khinh。轻视;小看。

戴高帽子 [dàigāomào·zi]  lời tâng bốc; lời nịnh hót; lời xu nịnh。比喻对人说恭维的话。也说戴高帽儿。

挠 [náo] 1. gãi; cào。(用手指)轻轻地抓。
 挠 痒痒。 gãi ngứa.
 抓耳挠腮。 gãi đầu gãi tai; vò đầu bức tai.
乌有 [wūyǒu]  hư ảo; số không; không tồn tại。虚幻;不存在。
 化为乌有。 biến thành số không
灰烬[huījìn]  tro tàn; tro bụi; bụi。物品燃烧后的灰和烧剩下的东西。
 化为灰烬 biến thành tro bụi
卖关子 [màiguān·zi]  thừa nước đục thả câu。说书人说长编故事, 在说到重要关节处停止,借以吸引听众接着往下听,叫卖关子。比喻说话,做事在紧要的时候,故弄玄虚, 使对方着急而答应自己的要求。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét