30.9.14

Tây du ký 6 西游记 6



时辰 [shí·chen]. thời cơ; lúc。时机;时候。
谨慎 [jǐnshèn] cẩn thận; thận trọng; dè dặt。
 小心谨慎。cẩn thận; dè dặt.
箍 [gū]
 1. quấn; vấn; trói; siết chặt。
 用铁环箍木桶。dùng vòng sắt siết chặt thùng gỗ
 他头上箍这条毛巾。trên đầu nó vấn khăn.
 2. đai; băng; vòng。
 柱子上围了六七道金箍。trên cột quấn sáu bảy vòng kim loại.
 左胳膊上带着红箍儿。trên cánh tay trái đeo băng đỏ.

钉耙 [dīngbà] đinh ba; bừa cào。
居然 [jūrán] 副. lại có thể; lại。
 我真没想到他居然会做出这件事来。tôi không thể ngờ được anh ấy lại có thể gây ra chuyện này.

始料未及 :  Thật không ngờ
偌大 [ruòdà] to như vậy; to như thế。这么大;那么大(多见于早期白话)。

还是 [hái·shi] có lẽ; hãy cứ; nên; cứ (biểu thị sự hi vọng)。表示希望,含有'这么办比较好'的意思。
 天气凉了还是多穿点儿吧。thời tiết lạnh rồi, nên mặc thêm quần áo vào.

少安毋躁 [shǎoānwúzào] đợi một chút, đừng sốt ruột。耐心等待一下,不要急躁。
劝架 [quànjià] khuyên can; khuyên ngăn; ngăn cản (đánh nhau, cãi nhau)。劝人停止争吵、打架。

菩萨 [púsà]. Bồ Tát; Phật
晓得 [xiǎo·de] biết; hiểu。知道。

闲事 [xiánshì] việc đâu đâu; việc không quan trọng; việc vớ vẩn; việc không quan hệ gì tới mình

昏庸 [hūnyōng] ngu đần; dốt đặc; đần độn; dốt nát; hồ đồ; ngu xuẩn; lẩm cẩm。糊涂而愚蠢。
 老朽昏庸 già nua lẩm cẩm
赏罚 [shǎngfá] thưởng phạt。奖赏有功的人,处罚有过失的人。
 赏罚严明。thưởng phạt nghiêm minh.

欺心qī xīn 自己欺骗自己;昧心。 起坏心思。
趁早 [chènzǎo] sớm làm; kịp thời; thừa lúc còn sớm mà hành động; càng sớm càng tốt; khi chưa muộn。(趁早儿)抓紧时机或提前时间(采取行动)。

皈依guī yī (Động) Dốc lòng tin theo gọi là quy y . Nhà Phật có ba phép quy y: (1) Quy y Phật , (2) Quy y Pháp , (3) Quy y Tăng .

切莫qiè mò 务必不要。
小家子气 [xiǎojiā·ziqì] không phóng khoáng (cử chỉ hành động)。 形容人的举止、行动等不大方。也说小
家子相。

纵  [zòng] nhảy vút; nhảy lên; tung mình nhảy vút (quân sự)。纵身。
 花猫向前一纵,就把老鼠扑住了。chú mèo tam thể tung mình về phía trườc, thế là đã vồ được con chuột.


在理 [zàilǐ] có lý; hợp lý。合乎道理;有理。
 老王这话说得在理。anh Vương nói rất có lý.

争吵 [zhēngchǎo] tranh cãi; cãi nhau; cãi lộn。

算数 [suànshù]
 1. chắc chắn; giữ lời; giữ đúng。(算数儿)承认有效力。
 说话要算数,不能翻悔。đã nói là phải làm, không thể nuốt lời.
 以前的不算数,从现在算起。trước kia không tính, bắt đầu tính từ bây giờ.
 2. đến.....mới thôi。表示到...为止。
 学会了才算数。học đến khi biết mới thôi.
且慢 [qiěmàn] khoan đã; hãy khoan。暂时慢着(含阻止意)。
 且慢,听我把话说完。khoan đã, nghe tôi nói xong đã nào.

赖账 [làizhàng] quỵt nợ; ăn quỵt; chối; ăn giựt。欠账不还,反而抵赖 (不承认欠账或说已还清等)。
 你说的话要算话,不能赖账。anh nói thì phải giữ lời, không thể chối bay đi được.

撑 [chēng] trần; không hạn chế。张开。
 撑伞。xoè ô.
 把麻袋的口儿撑开。căng miệng bao tải ra.
 5. căng chật; căng cứng。充满到容不下的程度。
 装得太多,连口袋都撑破了。đựng đầy, căng rách cả túi.
 少吃点 ,别撑着。ăn ít một chút, đừng ăn no cứng.

臊 [sāo] mùi khai。像尿或狐狸的气味。
 臊气。mùi khai.
 腥臊。hôi tanh.
不消 [bùxiāo] không cần thiết; khỏi; khỏi cần。不需要;不用。
 不消说 khỏi phải nói
    不消去了
 不消一会儿工夫,这个消息就传开了。chẳng mấy chốc, tin này đã truyền đi khắp nơi rồi

自家 [zìjiā] tự; tự mình; bản thân; mình。自己。
 
未卜先知 [wèibǔxiānzhī] biết trước; chưa đẻ đã đặt tên; không cần đoán cũng biết (chưa bói đã biết)。 事情发生之前不用占卜就能知道,形容有预见。

 监押 [jiānyā] bắt giữ; câu lưu。拘押;扣留。

搭救 [dājiù] cứu; cứu giúp; cứu nguy; cứu vớt。帮助人脱离危险或灾难。

愆 [qiān]. tội lỗi; sai lầm。罪过;过失。
 愆尤。tội lỗi.

服输 [fúshū] chịu thua; thừa nhận thất bại。同'伏输'。
要旨 [yàozhǐ] ý chính; ý chủ yếu。主要的意思。 [shè] lội; vượt; qua (sông, biển)。徒步过水,泛指从水上经过;渡。
 跋山涉水。trèo đèo lội suối.

跋 [bá]. leo; trèo; lặn lội; vượt; băng。在山上行走。
 跋山涉水 trèo non lội suối; vượt suối băng ngàn
纵使 [zòngshǐ] dù cho; dù rằng; mặc cho; mặc dù。即使。
 纵使你再聪明,不努力也难以成事。cho dù anh có thông minh, không cố gắng cũng khó mà thành công.

毁谤 [huǐbàng] phỉ báng; nói xấu; gièm pha; chê bai; lăng nhục; báng bổ。诽谤。

遭 [zāo] lần; hồi 。回;次。
 一遭生,两遭熟 trước lạ sau quen
 一个人出远门,我还是第一遭。 đây là lần đầu tiên tôi xa nhà.

拯救 [zhěngjiù] cứu; cứu vãn。救。
 拯救被压迫的人民。cứu vớt nhân dân bị áp bức.

压迫 [yāpò]
 1. áp bức。
 2. ép lên; đè lên。
 肿瘤压迫神经而引起疼痛。chỗ sưng ép lên thần kinh gây ra đau đớn.

犹如 [yóurú] như; cũng như; giống như。如同。
 灯烛辉煌,犹如白昼。đèn đuốc sáng trưng, giống như ban ngày.

白昼 [báizhòu] ban ngày。白天。

尘埃 [chén'āi] bụi; bụi bặm; hạt bụi。尘土。

 袈裟 [jiāshā] áo cà sa; áo thầy tu。
锡 [xī]  TÍCH
 1. thiếc (kí hiệu Sn)。
 2. họ Tích。姓。
 动  3. ban cho。 赐给。
拄 [zhǔ] chống (gậy)。
 拄着拐棍儿走。chống gậy đi.
地狱 [dìyù] địa ngục;
好处 [hǎo·chu]
 1. có lợi; có ích。
 喝酒过量对身体没有好处。uống rượu quá nhiều không có lợi cho sức khoẻ.
 2. điều tốt; lợi ích。使人有所得而感到满意的事物。
 他从中得到不少好处。anh ấy rút ra được nhiều điều tốt.

瑞雪 [ruìxuě] tuyết rơi đúng lúc; tuyết rơi hợp thời。应时的好雪。
 瑞雪兆丰年。tuyết báo được mùa.
     瑞雪兆吉
 华北各省普降瑞雪。các tỉnh ở vùng Hoa Bắc Trung Quốc đều có tuyết rơi đúng lúc.
兆 [zhào]
 1. điềm báo; dấu hiệu báo trước。预兆1.。
 征兆 điềm báo
 不吉之兆 điềm chẳng lành
 2. báo trước; cho biết trước。预示。
 瑞雪兆丰年。tuyết báo được mùa.
 3. họ Triệu。姓。

光芒 [guāngmáng] hào quang; tia sáng; ánh sáng; chói rọi; ánh sáng rực rỡ。

重修 [chóngxiū] trùng tu; sửa lại
不知不觉 [bùzhībùjué]
 1. thấm thoát; thình lình; không thể nhận thấy; không thể cảm thấy。未注意或没察觉到地。
 不知不觉地从青年变到老年 thấm thoát mà đã già rồi
 2. bất giác; vô tình; không ý thức; không biết; không có ý định。 没有意识到。
 不知不觉地犯了一个错误 vô tình phạm phải sai lầm

看顾 [kàngù] chăm sóc; chiếu cố; chăm nom。照应; 照顾。
 这位护士看顾病人很周到。người y tá này chăm sóc bệnh nhân rất tận tình chu đáo.

度日如年 [dùrìrúnián]  sống một ngày bằng một năm

寻找 [xúnzhǎo]
 tìm。找,
 寻找失物 tìm kiếm vật bị mất
 寻找真理 tìm chân lý

哄 [hǒng]
 1. lừa; đánh lừa; lừa gạt; lừa đảo; gian lận。哄骗。
 你这是哄我,我不信。anh lừa tôi, tôi không tin.
 2. trông; trông chừng; dỗ dành (trẻ con)。哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。
 奶奶哄着孙子玩儿。bà đang trông cháu chơi.
伸展 [shēnzhǎn] kéo dài; trải dài
金色的麦田一直伸展到远远的天边。 cánh đồng lúa mạch vàng ươm trải dài đến tận chân trời xa xa.

反而 [fǎn'ér] trái lại; ngược lại。连词,表示跟上文意思相反或出乎预料和常情。
 风不但没停,反而越来越大了。gió không những không ngừng mà trái lại càng mạnh thêm.
悔 [huǐ] hối hận; ân hận; ăn năn。
我已知悔了

违 [wéi]
 1. không tuân; làm trái。不遵照;不依从。
 违约 bội ước; sai lời hẹn ước
 违令 trái lệnh
 阳奉阴违 miệng vâng bụng trái; trước mặt phục tùng sau lưng chống lại.

应允 [yīngyǔn] nhận lời; bằng lòng; ưng thuận。应许。
 点头应允 gật đầu ưng thuận

辅佐 [fǔzuǒ] phụ tá; giúp đỡ。协助。
 辅佐朝政。phụ tá triều chính.
他乡 [tāxiāng] quê người; đất khách; tha hương。家乡以外的地方(多指离家乡较远的)。
 流落他乡 lưu lạc nơi đất khách quê người
 他乡遇故知。tha hương ngộ cố tri (nơi đất khách gặp người quen).

歇 [xiē]
 1. nghỉ ngơi; nghỉ。休息。
 歇 了一会儿。ghỉ một chút.
 2. dừng lại; ngừng。停止。
 歇 工。nghỉ làm việc.
 歇 业。không kinh doanh nữa. 4. một chút; một lát。很短的一段时间;一会儿。
 过了一歇 。một lát sau.

卸 [xiè]
 1. dỡ; bốc dỡ; tháo dỡ。把运输的东西从运输工具上搬下来。
 卸 货。dỡ hàng 3. tháo gỡ (phụ kiện máy móc)。把零件从机械上拆下来。
 拆卸 。tháo rời; tháo dỡ.
 4. từ bỏ。解除;推卸。
 卸 任。tước bỏ chức vụ.
 卸 责。chối bỏ trách nhiệm; hết trách nhiệm; cất gánh.

拆 [chāi]
 1. mở ra; dỡ ra; bóc; tháo; gỡ ra。把合在一起的东西打开。
 拆 信。bóc thư.
 拆 洗棉衣。tháo bông chăn ra giặt.
 2. phá; dỡ bỏ; đập bỏ; triệt phá。拆毁。
 拆 墙。phá tường.
 把旧房子拆 了。đập bỏ căn phòng cũ.


求之不得 [qiúzhībùdé] muốn tìm cũng tìm không thấy。想找都找不到(多用于意外地得到时)。
 这真是求之不得的好事啊! thật là một việc tốt muốn tìm cũng không thấy được!

艰辛 [jiānxīn] gian khổ; vất vả; khó khăn。艰苦。
 历尽艰辛,方有今日。trải qua gian khổ, mới có được ngày hôm nay.

干活 [gànhuó] làm việc; lao động。

黎民 [límín] lê dân; bá tánh; dân chúng。百姓;民众。
总算 [zǒngsuàn]
 副词
 1. cuối cùng cũng。
 一连下了六七天的雨,今天总算晴了。mưa suốt sáu bảy ngày, hôm nay cuối cùng trời cũng nắng.
 他白天想,夜里想,最后总算想到了一个好办法。anh ấy nghĩ ngày nghĩ đêm, cuối cùng cũng nghĩ ra được kế hay.
 2. nhìn chung; nói chung。表示大体上还过得去。
 小孩子的字能写成这样,总算不错了。chữ trẻ con viết được như thế này, nói chung cũng khá rồi.

巢穴 [cháoxué]
 hang ổ; sào huyệt; nơi ẩn náu; nơi trốn tránh。鸟兽藏身的地方。
 直捣敌人的巢穴。lật đổ sào huyệt của địch.

宏愿 [hóngyuàn]
 chí nguyện to lớn; ý nguyện vĩ đại。伟大的志愿。
 改造自然的宏愿。chí nguyện to lớn muốn cải tạo thiên nhiên.

愚昧 [yúmèi] ngu muội; dốt nát; mù quáng; ngu dốt。缺乏知识;愚蠢而不明事理。
 愚昧无知 ngu dốt

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét