30.9.14

Tây du ký 7 西游记7



歹人 [dǎirén] người xấu; kẻ gian; cường đạo。坏人,多指强盗。

斑斓 [bānlán] sặc sỡ; rực rỡ; lộng lẫy。灿烂多彩。
 斑斓猛虎mãnh hổ sặc sỡ
美味 [měiwèi] mỹ vị; món ăn ngon。
蟒蛇 [mǎngshé] con trăn; mãng xà。
疖 [jiē] ghẻ lở; bệnh ghẻ; nhọt。疖子。

痈 [yōng]  mụn nhọt; ung nhọt。
保管 [bǎoguǎn] đảm bảo; chắc chắn。指有把握;担保(着重于保证做到)。
 保管学会 đảm bảo học được
 只要肯努力, 保管你能学会 chỉ cần chịu cố gắng, chắc chắn anh sẽ học được

往后 [wànghòu] từ nay về sau; trong tương lai。从今以后。
 往后的日子越过越好啦。cuộc sống từ nay về sau càng tốt đẹp hơn

不胜 [bùshèng]. vô cùng; cực kỳ; hết sức; rất (thường dùng trên phương diện tình cảm)。 非常;十分(用于感情方面)。
 不胜感激 vô cùng cảm kích
 不胜遗憾 rất đáng tiếc
却之不恭 [quèzhībùgōng] từ chối thì bất kính。对于别人的馈赠、邀请等,如果拒绝,就显得不恭敬。
 却之不恭,受之有愧。từ chối thì bất kính mà nhận lấy thì thấy hổ thẹn.

伺候 [cì·hou] hầu hạ; phục dịch; phục vụ; chăm sóc。在人身边供使唤,照料饮食起居。

唬 [hǔ] thổi phồng; doạ nạt; đe doạ; doạ doạ dẫm。虚张声势、夸大事实来吓人或蒙混人。
 唬人doạ người
 差一点儿叫他唬住了。suýt chút bị anh ấy doạ rồi.

诓 [kuāng] lừa dối; lừa gạt。诓骗;哄骗。
 诓人。lừa dối người ta.
长话短说 [chánghuàduǎnshuō] nói ngắn gọn; nói tóm lại; nói nội dung chính。即只说主要内容。
 我长话短说吧,坚决服从人民的需要。tôi nói ngắn gọn là kiên quyết làm theo yêu cầu của nhân dân.

殷勤 [yīnqín] ân cần; niềm nở; vồn vã。热情而周到。
 殷勤招待 chiêu đãi ân cần

提心吊胆 [tíxīndiàodǎn] nơm nớp lo sợ; thấp tha thấp thỏm; phập phòng lo sợ。形容十分担心或害怕。也说是悬心吊胆。

昼夜 [zhòuyè] ngày đêm; ban ngày và ban đêm。白天和黑夜。
 机器轰鸣,昼夜 不停。máy móc ầm ầm suốt ngày suốt đêm không dứt.

斧凿 [fǔzáo] rìu đục; dùi đục; cái búa và cái đục。斧子和凿子。

揭 [jiē]
 1. bóc; bỏ; lấy...đi; cất...đi。
 揭下墙上的画。bóc tranh trên tường xuống.
 揭下粘在手上的膏药。bóc lá cao dán ở trên tay.
 2. vén lên; kéo; mở。把盖在上面的东西拿起。
 揭幕。kéo màn; mở màn.
 揭锅盖。mở nắp nồi.
 . họ Yết。(Jiē)姓。

赚  [zhuàn]
 1. được lợi; được lợi nhuận; kiếm lời; được lãi。获得利润(跟'赔'相对)。
 赚钱 kiếm được tiền
 2. lợi nhuận; có lãi; lời。(赚儿)利润。
 有赚 có lời
 3. kiếm (tiền)。挣(钱)。
 做一天工,赚十块 làm một ngày, kiếm được 10 đồng.

赚头 [zuàn] lừa; gạt (người)。骗(人)。
 你赚我白跑了一趟。anh lừa tôi đi công không một chuyến.
哄赚我

吉庆 [jíqìng] may mắn; cát tường。吉祥。
 平安吉庆。bình an may mắn.

头陀 [tóutuó] đầu đà (nhà sư đi khất thực)。指行脚乞食的和尚。
诨名 [hùnmíng] biệt hiệu; biệt danh。外名。
关照 [guānzhào]
 1. chăm sóc; quan tâm。关心照顾。
 我走后,这里的工作请你多多关照。sau khi tôi đi, công việc ở đây mong anh quan tâm nhiều hơn nữa.
 2. phối hợp với nhau, sắp xếp toàn diện。互相照应,全面安排。
 3. nhắn tin; báo tin; nhắc; thông báo miệng。口头通知。
 你关照食堂一声,给开会的人留饭。anh bảo với nhà ăn một tiếng, để lại phần cơm cho những người đi họp.
 关照他明天早点来。nhắc anh ấy mai đến sớm một chút.
畜生 [chù·sheng] súc vật; thú vật;

降伏 [xiángfú] bắt hàng phục; buộc đầu hàng。制伏;使驯服。
 没有使过牲口的人,连个毛驴也降伏不了。
người chưa từng điều khiển súc vật bao giờ thì ngay cả một con lừa cũng không thuần phục được.

动辄 [dòngzhé] động một tí; hơi một tí; hở ra là...。动不动就。
动辄发脾气,你要小心地对付他。
动辄就发怒动辄吵架。
健在 [jiànzài] khoẻ mạnh; sống lành mạnh。健康地活着(多指上年纪的人)。
 父母都健在。cha mẹ đều khoẻ mạnh.
你父母亲健在吗?
蹦 [bèng] 1. nhảy  2. búng; bật; tung ra; bắn ra。

淘气 [táoqì]. nghịch; tinh nghịch。顽皮。
 这孩子很聪明,就是有些淘气。đứa bé này rất thông minh, nhưng hơi tinh nghịch.
他小时候挺淘气。
他的孙子很淘气
打抱不平 [dǎbāobùpíng] bênh vực kẻ yếu
淡忘 [dànwàng] quên lãng; lãng quên; quên dần đi。印象逐渐淡漠以至于忘记。
 许多年过去,这件事被人淡忘了。nhiều năm qua, mọi người cũng đã lãng quên việc này.
嘚嘚 [dē·de] cằn nhằn; léo nhéo。叨叨。
 一点小事,别再嘚嘚了。chuyện nhỏ mà, đừng cằn nhằn nữa.
别为了一点小事就叨唠。
唠叨 [láo·dao] lải nhải; lảm nhảm; càm ràm; lắm mồm; ba hoa; ríu rít。说起来没完没了;絮叨;唠唠叨叨。
 唠叨半天。lải nhải suốt cả buổi.
半晌 [bànshǎng]
 1. buổi; nửa ngày。半天。
 前半晌 buổi sáng
 后半晌 buổi chiều
 2. hồi lâu; mãi。好大一会儿;好久。
 他想了半晌才想起来。anh ta nghĩ ngợi hồi lâu mới nhớ ra.

活该 [huógāi] đáng đời; đáng kiếp。
哦,真是活该!
这孩子活该挨鞭。
他挨揍真是活该!谁让他老欺负别人。
远处 [yuǎnchù] viễn xứ; nơi xa; phương xa。遥远的地方。

斋 [zhāi] 1. trai giới; chay tịnh。斋戒。
 2. đồ chay; thức ăn chay; món chay。信仰佛教、道教等宗教的人所吃的素食。
 吃斋 ăn chay
 3. bố thí cơm。舍饭给僧人、道人。
 斋僧 bố thí cơm cho thầy tu.
化斋 [huàzhāi] đi khất thực (tăng ni)。僧道挨门乞讨饭食。也说打斋、打斋饭。

料理 [liàolǐ] sắp xếp; xử lí。办理; 处理。
 料理家务。sắp xếp việc nhà.
 料理后事。lo hậu sự.
 事情还没料理好,我怎么能走。sự việc chưa sắp xếp xong, tôi làm sao đi được.

盘缠 [pánchán] vòng vo; vòng vèo。盘绕。
 [pán·chan] lộ phí; chi phí đi đường。路费。
剿 [jiǎo] quét; tiễu trừ; tiêu diệt; diệt; quét sạch。剿灭;讨伐。
 围剿。vây quét.
 剿匪。tiễu trừ bọn phỉ.

莽撞 [mǎngzhuàng] lỗ mãng; cục cằn; liều lĩnh。鲁莽冒失。
 行动莽撞。hàng động lỗ mãng.
 恕我莽撞。hãy tha thứ cho sự cục cằn của tôi.

恕 [shù] 1. suy bụng ta ra bụng người。用自己的心推想别人的心。
 2. tha thứ; tha cho; tha tội。不计较(别人的)过错;原谅。
 宽恕。khoan thứ.
 饶恕。tha thứ.
 3. thứ lỗi; xin lỗi。客套话,请对方不要计较。
 恕不招待。thứ lỗi vì không tiếp đón được.
 恕难从命。xin thứ lỗi cho, không thể theo ý được.

蝼蚁 [lóuyǐ] dế và kiến; con sâu cái kiến; con ong cái kiến; loài giun dế (ví với người có địa vị thấp kém)。蝼蛄和蚂蚁, 用来代表微小的生物, 比喻力量薄弱或地位低微的人。

蛾 [é] bướm; bươm bướm; con bướm。蛾子。


青红皂白 [qīnghóngzàobái] xanh đỏ đen trắng; phải trái đúng sai; phải trái。比喻是非、情由等。
 不分青红皂白。không phân biệt trắng đen.
 不问青红皂白。không hỏi phải trái là gì.

冲撞 [chōngzhuàng]
 1. đập vào; dội vào; va nhau; đụng nhau; va chạm; xung đột。撞击。
 海浪冲撞着山崖。sóng biển dội vào vách núi.
 2. xúc phạm; chạm; đụng đến; làm ai bực mình; làm ai khó chịu。冲犯。
 我很后悔不该失言冲撞她。
tôi rất hối hận, lẽ ra không nên nói chạm đến cô ấy.

剪灭 [jiǎnmiè] tiêu diệt; diệt sạch。铲除;消灭。

灭迹 [mièjī] không để lại dấu vết; không để lại vết tích。消灭坏事的痕迹。

一味 [yīwèi] 副
 một mực。单纯地。
 一味迁就。một mực nhượng bộ
 一味推托。một mực từ chối; một mực thoái thác

执着 [zhízhuó] cố chấp; câu nệ。同'执著'。

虽说 [suīshuō] tuy; tuy rằng。虽然。
 虽说是开玩笑,也该有个分寸。tuy là nói đùa, nhưng phải có mức độ.
 小妹虽说才十六岁,家里地里样样活儿都能干。
em gái tuy mới mười sáu tuổi nhưng chuyện nhà, chuyện đồng áng đều làm được.

伤生 [shāngshēng] thương tổn sinh mạng; tổn hại sinh mạng。伤害生命。

忒 [tuī] quá; lắm。太。
 这屋子忒小,挤不下。
nhà này nhỏ quá, không chen được.
教诲 [jiàohuì] giáo huấn; dạy dỗ; chỉ bảo; dạy bảo。教训。

扈 [hù]
 1. tuỳ tùng; hộ tống; đi theo sau。随从。
 扈从 tuỳ tùng
 2. họ Hộ。姓。
随扈 

镶 [xiāng] khảm; nạm; cẩn; viền。把物体嵌入另一物体内或围在另一物体的边缘。
 镶 牙。trồng răng giả
 镶 边。viền mép
 金镶 宝嵌。nạm vàng khảm ngọc.
 塔顶上镶 着一颗闪闪发亮的红星。
trên đỉnh tháp nạm một ngôi sao đỏ lấp lánh.

使唤 [shǐ·huan]
 1. sai bảo; sai khiến。叫人替自己做事。
 爱使唤人 thích sai bảo người khác
你可以使唤他们为什么直接来找我?
 2. sử dụng; dùng (công cụ, gia súc)。使用(工具、牲口等)。
 新式农具使唤起来很得劲儿。những nông cụ mới này dùng rất thích.
 我可以随意使唤.
这匹马不听生人使唤。con ngựa này không nghe lời người lạ.

牢记 [láojì]
 nhớ kỹ; nhớ chắc; khắc ghi; ghi sâu; ghi nhớ。牢牢地记住。
 牢记在心。ghi nhớ trong tim.
念熟牢记心头
 牢记老师的教导。nhớ kỹ lời dạy dỗ của thầy cô.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét