4.8.14

Tây Du Ký - Tập 8

TỪ MỚI:
性子  [xìng·zi]
  1. tính khí; tính nết。性情;脾气。
  急性子   nóng tính
  使性子   nổi nóng; phát cáu
  这匹马的性子很烈。  con ngựa này tính khí rất dữ
  2. tính kích thích; tính chất (của rượu, thuốc...)。酒、药等的刺激性。
  这种药性子平和。  thuốc này tính ôn hoà

过得去  [guò·deqù]
  1. không có trở ngại; qua được。无阻碍,通得过。
  这条胡同儿很宽,汽车过得去。
  hẻm này rất rộng, xe ô tô có thể qua được.
  2. không khó khăn; không khó khăn lắm (cuộc sống)。(生活)不很困难。
  3. cũng xong; cũng xong việc。说得过去。
  准备一些茶点招待客人,也就过得去了。
  chuẩn bị một ít trà nước để đãi khách, như thế cũng xong.
  4. yên tâm; vui vẻ (dùng trong câu phủ định)。过意得去(多用于反问)。
  看把您累成那个样子,叫我心里怎么过得去呢?
  nhìn thấy bộ dạng mệt mỏi của ông như vậy, bảo tôi yên tâm làm sao được đây?
[zhòu]   lời chú; lời niệm chú。信某些宗教的人以为念着可以除灾或降灾的语句。
  符咒   bùa chú
  念咒   niệm chú

箍  [gū]
  1. quấn; vấn; trói; siết chặt。用竹篾或金属条捆紧;用带子之类勒住。
  用铁环箍木桶。  dùng vòng sắt siết chặt thùng gỗ
  他头上箍这条毛巾。  trên đầu nó vấn khăn.
  2. đai; băng; vòng。(箍儿)紧紧套在东西外面的圈儿。
  柱子上围了六七道金箍。  trên cột quấn sáu bảy vòng kim loại.
  左胳膊上带着红箍儿。  trên cánh tay trái đeo băng đỏ.
崎岖  [qíqū]  gồ ghề; gập ghềnh; khúc khuỷu。形容山路不平。
瞅  [chǒu]  ngó; nhìn; ngắm; xem。看。
  我往屋里瞅 了一眼,没瞅 见他。
  tôi ngó vào trong nhà, không thấy anh ấy đâu cả.

估计  [gūjì]  đánh giá; đoán; dự tính; nhận định; ước đoán; phỏng đoán; đoán chừng; dự đoán。根据某些情况,对事物的性质、数量、变化等做大概的推断。
  估计他今天会来。  đoán chừng hôm nay anh ấy sẽ đến.
  最近几天估计不会下雨。  dự đoán mấy ngày gần đây trời sẽ không mưa.

拘系  [jūxì]  giam giữ; trói buộc; bắt giữ。拘禁。

 方才  [fāngcái]
  1. lúc nãy; vừa mới; vừa rồi。不久以前;刚才。
  方才的情形,他都知道了。  tình hình lúc nãy anh ấy đã biết cả rồi.
  方才发生的事情你都清楚了吧?   việc xảy ra lúc nãy anh đã rõ rồi chứ?
  2. mới。副词,表示时间或条件关系,跟'才'相同而语气稍重。
  等到天黑,他方才回来。  đợi mãi đến tối, anh ấy mới về.
希罕  [xī·han]
  1. hiếm lạ。希奇。
  骆驼在南方是希罕东西。  ở miền nam, lạc đà là động vật hiếm.
  2. yêu thích; ham thích; thèm muốn (vì hiếm lạ)。认为希奇而喜爱。
  谁希罕你那玩意儿,我们有的是。  ai thích gì cái của khỉ ấy của anh, chúng tôi có khối.
  3. lạ kỳ; của quý hiếm。(希罕儿)稀罕的事物。
  看希罕儿   xem của quý hiếm


[xiāng]  khảm; nạm; cẩn; viền。把物体嵌入另一物体内或围在另一物体的边缘。
  镶 牙。  trồng răng giả
  镶 边。  viền mép
  金镶 宝嵌。  nạm vàng khảm ngọc.
  塔顶上镶 着一颗闪闪发亮的红星。  trên đỉnh tháp nạm một ngôi sao đỏ lấp lánh.

[dù]  mạ; xi。
  镀金   mạ vàng
  镀银   mạ bạc

 朽木  [xiǔmù] gỗ mục (ví với những kẻ vô dụng, không thể uốn nắn nên người)。烂木头,比喻不可造就的人。
  朽木粪土。  không chịu cầu tiến bộ; gỗ mục như phân đất.










Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét