29.9.14

清明 杜牧 Thanh minh - Đỗ Mục



清明 杜牧 Qīngmíng -dùmù
清明时节雨纷纷, Qīngmíng shíjié yǔ fēnfēn,
路上行人欲断魂。 Lùshàng xíngrén yù duàn hún.
借问酒家何处有? Jièwèn jiǔjiā hé chù yǒu?
牧童遥指杏花村。 Mùtóng yáo zhǐ xìng huācūn.
Dịch: Thanh minh - Đỗ Mục
Tiết thanh minh mưa rơi lất phất ,
Người đi đưòng như mất cả hồn.
Xin hỏi nơi nào có quán rượu,
Trẻ chăn trâu chỉ thôn Hoa Hạnh ở đằng xa.

Tiếng Hán: Thanh minh - Đỗ Mục
Thanh minh thời tiết vũ phân phân,
Lộ thượng hành nhân dục đoạn hồn.
Tá vấn tửu gia hà xứ hữu ?
Mục đồng dao chỉ Hạnh Hoa thôn.

TỪ MỚI:
清明 [qīngmíng] tiết thanh minh; thanh minh (vào các ngày mồng 4, 5, 6 tháng 4)。二十四节气之一,在4月4,5或6日。民间习惯在这天扫墓。

时节 [shíjié]
 1. tiết; vụ; mùa。节令;季节。
 清明时节。tiết thanh minh.
 农忙时节。vụ mùa bận rộn.
 2. lúc; khi。时候。
 解放那时节她才十二岁。lúc giải phóng cô ấy mới mười hai tuổi.


纷纷 [fēnfēn]
 1. sôi nổi; ào ào; tới tấp; dồn dập。(言论、往下落的东西等)多而杂乱。
 议论纷纷 bàn luận sôi nổi
 落叶纷纷 lá rụng tới tấp
 2. nhộn nhịp; sôi nổi; nhao nhao。(许多人或事物)接二连三地。
 大家纷纷提出问题。mọi người sôi nổi nêu vấn đề.
 
 断魂 [duànhún] mất hồn。灵魂从肉体离散,指爱得很深或十分苦恼、哀伤。

借问 [jièwèn] xin hỏi thăm (lời nói kính trọng)。敬辞,用于向人打听事情。
 借问这里离城还有多远? xin vui lòng cho hỏi thăm, nơi đây cách thành phố bao xa?

牧童 [mùtóng] mục đồng; chú bé chăn trâu (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。放牛放羊的孩子(多见于诗词和早期白话)。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét