29.9.14

七步诗 Thất bộ thi (曹植 Tào Thực)

     
>> MP3


Qī bù shī      Cáozhí
煮豆持作羹, Zhǔdòu chí zuò gēng,漉菽以为汁, Lù shū yǐwéi zhī,萁在釜下燃。 Qí zài fǔ xià rán.
豆在釜中泣, Dòu zài fǔ zhōng qì,
本是同根生, Běn shì tóng gēn shēng, 
相煎何太急。 Xiāng jiān hé tài jí

Tạm dịch: Thơ bảy bước
Nấu đậu để làm canh,
Lọc đậu để lấy nước,
Thân đậu đốt dưới nồi.
Đậu khóc ở trong nồi,
Vốn cùng gốc sinh ra,
Sao quá nóng giận đốt nhau?

TỪ MỚI:
持 [chí]
 1. cầm; nắm; tóm。拿着;握着。
 持 枪。cầm súng.
 2. giữ; duy trì; chống đỡ; giữ vững。支持;保持。
 坚持 。kiên trì.
 持 久。giữ lâu dài.
 3. chủ quản; sắp xếp; chăm nom; coi sóc; thu xếp; sắp đặt。主管;料理。
 操持 。lo liệu
 住持。 chủ trì

羹 [gēng] canh。
 豆腐羹 canh đậu phụ; canh đậu hủ
 鸡蛋羹 canh trứng gà
漉 [lù] lọc; nhỏ từng giọt。液体往下渗;滤。
 漉网。màng lọc.
 漉酒。lọc rượu.
菽  [shū] cây đậu。豆类的总称。

以为 [yǐwéi] cho rằng; cho là; tưởng là; coi là; tưởng rằng (thường biểu thị một sự dự đoán sai, có lúc cũng dùng như "认为")。认为。
 不以为然 không cho là như vậy
 不以为苦,反以为乐。không cho là khổ, trái lại cho rằng vui sướng.
 这部电影我以为很有教育意义。bộ phim này tôi cho rằng rất có ý nghĩa giáo dục.
 我以为是谁呢,原来是你。tôi tưởng ai chứ, hoá ra là anh.
汁 [zhī] chất lỏng。
 乳汁 sữa
 胆汁 dịch mật
 牛肉汁 nước thịt bò ép
 橘子汁 nước cam
 墨汁儿。mực nước

萁 [qí] thân cây đậu。豆秸。
 豆萁。thân cây đậu.

釜 [fǔ] nồi; cái nồi (thời xưa)。古代的炊事用具,相当于现在的锅。
 破釜沉舟 đập nồi dìm thuyền (ví với quyết tâm cao).
 釜底抽薪 rút củi dưới đáy nồi (giải quyết vấn đề từ căn bản

燃 [rán]
 1. bốc cháy; cháy。燃烧。
 自燃。tự cháy.
 燃料。nhiên liệu.
 2. châm lửa; đốt lửa; nhóm lửa。引火点着。
 燃灯。châm đèn.
 燃香。đốt hương.

泣 [qì]
 1. khóc thút thít; khóc thầm。小声哭。
 暗泣。khóc thầm.
 哭泣。khóc thút thít.
 泣不成声。khóc không lên tiếng.
 2. nước mắt; lệ。眼泪。
 饮泣。nuốt nước mắt.
 泣下如雨。nước mắt như mưa; nước mắt đầm dề; nước mắt giàn giụa
煎 [jiān]
 1. rán; chiên。
 煎鱼。chiên cá.
 煎豆腐。chiên đậu hủ.
 2. sắc; sao; pha。把东西放在水里煮,使所含的成分进入水中。
 煎茶。pha trà.
 煎药。sắc thuốc.
 3. nước; lần (lượng từ, chỉ số lần sắc thuốc)。量词,中药煎汁的次数。
 头煎。nước đầu.
 二煎。nước thuốc thứ hai.
 这病吃一煎药就好。bệnh này uống một nước thuốc sắc thì sẽ khoẻ ngay.
急 [jí]
1. gấp; vội; nôn nóng; sốt ruột。想要马上达到某种目的而激动不安;着急。
 急着要走。vội đi; sốt ruột muốn đi.
 眼都急红了。sốt ruột đỏ cả mắt.
 2. làm sốt ruột; quýnh đít。使着急。
 火车快开了,他还不来,实在急人。tàu sắp chạy rồi mà anh ấy vẫn chưa tới, làm sốt cả ruột.
3. nóng tính; nóng nảy; hay nổi nóng。容易发怒;急躁。
 急性子。tính khí nóng nảy.
 没说上三句话他就急了。nói chưa được ba câu anh ấy đã nổi nóng.
4. xiết; mau; mạnh; vội; gấp; to。很快而且猛烈。
 急促急。gấp rút.
 急雨。mưa to.
 炮声甚急。đạn pháo dồn dập.
 话说得很急。nói rất nhanh.
 急转弯。quẹo gấp.
 水流很急。nước chảy xiết.
5. cấp bách; khẩn cấp; gấp rút。急迫; 紧急。
 急事。việc khẩn cấp.
 急件。văn kiện khẩn cấp.
6. việc khẩn cấp; việc khẩn; tin khẩn。紧急严重的事情。
 告急。báo việc khẩn cấp; tin khẩn.
 救急。cấp cứu.
 当务之急。việc khẩn cần giải quyết.
7. giúp ngay; giúp gấp。对大家的事或别人的困难,赶快帮助。
 急公好义。nhiệt tình cho việc công ích.
 急人之难。những người gặp nạn cần được giúp đỡ ngay.
 [hé]
 1. (đại từ nghi vấn)。疑问代词。
 a. gì; nào。什么。
 何人 người nào
 何物 vật gì
 何事 việc gì
 b. ở đâu; đâu。哪里。
 何往 đi đâu
 从何而来?từ đâu đến?
 c. tại sao; sao; vì sao。为什么。
 吾何畏彼哉? ta sao lại sợ nó?
 2. phỏng; sao (biểu thị nghi vấn)。表示反问。
 何济于事? phỏng có ích gì cho công việc?
 谈何容易? nói sao dễ vậy?không phải dễ đâu.
 有何不可? có cái gì là không được?
 3. họ Hà。姓。

* Nguồn bài thơ: Thể thơ: Ngũ ngôn cổ phong, thời kỳ: Tam Quốc
Tào Phi từng ra lệnh cho Tào Thực trong bảy bước phải làm một bài thơ với đề anh em, không xong thì sẽ chém đầu. Tào Thực bước đi bảy bước và làm bài thơ này. Phi nghe xong, có ý thẹn liền tha tội chết cho Thực. Sự việc đầu tiên được thấy chép trong "Thế thuyết tân ngữ". Tào Thực mượn hình ảnh dùng cành đậu để nấu hột đậu để ám chỉ việc anh em tương tàn. 


煮豆, Zhǔ dòu rán dòu qí,
豆在釜中泣, Dòu zài fǔ zhōng qì,
本是同根生, Běn shì tóng gēn shēng, 
相煎何太急。 Xiāng jiān hé tài jí

Đốt thân đậu nấu đậu,
Đậu khóc ở trong nồi,
Vốn cùng gốc sinh ra,
Đốt nhau sao khốc liệt?

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét