29.9.14

Thật ra anh không hiểu lòng em - Đới Nguyệt




TỪ MỚI:
转折 [zhuǎnzhé] chuyển ngoặt; chuyển hướng。(事物)在发展过程中改变原来的方向、形势等。
 转折点 bước ngoặt



把握 [bǎwò]
 1. cầm; nắm。握;拿。
 战士把握着武器 chiến sĩ cầm chắc tay súng
 2. nắm bắt; nắm (vật trừu tượng) 。抓住(抽象的东西)。
 透过现象,把握本质。thông qua hiện tượng mà nắm lấy bản chất.
 把握时机 nắm lấy thời cơ
 3. chắc ăn; chắc chắn; ăn chắc; chắc chắn thành công (thường dùng sau 有hoặc没) 成功的可靠性。
 没有把握 không chắc chắn
 不打无把握之仗 không đánh những trận không ăn chắc

浑厚 [húnhòu]
 1. thật thà; chất phác; thật thà chất phác; thuần phác。淳朴老实。
 天性浑厚 tính tình thật thà chất phác
 2. mộc mạc; hồn hậu; hồn nhiên; hùng hồn (phong cách nghệ thuật)。(艺术风格等)朴实雄厚;不纤巧。
 笔力浑厚 ngòi bút mộc mạc
 3. trầm mạnh (âm thanh)。(声音)低沉有力。
 嗓音浑厚 giọng hát trầm đầy nhựa sống.

婉转 [wǎnzhuǎn]. khéo léo; dịu dàng (nói năng)。
 婉转的辞令。lời lẽ uyển chuyển.

奔 [bēn]
 1. chạy; bôn tẩu; chạy nhanh。奔走,急跑。
 狂奔 chạy như khùng như điên
 2. cấp tốc; cực nhanh。急速地。
 3. chạy gấp; chạy gấp rút。紧赶。
 4. chạy trốn; chạy khỏi; trốn chạy。逃跑。
 东奔西窜 nháo nhác trốn chạy; chạy tán loạn
 奔逃 trốn chạy

假装 [jiǎzhuāng] giả vờ; giả cách; vờ。

腼腆 [miǎn·tiǎn] thẹn thùng; xấu hổ; e lệ; mắc cỡ。害羞,不自然。
 小孩儿见了生人有点腼腆。trẻ con trông thấy người lạ có chút xấu hổ.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét