29.9.14

The Voice of China - Đao kiếm như mộng - Đổng Trinh



TỪ MỚI:
客家 [kèjiā] người Hẹ (chỉ người Hán từ lưu vực sông Hoàng Hà dần dần di chuyển đến phương Nam từ thế kỷ thứ 4 (cuối đời Tây Tấn), thế kỷ thứ 9 (cuối đời Đường), thế kỷ thứ 13 (cuối đời Nam Tống), nay phân bố ở các tỉnh Quảng Đông, Phúc Kiến, Quảng tây,Giang Tây, Hồ Nam, Đài loan. . )。

展示 [zhǎnshì] mở ra; bày ra; phơi ra (một cách rõ ràng)。

缘由 [yuányóu] nguyên do; nguyên nhân; lý do; duyên do。原因。也作原由。
 他这样做不是没有缘由的。anh ấy làm như vậy không phải là không có nguyên nhân.

气概 [qìgài] khí khái; khí phách。在对待严重问题上表现的态度、举动或气势(专指正直、豪迈的)。
 无产阶级有战胜一切困难的英雄气概。
giai cấp vô sản có khí phách anh hùng chiến thắng tất cả mọi khó khăn.

优美 [yōuměi] tốt đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp。美好。
 风景优美 phong cảnh tươi đẹp
 姿态优美 tư thái đẹp đẽ.
 优美的民间艺术。 nghệ thuật dân gian hay.

游刃有余 [yóurènyǒuyú] thành thạo; tay nghề thành thạo; tay nghề điêu luyện。
长相 [zhǎngxiàng] tướng mạo; mặt mũi; khuôn mặt。(长相儿)相貌。
 从他们的长相上看,好像兄弟俩。nhìn tướng mạo của họ, giống như hai anh em.

障碍 [zhàng'ài]
 1. cản trở; ngăn chặn。挡住道路,使不能顺利通过;阻碍。
 障碍物 chướng ngại vật
 2. trở ngại; vật cản; chướng ngại vật。阻挡前进的东西。
 排除障碍 gạt bỏ trở ngại
 扫清障碍 loại trừ trở ngại

分数 [fēnshù]
 1. điểm; điểm số。评定成绩或胜负时所记的分儿的数字。
 三门功课的平均分数是87分。bình quân ba môn được 87 điểm.
 他得的分数是9.5分。anh ấy được 9,5 điểm.

争气 [zhēngqì] không chịu thua kém; không chịu lạc hậu; hăng hái tranh giành。发愤图强,不甘落后或示弱。
 孩子真争气,每次考试都名列前茅。đứa bé thật không chịu thua kém, mỗi lần thi đều đứng đầu.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét