29.9.14

The Voice of China - Cô nàng trồng hoa - Ngụy Ngữ Nặc



TỪ MỚI
幻想 [huànxiǎng]
 1. ảo tưởng; giả tưởng; hoang tưởng。以社会或个人的理想和愿望为依据,对还没有实现的事物有所想象。
 科学幻想 khoa học giả tưởng
 幻想成为一名月球上的公民。ảo tưởng trở thành người dân sống trên mặt trăng.
 2. tưởng tượng。这样的想象。
 一个美丽的幻想。tưởng tượng đẹp đẽ



落 [là]
 1. sót; thiếu。遗漏。
 这里落了两个字,应该添上。ở đây sót mất hai chữ phải điền thêm vào.
 2. quên; bỏ quên。 把东西放在一个地方,忘记拿走。
 我忙着出来,把书落在家里了。tôi vội đi nên bỏ quên sách ở nhà rồi.
 3. rơi; rớt; rơi rụng (lại phía sau)。因为跟不上而被丢在后面。
 大家都努力干,谁也不愿意落在后面。mọi người ai cũng nổ lực làm, chẳng ai muốn rớt lại phía sau.

厮 [sī]
 1. đầy tớ trai。男性仆人(多见于早期白话)。
 小厮。thằng hầu nhỏ.
 2. đứa。对人轻视的称呼(多见于早期白话)。
 这厮。đứa này.
 那厮。đứa kia.
 3. lẫn nhau。互相(多见于早期白话)。
 厮打。đánh lẫn nhau.
 厮杀。giết lẫn nhau.
 厮混。lẫn lộn với nhau.

好样儿的 [hǎoyàngr·de] người có chí; người giỏi; người gan dạ; người giỏi giang。有骨气、有胆量或有作为的人。
 他真是好样儿的,什么都能干。anh ấy giỏi thật, việc gì cũng làm được.
 在前线,我们的战士个个都是好样儿的。ngoài mặt trận, các chiến sĩ ta đều là những người gan dạ dũng cảm.

挠 [náo]
 1. gãi; cào。(用手指)轻轻地抓。
 挠 痒痒。gãi ngứa.
 抓耳挠腮。gãi đầu gãi tai; vò đầu bức tai.
 2. ngăn trở; ngăn cản。使别人的事情不能顺利进行;阻止。
 3. khuất phục; cong đi。弯曲,比喻屈服。
 不屈不挠。không bị khuất phục.
 百折不挠。bẻ mấy cũng không cong (ví với ý chí cương cường, không thể khuất phục được).

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét