29.9.14

The Voice of China - Dẫu có khổ đau thế nào - Tề Văn




TỪ MỚI:

身孕 [shēnyùn]  mang thai; có bầu; có thai; có chửa。怀了胎儿的现象。
 有了三个月的身孕。mang thai ba tháng.



闪躲 [shǎnduǒ] nấp; ẩn náu; trốn; lánh; tránh。躲闪;躲避。
 闪躲不开。tránh không được.

束缚[shùfù] ràng buộc; gò bó; trói buộc。

致敬 [zhìjìng] chào; kính chào; gửi lời chào。向人敬礼或表示敬意。
 致敬信 thơ chào
 举手致敬 giơ tay chào.

熏染 [xūnrǎn] tiêm nhiễm; nhuốm

铭刻 [míngkè]
 1. chữ khắc vào đồ vật。铸在器物上面或刻在器物、碑碣等上面的记述事实、功德等的文字。
 古代铭刻。chữ khắc thời cổ đại.
 2. ghi nhớ; khắc ghi。铭记。

惭愧 [cánkuì] xấu hổ; hổ thẹn (vì tự thấy mình có khuyết điểm, làm sai hoặc chưa xong nhiệm vụ nên cảm thấy bất an)。因为自己有缺点、做错了事或未能尽到责任而感到不安。
 难道你不感到惭愧吗? chẳng lẽ anh không biết xấu hổ hay sao?
 深感惭愧。cảm thấy vô cùng hổ thẹn
 惭愧万分 xấu hổ vạn phần

茁壮 [zhuózhuàng] khoẻ; chắc nịch; mập mạp。(年轻人、孩子、动植物)强壮;健壮。
 一代新人茁壮成长。một thế hệ mới lớn lên khoẻ mạnh.
 托儿所里的孩子们又茁壮又活泼。trẻ em trong nhà giữ trẻ đều vừa khoẻ mạnh, vừa hồn nhiên hoạt bát.
 牛羊茁壮 bò dê béo tốt.
 小麦长得十分茁壮。lúa mạch mọc rất tốt.

贵重 [guìzhòng] quý trọng; quý giá; quý; đáng giá; đắt tiền; có giá trị。价值高;值得重视。
 贵重仪器 máy móc quý giá
 贵重物品 đồ vật quý giá

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét