29.9.14

The Voice of China - Đẹp (mỹ) - Nhóm Những cô gái Amiz



TỪ MỚI
巫 [wū]
 1. bà mo; thầy mo; phù thuỷ; thầy pháp。指女巫;巫师。
 小巫见大巫。phù thuỷ nhỏ gặp phù thuỷ lớn; tài kém; không bằng ai
 2. họ Vu。姓。



外流 [wàiliú] đi nơi khác; ra nước ngoài (người, của); (chảy máu chất xám)。(人口,财富等)流到外地或外国。
 劳动力外流。sức lao động chảy ra nước ngoài.
 资源外流 tài nguyên chảy ra nước ngoài.

流失 [liúshī]
 1. xói mòn; trôi đi; trôi mất。指自然界的矿石、土壤自已散失或被水、风力带走,也指河水等白白地流掉。
 水土流失。đất cát bị xói mòn.
 建造水库蓄积汛期的河水, 以免流失。
xây dựng hồ chứa nước để giữ nước sông trong mùa nước lại, tránh bị trôi.
 2. bị cuốn trôi mất (đồ vật)。泛指有用的东西流散失去。
 肥效流失。tác dụng của phân bị cuốn trôi mất.
 3. rời đi; ra đi; bỏ đi (nhân viên)。比喻人员离开本地或本单位。
 人才流失。nhân tài bỏ đi nơi khác.

当中 [dāngzhōng]
 1. ở giữa; chính giữa。正中。
 烈士纪念碑坐落在广场当中。đài liệt sĩ nằm ở giữa quảng trường.
 2. trong; trong đó; trong khi。中间;之内。
 谈话当中流露出不满情绪。trong khi nói chuyện đã thổ lộ rất nhiều thắc mắc.
 在这些英雄人物当中,他的事迹最感人。
trong các nhân vật anh hùng này, sự tích của anh ấy là xúc động lòng người nhất.

气氛 [qìfēn] bầu không khí。一定环境中给人某种强烈感觉的精神表现或景象。
 会场上充满了团结友好的气氛。trong hội trường tràn ngập bầu không khí đoàn kết hữu nghị.

争取 [zhēngqǔ]
 1. tranh thủ。力求获得。
 争取时间 tranh thủ thời gian
 争取主动 giành thế chủ động
 争取彻底的胜利 giành thắng lợi triệt để.
 2. thực hiện; ra sức thực hiện。力求实现。
 争取提前完成计划。ra sức thực hiện hoàn thành kế hoạch trước thời hạn.

瑕疵 [xiácī] tì vết; khuyết điểm nhỏ nhặt。 微小的缺点。

塑造 [sùzào] đắp nặn

赋予 [fùyǔ] giao cho; trao cho; phó thác; giao phó (nhiệm vụ, sứ mệnh quan trọng)。交给(重大任务、使命等)。
 这是历史赋予我们的重任。đây là nhiệm vụ quan trọng mà lịch sử đã trao cho chúng ta.

开播 [kāibō]
 1. phát sóng。广播电台,电视台正式播放节目。
 庆祝电视二台开播五周年。mừng hai đài truyền hình phát sóng được năm năm.
 2. bắt đầu chiếu。某一节目开始播放。

心仪 [xīnyí] ngưỡng mộ trong lòng。心中仰慕。
 心仪已久。
trong lòng ngưỡng mộ đã lâu.

图案 [tú'àn] đồ án; hoa văn; hình vẽ。有装饰意味的花纹或图形,以结构整齐、匀称、调和为特点,多用在纺织品、工艺美术品和建筑物上。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét