29.9.14

The Voice of China - Lặng lẽ dạo bước Tây lầu - Trương Ngọc Hà




TỪ MỚI
拘 [jū]
 1. bắt bớ; giam giữ。逮捕或拘留。
 拘捕。bắt bớ.
 拘押。giam giữ.
 2. trói buộc; câu thúc; gò bó。拘束。
 拘谨。chặt chẽ.
 无拘无束。không trói buộc; không gò bó.
 3. không thay đổi。不变通。
 拘泥。lề mề; lôi thôi.
 4. hạn chế。限制。
 多少不拘。ít nhiều không hạn chế.

羞愧 [xiūkuì] cảm thấy nhục nhã hổ thẹn。感到羞耻和惭愧。
容留 [róngliú]  dung nạp; thu lượm lại; giữ lại; thu nhận

依法  [yīfǎ]
 1. theo nếp; theo lệ。按照成法。
 依法炮制 bào chế thuốc theo lệ
 2. chiếu theo pháp luật; theo pháp luật。按照法律。
 依法惩办 xử phạt theo pháp luật
烙印 [làoyìn]
 1. dấu vết; dấu ấn; dấu vết khó phai; ấn tượng sâu sắc (in bằng sắt nung, ví với những dấu vết khó phai mờ)。在牲畜或器物上烫的火印,作为标记。比喻不易磨灭的痕迹。
 2. in dấu; đóng dấu。

惟妙惟肖 [wéimiàowéixiào] giống như đúc; giống như in; thật là kì diệu。

谬奖 [miùjiǎng] quá khen。过奖。
伴奏 [bànzòu] nhạc đệm。

淌 [tǎng] chảy xuống; chảy。 往下流。
 淌血 chảy máu
 淌眼泪 chảy nước mắt
 天气太热,身上直淌汗。trời nóng quá, người cứ chảy mồ hôi mãi.
 木桶漏水,淌了一地。cái thùng gỗ bị lủng, chảy nước ra đất.
独到 [dúdào] độc đáo; đặc sắc。与众不同(多指好的)。
 独到之处 chỗ độc đáo
 独到的见解 kiến giải độc đáo; nhận xét đặc sắc

宣布 [xuānbù] tuyên bố。正式告诉大家。
 当众宣布 tuyên bố trước mọi người.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét