29.9.14

The Voice of China - Quá giới hạn - Nhóm Bạn, Tôi và Chúng ta



TỪ MỚI
私下 [sīxià]
 私下商议。bàn kín.
 2. tự mình làm。自己进行,不通过有关部门或群众的。也说私下里。
 私下调解。tự mình giải quyết.
要好 [yàohǎo]
 1. thân nhau; có quan hệ tốt。指感情融洽;也指对人表示好感,愿意亲近。
 她们两人从小就很要好。hai cô ấy thân nhau từ nhỏ.
 2. cầu tiến。努力求好,要求上进。
 这孩子很要好,从来不肯无故耽误功课。đứa bé này có chí cầu tiến, xưa nay không bao giờ bỏ học vô cớ.

卤 [lǔ]
 1. nước chát (nước bã còn lại khi nấu muối)。盐卤。
 2. ha-lô-gen。卤素。
 3. kho (nấu ăn)。用盐水加五香或用酱油煮。
 卤鸡。gà kho.
 卤鸭。vịt kho.
 卤口条(卤煮猪舌)。lưỡi heo kho.
 4. nước sốt。用肉类、鸡蛋等做汤加淀粉而成的浓汁,用来烧在面条等食物上。
 打卤面。mì sốt trứng thịt.
 5. thức uống đặc。饮料的浓汁。
 茶卤儿。nước trà đặc.

排练 [páiliàn] tập luyện; tập diễn (kịch, tiết mục văn nghệ)。排演练习。
 排练文艺节目。tập luyện tiết mục văn nghệ.

默契 [mòqì]
 1. hiểu ngầm。双方的意思没有明白说出而彼此有一致的了解。
 2. hẹn ngầm。秘密约定。
 3. ký kết ngầm。秘密的条约或口头协定。

搭档 [dādàng]
 1. hợp tác; cộng tác; hợp sức。协作。
 我们两个人搭档吧。hai chúng ta cộng tác với nhau nhé!
 2. người cộng tác; người hợp tác。协作的人。
 老搭档 người cộng tác cũ.

地道  [dì·dao]
 chính gốc; chính hiệu; thật。真正是有名产地出产的。
 地道药材。vị thuốc chính hiệu.
 thuần túy; chân chính; chính gốc; chính cống。真正的;纯粹。
 她的普通话说得真地道。cô ấy nói tiếng phổ thông chính cống.
 tốt; đủ tiêu chuẩn (chất lượng công tác và tài liệu)。(工作或材料的质量)实在;够标准。
 他干得活儿真地道。anh ấy làm việc rất tốt.

平均 [píngjūn]
 1. trung bình; bình quân。把总数按分儿均匀计算。
 二十筐梨重一千八百斤,平均每筐重九十斤。
hai chục sọt lê nặng 1800 cân, trung bình mỗi sọt nặng 90 cân.
 2. đổ đồng; đều; đồng đều。没有轻重或多少的分别。
 平均发展。 phát triển đồng đều.
 平均分摊。chịu phí tổn đồng đều.

统统 [tǒngtǒng] tất cả; hết thảy; cả thảy。通通。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét