29.9.14

The Voice of China - Rolling in the deep - Hoàng Hạc





TỪ MỚI

嚎 [háo]
 1. kêu to; rú; gọi to; gào; gào thét。大声叫。
 一声长嚎 kêu to một tiếng
 狼嚎 sói rú
 2. khóc to; gào khóc。同'号'(háo)2.。
 嚎啕 gào khóc; khóc to

天分 [tiānfèn] thiên tư; thiên phú。天资。
暴露 [bàolù] bộc lộ; để lộ

底气 [dǐqì]
 1. lượng không khí thở; lượng khí hô hấp (của cơ thể người)。指人体的呼吸量。
 底气不足,爬到第三层就气喘了。lượng không khí thở không đủ, mới leo lên tầng thứ ba đã thở dốc rồi.
 2. sức lực; sức mạnh。泛指气力或劲头。
 看到新一代的成长,教师们干工作的底气更足了。
nhìn thấy thế hệ mới trưởng thành, sức lực làm việc của thầy cô giáo càng tăng.

喧宾夺主 [xuānbīnduózhǔ] giọng khách át giọng chủ (ví với cái phụ lấn át cái chính)。客人的声音比主人的还要大,比喻客人占了主人的地位或外来的、次要的事物侵占了原有的、主要的事物的地位。

嘉宾 [jiābīn] khách quý。佳宾。

贿赂 [huìlù]
 1. hối lộ; đút lót; đút tiền。用财物买通别人。
 贿赂上司 hối lộ cấp trên
 2. của đút lót; của hối lộ; tiền hối lộ。用来买通别人的财物。
 接受贿赂 nhận của đút lót

渲染 [xuànrǎn]
 1. tô lên; phủ lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc, dùng mực loãng hoặc màu nhạt tô phủ lên tranh đã vẽ để tăng hiệu quả nghệ thuật)。国画的一种画法,用水墨或淡的色彩涂抹画面,以加强艺术效果。
 2. khuyếch đại; thổi phồng。比喻夸大的形容。
 一件小事情,用不着这么渲染。việc cỏn con, không cần phải thổi phồng như vậy.



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét