29.9.14

悯农 - 李绅 Thương cảnh làm ruộng


悯农 - 李绅    Mǐn nóng li shēn
锄禾日当午, Chú hé rì dāng wǔ,
汗滴禾下土。 Hàn dī hé xià tǔ.
谁知盘中餐 , Shuí zhī pán zhōng cān
粒粒皆辛苦。Lì lì jiē xīnkǔ.
Dịch:   Thương cảnh làm ruộngCày lúa ngày đương trưa, Mồ hôi giọt xuống ruộng lúa. 
Ai biết bữa cơm trên mâm, 
Mỗi hạt đều là đắng cay cực khổ.

Người dịch Ca Dao:
Cày đồng đang buổi ban trưa
Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày
Ai ơi bưng bát cơm đầy
Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần.

Tiếng Hán: Mẫn nông - Lý ThậnSừ hoà nhật đương ngọ 
Hãn trích hoà hạ thổ 
Thuỳ tri bàn trung xan 
Lạp lạp giai tân khổ.

Thể thơ: Ngũ ngôn tứ tuyệt, thời kỳ: Trung Đường

TỪ MỚI:
 [mǐn]: MẪN
 1. thương xót; thương hại; đáng thương。怜悯。
 其情可悯。tình cảnh đáng thương.
 2. ưu sầu; sầu khổ。忧愁。
他在作品中表达了对小人物的悲悯之情。
文章表示了作者对弱势群体的悲悯。
他虽身处困境,但决不要什么人来怜悯。
 [chú]
 1. cái cuốc; cuốc chim。松土和除草用的农具。
 大锄。cái cuốc to.
 小锄。cái cuốc nhỏ.
 2. cuốc đất; xới đất; giẫy。用锄松土除草。
 锄草。giẫy cỏ.
 这块地锄过三遍了。mảnh đất này đã cuốc ba lần rồi.
 3. diệt trừ; trừ; quét sạch。铲除。
 锄奸。trừ gian.

 [hé] cây mạ; mạ non; mạ。禾苗。特指水稻的植株。

餐 [cān]
 动
 1. ăn (cơm)。吃(饭)。
 野餐。ăn liên hoan
 野餐 ăn dã ngoại
 名   2. món ăn; món; cơm。饭食。
 午餐。cơm trưa
 西餐。món Tây
 中餐。món Tàu
 量
 3. bữa。 一顿饭叫一餐。
 一日三餐。ngày ba bữa

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét