26.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 03

TỪ MỚI:
嘀嘀咕咕  [dīdigūgū]
  1. nói nhỏ; nói thầm。低声说话。
  2. càu nhàu; cằn nhằn。说话时带有抱怨的语气。

[mán]  giấu; giấu diếm。把真实情况隐藏起来, 不让别人知道;隐瞒。
  瞒上不瞒下。  giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
  这事瞒不过人。  việc này không giấu được người khác đâu.



玩意儿 [wányìr]
  1. đồ chơi。玩具。
  2. trò vui; xiếc (xiếc, ảo thuật, tấu...)。指曲艺,杂技等。
  3. đồ vật。指东西;事物。
  他手里拿的是什么玩意儿?   anh ấy cầm cái gì trong tay đấy?


 欢喜 [huānxǐ]
  1. vui vẻ; vui sướng; thích thú。快乐;高兴。
  满心欢喜   vui vẻ trong lòng
  欢欢喜喜过春节。   vui vẻ đón năm mới
  2. thích; yêu thích; ưa thích。喜欢;喜爱。
  他欢喜打乒乓球。  anh ấy thích đánh bóng bàn.
  他很欢喜这个孩子。  anh ấy rất thích đứa trẻ này.


殷勤 [yīnqín]  ân cần; niềm nở; vồn vã。热情而周到。
  殷勤招待   chiêu đãi ân cần

憋不住  [biēbuzhù] không nín được; không nhịn được; nhịn không nổi.

[xiè]
  1. dỡ; bốc dỡ; tháo dỡ。把运输的东西从运输工具上搬下来。
  卸 货。  dỡ hàng
  2. cởi。把牲口身上拴的套解开取下来。
  卸 牲口。  cởi ách cho súc vật.
  3. tháo gỡ (phụ kiện máy móc)。把零件从机械上拆下来。
  拆卸 。  tháo rời; tháo dỡ.
  4. từ bỏ。解除;推卸。
  卸 任。  tước bỏ chức vụ.
  卸 责。  chối bỏ trách nhiệm; hết trách nhiệm; cất gá
 花魁  [huākuí]  hoa khôi。百花的魁首。多指梅花。旧时也比喻有名的妓女。

[cuán]  góp; ghép; lắp; lắp ráp。聚在一起;拼凑。
  攒钱。  góp tiền.
  用零件攒成一台收音机。  dùng các linh kiện lắp thành máy thu thanh.
[zǎn]  tích luỹ; trữ; gom lại。积聚;储蓄。
  积攒   tích luỹ
  攒粪   nhặt phân
  把节省下来的钱攒起来。  gom góp tiền tiết kiệm


 见识  [jiàn·shi]
  1. hiểu biết; mở mang kiến thức。接触事物,扩大见闻。
  到各处走走,见识也是好的。  đi khắp mọi nơi, mở mang kiến thức cũng là điều tốt.
  2. kiến thức; tri thức。见闻;知识。
  长见识。  làm giàu kiến thức.
庸俗  [yōngsú]  dung tục; tầm thường; thấp hèn


 绝代  [juédài]  tuyệt thế; độc nhất vô nhị; vô song。当代独一无二。
  才华绝代。  tài hoa tuyệt thế.
  绝代佳人。  tuyệt thế giai nhân.

教诲  [jiàohuì]  giáo huấn; dạy dỗ; chỉ bảo; dạy bảo。教训。
豪杰  [háojié]  hào kiệt; người có tài có chí。才能出众的人。
  英雄豪杰  anh hùng hào kiệt
侮辱  [wǔrǔ]  làm nhục; sỉ nhục (người khác)

[shù]
  1. thẳng đứng。跟地面垂直的(跟'横'相对)。
  竖井。  giếng đứng.
  竖琴。  đàn hạc; thụ cầm.
  2. dọc。从上到下的;从前到后的(跟'横'相对)。
  画一条竖线。  vẽ một đường dọc.
  竖着再挖一道沟。  đào thêm một rãnh dọc.
  3. dựng thẳng。使物体跟地面垂直。
  竖电线杆。  dựng cột điện.
  把柱子竖起来。  dựng thẳng cột lên.

十足  [shízú]
  1. thuần chất。成色纯。
  十足的黄金。  vàng ròng; vàng mười.
  2. đầy đủ; tràn đầy。十分充足。
  十足的理由。  đầy đủ lí do.
  神气十足。  khí thế tràn đầy.

拙  [zhuō]  vụng; ngốc nghếch; đần; vụng về。笨。
  手拙   chân tay vụng về
  眼拙   mắt lờ đờ
  勤能补拙   cần cù bù thông minh; cần cù bù trình độ.
  弄巧成拙   biến khéo thành vụng; lợn lành chữa thành lợn què
  拙于言辞   ăn nói vụng về

恭候  [gōnghòu]  cung kính chờ đợi; kính cẩn chờ đợi。敬辞,等候。
  恭候光临   cung kính chờ đợi hạ cố.
  我们已经恭候很久了。  chúng tôi kính cẩn chờ đợi đã lâu rồi.


 出马  [chūmǎ]  ra tay; ra trận; hành động; ra mặt。
  那件事很重要,非你亲自出马不行。
  chuyện ấy rất quan trọng, anh phải đích thân ra tay mới được.
苦衷  [kǔzhōng]  nỗi khổ tâm; nỗi khổ trong lòng。
  你应该体谅他的苦衷。bạn phải thông cảm với nỗi khổ tâm của anh ấy.

万不得已  [wànbùdéyǐ] vạn bất đắc dĩ; không thể khác được。

奴婢  [núbì] nô tì。


[shú]
  1. chuộc。用财物把抵押品换回。
  把东西赎回来。  chuộc lại đồ; chuộc đồ đạc về
  赎买。  lấy lại.
  2. chuộc tội。抵消;弥补(罪过)。
  立功赎罪。  lấy công chuộc tội.
背叛  [bèipàn] phản bội

内疚  [nèijiù] áy náy。
  内疚于心。  áy náy trong lòng.


向往  [xiàngwǎng] hướng về。
  他向往着故乡。  anh ấy hướng về quê hương
  向往着美好前景。  luôn hướng về tương lai tốt đẹp.

牢靠  [láo·kao]
  1. bền chắc; kiên cố; bền。 坚固;稳固。
  这套家具做得挺牢靠。  bộ dụng cụ này rất bền.
  2. chắc chắn; vững vàng; vững chắc 。稳妥可靠。
  办事牢靠。  làm việc chắc chắn lắm.


置办  [zhìbàn]   đặt mua; mua; mua sắm。采买;购置。
  置办年货   mua hàng tết.
  这笔钱是置办农具的。  số tiền này là để mua nông cụ.

 装蒜  [zhuāngsuàn] vờ ngớ ngẩn; vờ không biết; cố làm ra vẻ。装糊涂;装腔作势。
  你比谁都明白,别装蒜啦!
  anh hiểu rõ hơn ai hết, đừng làm ra vẻ ngớ ngẩn!


戳  [chuō]
  1. chọc; đâm; xuyên。用力使长条形物体的顶端向前触动或穿过另一物体。
  一戳 就破。  chọc một cái là thủng.
  2. trẹo; quằn。(长条形物体)因猛戳另一物体而本身受伤或损坏。
  打球戳 了手。  đánh bóng trẹo cả tay.
  钢笔尖儿戳 了。  ngòi bút quằn mất rồi.
  3. dựng; đặt; để; dựng đứng。竖立。
  把棍子戳 起来。  dựng cái gậy lên.

按部就班  [ànbùjiùbān] làm từng bước; dần từng bước; tuần tự nhi tiến; tuần tự mà tiến; hoàn thành từng bước; thực thi từng bước một; dần dần từng bước。


许配 [xǔpèi] đính hôn (do cha mẹ làm chủ)


正经  [zhèng·jing]  đoan trang; chính phái。端庄正派。
  正经人  người đoan trang
   正经事儿。  việc chính đáng
  我们的钱必须用在正经地方。
  tiền của chúng ta nên dùng vào những việc thích hợp.
  正经货   hàng đúng quy cách

[yíng]  đom đóm。


希奇  [xīqí] hiếm lạ; hiếm có và kỳ lạ; kỳ lạ ít có。希少而新奇。
  希奇古怪。  hiếm lạ kỳ quái

既来之,则安之  [jìláizhī, zé ān zhī] đã tới thì an tâm ở lại。既已来此,那就随安于此。
火上浇油  [huǒshàng jiāoyóu] lửa cháy đổ thêm dầu; đổ dầu vào lửa。比喻使人更加恼怒或助长事态发展。

[dǎi]  bắt; tóm; vồ。捉。
  猫逮老鼠   mèo vồ chuột; mèo bắt chuột
 奥秘  [àomì]huyền bí; bí ẩn; điều thần bí; điều bí mật; bí truyền。奥妙神秘。
  探索宇宙的奥秘。  tìm tòi những điều thần bí của vũ trụ.

庇佑  [bìyòu]  phù hộ; che chở。 保佑。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét