25.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 04

TỪ MỚI:
宰  [zǎi] giết; mổ; làm thịt (gia súc, gia cầm...)。杀(牲畜、家禽等)。
  屠宰   giết mổ
  杀猪宰羊   giết lợn mổ dê

 回头  [huítóu]

  1. quay đầu lại; ngoảnh lại; ngoảnh đầu lại。把头转向后方。
  一回头就看见了。  quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.
  请你回过头来。  xin anh quay đầu lại.
  2. trở về; trở lại; quay lại。回来;返回。
  一去不回头。  một đi không trở lại
  3. hối hận; hối lỗi; ăn năn hối lỗi; 
  败子回头   đứa con hư trở lại đường ngay.
  现在回头还不算晚。  bây giờ quay đầu lại vẫn chưa muộn.
  4. một chút; chút nữa; một lát; lát nữa; chốc nữa。
  你先吃饭,回头再谈。  anh ăn cơm trước đi, một chút bàn tiếp.
  我先走了,回头见!   tôi đi trước đây, chút nữa gặp lại!



鲁莽  [lǔmǎng] lỗ mãng; thô lỗ; thô bỉ。说话做事不经过考虑;轻率。也做卤莽。

  说话鲁莽。  nói chuyện lỗ mãng.
  鲁莽从事。  làm chuyện lỗ mãng.
教诲  [jiàohuì] giáo huấn; dạy dỗ; chỉ bảo; dạy bảo。教训
德行  [déxíng]  đức hạnh。
逝世  [shìshì]  từ trần; tạ thế。去世。
胜负  [shèngfù]  thắng bại; được thua。胜败。
青出于蓝  [qīngchūyúlán] trò giỏi hơn thầy; hậu sinh khả uý。《荀子·劝学》:'青,取之于蓝,而青于蓝。'蓝色从蓼蓝提炼而成,但是颜色比蓼蓝更深。后来用'青出于蓝'比喻学生胜过老师,后人胜过前人。


底细 [dǐxì] nội tình; căn nguyên; tình hình bên trong。(人或事情的)根源;内情。

  摸清底细   tìm hiểu căn nguyên
  不了解这件事的底细。  không hiểu rõ nội tình của việc này.

 悬念  [xuánniàn]

  1. thấp thỏm nhớ mong; không quên được。挂念。
  2. hồi hộp; hồi hộp theo dõi。
劳碌  [láolù] vất vả; gian khổ; khó nhọc。事情多而辛苦。
  终日劳碌。  suốt ngày vất vả.
私奔 [sībēn] trốn theo trai; bỏ nhà theo trai。旧时指女子私自投奔所爱的人,或跟他一起逃走。

 要不 [yàobù] 连  nếu không; nếu không thì。

  从上海到武汉,可以搭长江轮船,要不绕道坐火车也行。
  từ Thượng Hải đi Vũ Hán, có thể đi bằng tàu thuỷ sông Trường Giang, nếu không thì đi xe lửa vòng cũng được.
 要么 [yào·me]   hoặc là。
  要么他来,要么我去,明天总得当面谈一谈。
  hoặc là anh ấy đến hoặc là tôi đi, ngày mai thế nào cũng phải gặp nhau để nói chuyện cho rõ.

 遨游  [áoyóu]  rong chơi; ngao du; lang thang; dạo bộ。漫游;游历。
康复  [kāngfù]  khôi phục; hồi phục; phục hồi; bình phục; khoẻ lại; lành。恢复健康。
  病体康复。  người bệnh đã khoẻ lại rồi.

 歇  [xiē]

  1. nghỉ ngơi; nghỉ。休息。
  歇 了一会儿。  nghỉ một chút.
  2. dừng lại; ngừng。停止。
  歇 工。  nghỉ làm việc.
  歇 业。  không kinh doanh nữa.
  3. ngủ。睡。
  4. một chút; một lát。很短的一段时间;一会儿。
  过了一歇 。  một lát sau.

包袱  [bāo·fu]

  1. vải gói đồ. 包东西用的布。
  2. bọc; gói (dùng vải gói). 用布包起来的包儿。
 渊源 [yuānyuán]  nguồn gốc; ngọn nguồn; cội nguồn; bắt nguồn。比喻事情的本原。
  历史渊源  nguồn gốc của lịch sử

子嗣  [zǐsì]  con nối dõi; con trai nối dõi。指儿子(就传宗接代说)。
匹夫  [pǐfū]
  1. người bình thường; thất phu; dân thường。一个人,泛指平常人。
  国家兴亡,匹夫有责。  nước nhà mất còn, mọi người dân đều có trách nhiệm.
  2. người vô học; bọn thất phu。指无学识、无智谋的人(多见于早期白话)。
  匹夫之辈。  bọn thất phu.
表情  [biǎoqíng] 
  1. diễn cảm; biểu cảm; diễn xuất。从面部或姿态的变化上表达内心的思想感情。
  这个演员善于表情。  diễn viên này khéo diễn xuất
  2. nét mặt; vẻ mặt; biểu lộ tình cảm。表现在面部或姿态上的思想感情。
  他脸上流露出兴奋的表情。  trên mặt anh ta toát nên vẻ hứng khởi
  表情不自然。  nét mặt không được tự nhiên
觊觎  [jìyú] 书   ngấp nghé; hy vọng đạt được; hy vọng thu được; hy vọng có được; ham muốn (cái không đáng được)。希望得到(不应得到的东西)。
 (軀) [qū]  thân thể; cơ thể; thân hình。身体。
  身躯。  thân thể; vóc hình.
  七尺之躯。  thân hình cao to.
  为国捐躯。  hiến mình cho tổ quốc.

授受  [shòushòu] trao nhận; cho và nhận; trao cho và tiếp nhận。交付和接受。
老丈  [lǎozhàng]   lão trượng; cụ già。尊称年老的男子。

赔偿  [péicháng]  bồi thường; đền bù。

  赔偿照价。  bồi thường theo giá.
 尽量  [jǐnliàng]  cố gắng hết mức; ra sức; cố sức; cố gắng hết sức; 
  把你知道的尽量报告给大家
  cố gắng hết mức đem những điều mà anh biết nói với mọi người.
  工作虽然忙,学习的时间仍然要尽量保证。
  tuy bận công tác nhưng vẫn cố gắng hết sức bảo đảm thời gian học tập.

娇纵  [jiāozòng] nuông chiều; thả lỏng; nuông chiều。娇养放纵。

  娇纵孩子,不是爱他而是害他。
  nuông chiều trẻ con, không phải là thương nó mà là hại n

 礼数  [lǐshù] 

  1. cấp bậc lễ nghĩa。礼仪的等级。
  2. lễ phép; lễ nghi; lễ độ。礼貌;礼节。
  不懂礼数。  không hiểu lễ nghi.

想必 [xiǎngbì] chắc hẳn; chắc chắn (phó từ, biểu thị sự suy đoán thiên về khẳng định)。副词,表示偏于肯定的推断。

  这事想必你知道。  việc này chắc hẳn anh biết.
  他没回答我,想必是没听见我的话。
  anh ấy không trả lời tôi, chắc là anh ấy không nghe tiếng tôi hỏi.

耽误  [dān·wu]  làm lỡ; để lỡ; trễ; muộn; làm chậm trễ; mất。因拖延或错过时机而误事。

  快走吧,别耽误了看电影。  Đi nhanh đi, đừng để lỡ buổi chiếu phim.
  手续繁琐,实在耽误时间。  thủ tục rối rắm, mất thời gian.

沏  [qī]  ngâm; pha (dùng nước sôi)。(用开水)冲;泡。

  沏茶。  pha trà.
  用开水把糖沏开。  dùng nước sôi khuấy tan đường.


棚  [péng]

  1. lều。遮蔽太阳或风雨的设备,用竹木搭架子,上面覆盖草席等。
  天棚。  lều che nắng che mưa.
  凉棚。  lều mát.
  在园子里搭一个棚。  dựng một chiếc lều ở trong vườn.
  2. lều; lán; chuồng。简陋的房屋。
  牲口棚。  chuồng gia súc.

好歹  [hǎodǎi]

  1. tốt xấu; phải trái。好坏。
  这人真不知好歹。  người này không biết tốt xấu.
  这事的好歹如何还不得而知。  việc này phải trái ra sao còn chưa biết rõ.
  2. nguy hiểm; nguy đến tính mạng; mệnh hệ。(好歹儿)指危险(多指生命危险)。
  万一她有个好歹,这可怎么办?   lỡ cô ấy có mệnh hệ nào thì làm sao đây?
  3. dù sao cũng; bất kể thế nào; dù sao。不问条件好坏,将就地(做某件事)。
  时间太紧了,好歹吃点儿就行了! 
  thời gian quá gấp, dù sao cũng ăn một tí đã mới được!
  4. dù thế nào; dù sao。不管怎样;无论如何。
  他要是在这里,好歹也能拿个主意。
  nếu anh ấy ở đây, thì dù thế nào cũng có biện pháp.
  好歹也要办。  dù thế nào cũng phải làm.

恶劣  [èliè] tồi tệ; xấu xa; tồi; tầm thường。很坏。

  行为恶劣。  hành vi tồi tệ.
  作风恶劣。  tác phong tồi tệ.
  环境恶劣。  hoàn cảnh tồi tệ.


媳妇 [xífù] 

  1. con dâu; nàng dâu。儿子的妻子。也说儿媳妇儿。
  2. cháu dâu。晚辈亲属的妻子。(前面加晚辈称呼)。
  侄媳妇。  cháu dâu (đối với chú bác).
  孙媳妇。  cháu dâu (đối với ông bà).

光天化日  [guāngtiānhuàrì]rõ như ban ngày; giữa ban ngày ban mặt (ví với mọi người đều nhìn thấy rõ)。比喻大家看得很清楚的地方。
 能耐 [néng·nai]  kĩ năng; bản lĩnh。技能;本领。
  他的能耐真不小,一个人能管这么多机器。
  anh ấy bản lĩnh thật, một mình có thể trông coi nhiều máy.


[jiù] sai lầm; tội。过失;罪过。

  引咎自责。  gây nên tội rồi tự trách mình.
  咎有应得。  gây tội phải chịu tội.
咎由自取  [jiùyóuzìqǔ] gây tội thì phải chịu tội; tự chuốc vạ vào mình; gieo gió gặt bão。遭受责备、惩处或祸害是自己造成的。



[gū] tội; tội vạ。罪。
  无辜   vô tội
  死有余辜  chết vẫ́n chưa hết tội



迟钝  [chídùn] chậm chạp; ì; trì trệ; không nhạy bén; không lanh lợi (cảm quan, tư tưởng, hành động)。(感官、思想、行动等)反应慢,不灵敏。
专心  [zhuānxīn]  chuyên tâm;  tập trung tinh thần。集中注意力。
  学习必须专心   học hành cần phải chuyên tâm
舱  [cāng] khoang; buồng (khoang thuyền hoặc máy bay)。
  货舱。  khoang hàng hoá
  客舱。  khoang hành khách
  前舱。  khoang trước
  房舱。  buồng khách (tàu thuỷ)
  头等舱。  khoang hạng nhất

匕首  [bǐshǒu]  dao găm; đoản kiếm; chủy thủ。短剑或狭长的短刀。
 隐蔽  [yǐnbì]
  1. ẩn nấp; ẩn náu。借旁的事物来遮掩。
  游击队隐蔽在高粱地里。  đội du kích ẩn nấp trong ruộng cao lương.
  2. che phủ; che khuất。被别的事物遮住不易被发现。
  地形隐蔽   địa thế bị che phủ.
  手法隐蔽   thủ pháp bị che lấp
曾祖  [zēngzǔ]   ông cố; cụ cố; cụ ông。祖父的父亲。

 纷扰  [fēnrǎo]   hỗn loạn; rối bời。混乱。
  内心纷扰   trong lòng rối bời
  世事纷扰   thế sự rối bời

化干戈为玉帛  [huàgāngēwéiyùbó] biến chiến tranh thành tơ lụa (dùng biện pháp hoà bình để giải quyết tranh chấp. Can qua là hai thứ vũ khí cổ, chỉ chiến tranh, tơ lụa quý là các thứ lễ vật để hai nước dùng dâng tặng nhau.)


着落  [zhuóluò]

  1. tin tức; manh mối。下落。
  遗失的行李已经有了着落了。  hành lý bị mất đã có manh mối rồi.
  2. chỗ dựa; chỗ trông cậy。可以依靠或指望的来源。
  这笔经费还没有着落。  khoản kinh phí này chưa biết trông cậy vào đâu.
  3. rơi vào; thuộc về。事情责成某人负责办理。
  这件事情就着落在你身上了。  việc này rơi vào anh rồi.
  4. sắp đặt; sắp xếp; xếp đặt (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。安放(多见于早期白话)。
  着落停当   xếp đặt xong xuôi.

昔年  [xīnián]  năm xưa。 往年;从前。

他日  [tārì] ngày khác; hôm nào đó (chỉ một ngày nào đó trong tương lai.)。将来的某一天或某一个时期。

浪子  [làngzǐ] lãng tử; kẻ bạt mạng; kẻ phóng đãng; kép khiêu vũ; kẻ phong lưu。

  浪子回头。  kẻ bạt mạng biết quay đầu hối cãi.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét