24.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 05

TỪ MỚI:
安逸  [ānyì]an nhàn; nhàn hạ。安闲舒适。
  贪图安逸。  thích hưởng thụ an nhàn.
摆脱  [bǎituō]  thoát khỏi (sự khống chế, ràng buộc, tình huống khó khăn). 脱离(牵制、束缚、困难、不良的情况等)。

  摆脱困境   thoát khỏi tình huống khó khăn


 节外生枝  [jiéwàishēngzhī] cành mẹ đẻ cành con; thêm chuyện; dây cà ra dây muống; gây thêm rắc rối; thêm phiền toái。比喻在问题之外又岔出了新的问题。



[qīn] KHÂM

  1. kính trọng; tôn trọng; kính phục。敬重。
  钦佩。  kính phục.
  2. khâm (chỉ việc vua tự làm)。指皇帝亲自(做)。
  钦定。  khâm định (do vua soạn).
  钦赐。  khâm tử (vua ban).
  3. họ Khâm。(Qīn)姓。

 胆战心惊 [dǎnzhànxīnjīng] kinh hoàng khiếp sợ; 形容非常害怕。


歹毒  [dǎidú] độc ác; độc địa; xấu。阴险狠毒。

  心肠歹毒   tâm địa độc ác
轻举妄动  [qīngjǔwàngdòng] hành động thiếu suy nghĩ; manh động。

闪失  [shǎnshī]  sơ xuất; lầm lẫn。意外的损失;岔子。

[bō]. đồ sứ nhỏ; chén; bát; cối; cối nhỏ làm bằng sứ。陶制的器具,像盆而较小,用来盛饭等。
  饭钵   bát cơm
  乳钵(研药末的器具)  cối tán thuốc

 蹊跷  [qīqiāo]  kỳ quặc; kỳ lạ。奇怪,跷蹊。
泥巴  [níbā]  bùn。泥。


 拖累  [tuōlěi] liên luỵ; dính dáng; dính líu。牵累;使受牵累。

  受孩子拖累   bị con làm liên luỵ.

  不能因为我而拖累亲友。  không thể vì tôi mà liên luỵ đến bạn bè người thân.

梁子  [liáng·zi]  sống núi; sườn núi。山脊。
劳师动众  [láoshīdòngzhòng] điều động binh lực; điều binh; dấy binh (vốn chỉ việc dấy đại binh, nay chỉ việc điều động sử dụng lớn về nhân lực)。原指出动大批军队,现多指动用人大批人力(含小题大作之意)。


会合  [huìhé] hội họp; hợp nhất; hợp lại; hợp dòng; tụ họp lại。聚集到一起。

  两军会合后继续前进。  hai cánh quân sau khi hợp nhất, lại tiếp tục tiến công.

迷失  [míshī]  mất phương hướng; lạc đường。弄不清;走错(方向、道路等)。
盘桓  [pánhuán] nấn ná; dừng lại; chần chờ; quanh quẩn; dùng dằng。
  盘桓终日。  quanh quẩn hết ngày.
  在杭州盘桓了几天,游览了各处名胜。
  dừng ở Quảng Châu mấy ngày, đi xem được một số danh lam thắng cảnh.
 
匪夷所思  [fěiyísuǒsī] khó bề tưởng tượng。指言谈行动超出常情,不是一般人所能想像的(夷:平常)。
虔诚  [qiánchéng]  thành kính; ngoan đạo。恭敬而有诚意。(多指宗教信仰)。
 卑劣  [bēiliè] 形   đê hèn; bỉ ổi (lời nói, hành vi)。
  行为卑劣   hành vi bỉ ổi

 搭救  [dājiù]  cứu; cứu giúp; cứu nguy; cứu vớt。帮助人脱离危险或灾难。


呸  [pēi]  hừ; xí; úi chà; ô hay (thán từ, biểu thị sự trách móc , khinh miệt)。叹词,表示唾弃或斥责。

  呸!我不能干那种损人利已的事。

  hừ! tôi không thể làm những chuyện hại người lợi mình ấy.


喜气  [xǐqì] không khí vui mừng; dáng vẻ vui mừng; hớn hở。 欢喜的神色或气氛。

  满脸喜气。  nét mặt mừng vui.

  喜气洋洋。  tràn ngập không khí vui mừng; tưng bừng vui nhộn.
鬼鬼祟祟  [guǐguǐ suìsuì]  lén lút; vụng trộm。行事暖味而不光明。
天涯  [tiānyá]  chân trời; nơi xa xăm; thiên nhai。形容极远的地方。
  远在天涯,近在咫尺。  xa tận chân trời, gần trong gang tấc.

咫尺  [zhǐchǐ]   gang tấc; kề bên; bên cạnh; rất gần。比喻距离很近。

  咫尺之间   trong gang tấc

  近在咫尺   gần trong gang tấc; kề bên

糟蹋  [zāotà]

  1. lãng phí; làm hại。浪费或损坏。

  这阵大风糟蹋了不少果子。  trận gió to này làm hư không ít trái cây.
  小心剪裁,别把料子糟蹋了。  cắt cẩn thận, đừng làm hư vải.
  2. làm nhục; chà đạp; xỉ vả。侮辱;蹂躏。


相逢  [xiāngféng]  tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau; tương ngộ。

  萍水相逢。  bèo nước tương phùng

亲戚  [qīn·qī]  thân thích; thông gia。跟自己家庭有婚姻关系的家庭或它的成员。
  一门亲戚。  một nhà thông gia.
  我们两家是亲戚。  hai nhà chúng tôi là thông gia với nhau.
  我在北京的亲戚不多,只有一个表姐。
  người thân của tôi ở Bắc Kinh không nhiều, chỉ có một người chị họ.


[ài]  trở ngại; vướng; ngăn trở; tắc; ngăn cản; ngăn chặn; ngăn ngừa; ở lại; lưu lại。

    把地下的东西收拾一下,别让它碍脚。

  dọn dẹp các thứ ở dưới đất đi, đừng để nó vướng chân.


[pōu] giải phẫu; mổ xẻ。破开。

  剖解。  giải phẩu.

  剖腹。  mổ bụng.
  横剖面。  mặt cắt ngang.
 丝毫  [sīháo]  tí ti; mảy may; chút nào。极少或很少;一点儿。
  丝毫不差。  không sai chút nào.


[xiǔ]

  1. mục nát。腐烂(多指木头)。

  朽木   gỗ mục
    2. già lão。衰老。
  老朽   già nua

 草莽  [cǎomǎng]

  1. lùm cỏ; bụi cỏ; bãi cỏ hoang。草丛。

  2. dân gian (xưa)。旧指民间。

使得  [shǐ·de]

  1. có thể dùng。可以使用。

  这支笔使得使不得?   cây viết này có dùng được không?
  2. được; có thể。能行;可以。
  这个主意倒使得。  cách này thế mà lại được đấy.
  你不去如何使得?   anh không đi sao được?
  3. làm cho; khiến cho (ý đồ, kế hoạch, sự việc...)。(意图、计划、事物)引起一定的结果。
  人民公社使得农村的面貌有了很大的改变。
  xã hội nhân dân đã làm cho bộ mặt của nông thôn biến đổi rất lớn.
  这个想法使得她忘记一切困难。  cách này làm cho cô ấy quên đi tất cả khó khăn.

拖拉  [tuōlā]  kéo dài; lần lựa; dây dưa; lề mề; lôi thôi。办事迟缓,不赶紧完成。
  拖拉作风   tác phong lề mề
  办事拖拖拉拉的。  làm việc dây dưa
混迹  [hùnjì]  trà trộn。隐蔽本来面目混杂在某种场合。
  混迹江湖。  trà trộn trong giang hồ.

交代  [jiāodài]

  1. bàn giao。

  2. dặn dò; nhắn nhủ。
  3. nói rõ; khai báo。

[yàng]  đóng cửa hiệu (buổi tối đóng cửa không bán hàng)。见〖打烊〗。

利索  [lì·suo]  lưu loát; nhanh nhẹn; hoạt bát; gọn gàng; chỉnh tề。利落。


  手脚利索。  tay chân nhanh nhẹn.

  把屋子收拾利索了。  dọn dẹp phòng cho gọn gàng sạch sẽ.
[chān]  trộn lẫn。把一种东西混合到另一种东西里去。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét