23.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 06

TỪ MỚI:
伙计 [huǒ·ji]
  1. người cộng tác; bạn đồng nghiệp; bạn cùng nghề。合作的人;伙伴(多用来当面称对方)。
  伙计,咱得加快干。  các bạn đồng nghiệp, chúng ta làm nhanh lên nào.
  2. người hầu bàn; làm thuê; người làm mướn。旧时指店员或长工。
  当年我在这个店当伙计。   năm đó tôi làm thuê ở quán này.
胡诌  [húzhōu]  bịa chuyện; đặt chuyện; nói ẩu;  nói nhảm; nói láo; nói liều。;胡说。
  顺嘴胡诌   thuận mồm bịa chuyện
  胡诌一气   bịa chuyện

 恰恰  [qiàqià]  vừa vặn; vừa lúc; vừa may; vừa đúng; hoàn toàn。正好; 正。

  恰恰相反。  hoàn toàn trái ngược.
  我跑到那里恰恰十二点。  tôi chạy đến đó đúng mười hai giờ.


 殆  [dài]

  1. nguy hiểm; thua。危险。
  知彼知已,百战不殆。  biết người biết ta, trăm trận không thua
  2. hầu như; gần như。几乎;差不多。
  敌人伤亡殆尽。  bọn địch thương vong gần hết.
淹没 [yānmò]  chìm ngập。 (大水)漫过;盖过。
  河里涨水,小桥都淹没了。  nước sông dâng cao, tất cả các cây cầu nhỏ đều ngập.
  他的讲话为掌声所淹没。  bài nói chuyện của ông ấy chìm ngập trong tiếng vỗ tay.
皓月  [hàoyuè]  trăng sáng。明亮的月亮。
  皓月当空   trăng sáng vằng vặc.
 雌雄  [cíxióng]  sống mái; thắng bại; cao thấp (ví với sự thắng thua)。
  决一雌雄。  quyết một phen sống mái.
正身  [zhèngshēn] chính bản thân; đích thị người đó
  验明正身   xét rõ đúng là người đó.
任性  [rénxìng]  tuỳ hứng; tuỳ thích; buông thả; tự do phóng khoáng。

  他有时不免孩子气,有点任性。

  anh ấy có lúc không bỏ được tính trẻ con, có chút sống buông thả.


自便  [zìbiàn]  tự tiện; tuỳ tiện。随自己的方便;按自己的意思行动。

  听其自便   tuỳ anh ấy; cứ để mặc.
  您自便吧,别陪着了。  anh cứ tự nhiên, đừng đi cùng nữa.

快活  [kuàihuó]  vui sướng; sung sướng; hài lòng; hoan hỉ; hân hoan; phấn khởi。愉快; 快乐。

  提前完成了任务,心里觉得很快活。
  hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn, trong lòng cảm thấy sung sướng.
客栈  [kèzhàn] khách sạn bình dân; ký túc xá; nhà tập thể; nhà trọ (toà nhà cung cấp nơi ăn chốn ở cho những người có thu nhập thấp như sinh viên, công nhân...)。设备简陋的旅馆, 有的兼供客商堆货并代办转运。
下榻  [xiàtà]  ngủ lại; trọ lại; trú ngụ (khách)。(客人)住宿。


捧场  [pěngchǎng]  cổ động; cổ vũ; tâng bốc; nịnh。
   不要讲这样相互捧场的话。  Đừng nói những lời tâng bốc nhau như vậy

晦气  [huìqì]

  1. xui; xúi quẩy; không may; xui xẻo; đen đủi; vận đen。不吉利;倒霉。
  真晦气,刚出门就遇上大雨。  thật xui xẻo, vừa ra cửa là gặp mưa to.
  2. cú rũ; ủ rũ。指人倒霉或生病时难看的气色。
  满脸晦气  mặt mày cú rũ.
觊觎  [jìyú]  ngấp nghé; hy vọng đạt được; hy vọng thu được; hy vọng có được; ham muốn (cái không đáng được)。希望得到(不应得到的东西)。

善罢甘休  [shànbàgānxiū] chịu dàn hoà; chịu để yên (thường dùng trong câu phủ định)。
  决不能善罢甘休。 quyết không chịu để yên.
自居  [zìjū] tự cho mình là; tự nghĩ là。自以为具有某种身分。
  自居名士   tự cho mình là danh sĩ

伺候  [cì·hou] hầu hạ; phục dịch; phục vụ; chăm sóc。
通缉  [tōngjī]  phát lệnh truy nã; lùng bắt tội phạm; truy bắt tội phạm。
  通缉令   lệnh truy nã
  通缉逃犯   truy nã tội phạm.

 自个儿  [zìgěr]  bản thân; mình; tự mình。自己。也作自各儿。
平白  [píngbái]  không duyên cớ; bỗng dưng; tự nhiên。无缘无故。
  平白无故。  vô duyên vô cớ.
  谁也不能平白地责怪你。  Ai cũng không thể trách anh không duyên cớ.
  平白受屈   bỗng dưng bị oan
驼背  [tuóbèi]
  1. lưng còng; lưng gù。人的脊柱向后拱起,多由年老脊椎变形、坐立姿势不正或佝偻病等疾病引起。
  2. người gù; người còng lưng。驼子。


 聘礼  [pìnlǐ]

  1. quà tặng; quà biếu。聘请时表示敬意的礼物。
  2. sính lễ; lễ vật ăn hỏi。订婚时,男家向女家下的定礼。
癞蛤蟆  [làihá·ma]   con cóc; cóc。蟾蜍的通称。
  癞蛤蟆想吃天鹅肉。
  cóc mà đòi ăn thịt thiên nga; ăn chực mà đòi bánh chưng.

与人为善  [yǔrénwéishàn] DỮ NHÂN VI THIỆN
  giúp mọi người làm điều tốt; nhiệt tình giúp đỡ mọi người; thiện chí giúp người。原指赞助人学好,现多指善意帮助别人。

[bā]
  1. víu; vin; bíu; mắc; treo. 抓住;把着;抓着可依附的东西。
  扒墙头儿   bíu lên tường
  孩子扒着车窗看风景。  trẻ con bíu vào cửa tàu xem phong cảnh
  猴子扒着树枝儿采果子吃。  khỉ vin cành hái quả ăn
  2. đào; cào bới; moi; dỡ. 刨;挖;拆。
  扒土   bới đất
  扒房   dỡ nhà
  3. rẽ; gẩy; hất. 拨动。
  扒开草棵   rẽ bụi cỏ ra
  4. tuột; lột; bóc; cởi。 脱掉;剥。
  扒开衣服    cởi quần áo
  把鞋袜一扒   tuột phăng giầy tất
  把兔子皮扒下来   lột da con thỏ ra


旦夕  [dànxī]  sớm tối; sớm chiều; một sớm một chiều。早晨和晚上,比喻短时间。

  危在旦夕   nguy cơ đến rồi; nguy cơ trong một sớm một chiều.
  人有旦夕祸福。    hoạ hay phúc của con người trong tích tắc.
未卜先知   [wèibǔxiānzhī] biết trước; chưa đẻ đã đặt tên; không cần đoán cũng biết (chưa bói đã biết)。 事情发生之前不用占卜就能知道,形容有预见。


犯不上  [fàn·bushàng]  không đáng; chẳng bõ công; không quan trọng。犯不着。

  他不懂事,跟他计较犯不上。
  nó không biết chuyện, so đo với nó không đáng.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét