22.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 07

TỪ MỚI:
酬谢  [chóuxiè] tạ ơn; đền ơn; đền đáp (bằng tiền hay quà cáp)。用金钱礼物等表示谢意。
 妨碍  [fáng'ài]
  gây trở ngại; vướng; ảnh hưởng。使事情不能顺利进行;阻碍。
  大声说话妨碍别人学习。
  nói chuyện lớn tiếng ảnh hưởng đến việc học của người khác.
  这个大柜子放在过道里,妨碍走路。
  cái tủ to này đặt ở giữa đường vướng lối đi.
 识相  [shíxiàng]  thức thời。会看别人的神色行事;知趣。
混迹  [hùnjì]  trà trộn。隐蔽本来面目混杂在某种场合。
  混迹江湖。  trà trộn trong giang hồ.
丢尽脸面  [diūjìnliǎnmiàn]  lăng nhục; mang tai mang tiếng。丧失尽尊严、体面或荣誉。

存心  [cúnxīn]
  1. ý định; mưu đồ; manh tâm。怀着某种念头。
  存心不良。  ý định không tốt.
  他说这番话,不知道存着什么心。
  hắn ta nói những điều này không hiểu có ý định gì.
  2. cố tình; rắp tâm; cố ý; có chủ tâm。有意;故意。
  你这不是存心叫我为难吗?
  đây chẳng phải là anh cố tình gây khó dễ cho tôi sao?

片刻  [piànkè]  khoảng khắc; phút chốc; chốc lát; giây phút。极短的时间;一会儿。

稍稍 [shāoshāo]  qua loa; sơ sơ。稍微。
  稍稍休息一下。  nghỉ tạm một lúc.
无非  [wúfēi]
  chỉ; chẳng qua; không ngoài。只;不过; 不外。
  院子里种的无非是凤仙花和鸡冠花。
  trong sân chỉ trồng hoa màu gà và hoa phụng tiên.
  他来看我,无非是想借一本书。
  Anh ấy đến thăm tôi, chẳng qua là muốn mượn một cuốn sách.
作揖  [zuòyī]  chắp tay thi lễ。两手抱拳高拱,身子略弯,向人敬礼。
  打躬作揖   vòng tay thi lễ
  给老人家作了个揖。  chắp tay thi lễ với người già.

混账  [hùnzhàng] đồ khốn; thằng khốn; khốn nạn; vô sỉ; hèn mạt; đồ vô liêm sỉ (lời mắng)。言语行动无理无耻(骂人的话)。

  混账小子   thằng khốn; đồ vô liêm sỉ

承受  [chéngshòu] tiếp nhận; nhận lấy; chịu đựng; chấp nhận; thừa nhận。接


胆识  [dǎnshí] gan dạ sáng suốt; lòng can đảm và sự hiểu biết。胆量和见识。
  胆识非凡   gan dạ sáng suốt phi thường.

孤陋  [gūlòu]  ngu dốt; dốt nát; nông cạn。见闻少,学识浅薄。

寡闻  [guǎwén]  nông cạn; hiểu biết nông cạn; kiến thức hạn hẹp。见闻不广孤陋寡闻。


好生  [hǎoshēng]

  1. rất; biết bao; cực kỳ。多么;很;极。

  这个人好生面熟。  người này trông rất quen.

  老太太听了,心中好生不快。  bà lão nghe xong, trong lòng rất khó chịu.
  2. bình thường。好好儿地。
  有话好生说。  có chuyện gì cứ nói bình thường.
  好生耍(好好儿地玩儿)。  cứ chơi bình thường.
板凳  [bǎndèng] băng ghế; ghế dài; ghế đẩu。(板凳儿)用木头做成的一种凳子,多为长条形。
非礼  [fēilǐ]  vô lễ; không lễ phép; bất lịch sự; khiếm nhã。不合礼节;不礼貌。
  非礼举动   hành động vô lễ

未免  [wèimiǎn]

  1. có hơi; có phần。实在不能不说是... (表示不以为然)。

  你的顾虑未免多了一些。  những lo lắng của anh có hơi nhiều quá đấy.

  他这样对待客人,未免不礼貌。  anh ấy đối xử với khách như vậy có phần vô lễ.
  2. không khỏi; khó tránh。不免。

成心  [chéngxīn]  cố ý; cố tình; có chủ tâm。故意。
遮拦  [zhēlán]  ngăn cản; ngăn giữ; ngăn; cản。遮挡;阻挡。
  防风林可以遮拦大风。  rừng chắn gió có thể chắn gió to.

 重温  [chóngwēn] ôn lại; ôn luyện lại (tri thức)。复习知识。

 去处  [qùchù]

  1. nơi đi。去的地方。
  我知道他的去处。  tôi biết anh ấy đi đâu.
  2. nơi; chỗ。场所; 地方。
  那里林木幽深,风景秀丽,是一个避暑的好去处。
  nơi ấy cây cối rậm rạp, phong cảnh đẹp đẽ, là một nơi nghỉ mát tốt.
雅兴  [yǎxìng]  nhã hứng; cao hứng。高雅的兴趣。
取笑  [qǔxiào]  pha trò; trò cười; chế nhạo; giễu cợt。开玩笑;嘲笑。


对不住  [duì·buzhù]  xin lỗi; có lỗi với...。即"对不起"。



会友  [huìyǒu]

  1. đồng nghiệp; người cùng tổ chức。指同一个组织的成员。

  2. kết giao bạn bè; kết bạn。结交朋友。

  以文会友   kết bạn văn chương
鼓弄  [gǔ·nong]  lắc qua lắc lại; sắp đặt; sắp xếp。摆弄。
  这孩子就喜欢鼓弄积木。  đứa bé này rất thích sắp xếp lại trò chơi xếp gỗ.


 畅快  [chàngkuài] vui sướng; dễ chịu; thoải mái; hể hả; ấm cúng。舒畅快乐。

  心情畅快。  lòng vui sướng.

淋漓 [línlí]

  1. nhễ nhại; đầm đìa。形容湿淋淋往下滴。

  大汗淋漓。  mồ hôi nhễ nhại.

  墨迹淋漓。  vết mực loang lỗ.
  鲜血淋漓。  máu me đầm đìa.
  2. niềm vui tràn trề。形容畅快。
  痛快淋漓。  vui sướng tràn trề.
  淋漓尽致。  bài văn tinh tế sâu sắc.
撒谎   [sāhuǎng]  nói dối; bịa đặt; bịa chuyện。说谎。

作伪  [zuòwěi]  giả mạo; làm giả; nguỵ tạo。制造假的,冒充真的(多指文物、著作等)。


瓜葛  [guāgé]  liên quan; liên can; liên kết; quan hệ dây mơ rễ má; dính líu。

  他与此事没有瓜葛。  anh ấy không liên quan đến việc này.

  他跟投机倒把分子有瓜葛。  nó có dính líu với bọn đầu cơ.

情谊  [qíngyì] tình nghĩa; tình hữu nghị; tình thân mật; quan hệ tình cảm。人与人相互关切、爱护的感情。

欣赏  [xīnshǎng]

  1. thưởng thức。享受美好的事物,领略其中的趣味。

  他站在窗前,欣赏雪景。  anh ấy đứng trước cửa, ngắm cảnh tuyết.

  2. tán thưởng; yêu thích。认为好,喜欢。
  他很欣赏这个建筑的独特风格。
  anh ấy rất thích phong cách độc đáo của công trình kiến trúc này.
纵容  [zòngróng] dung túng; nuông chiều; dung dưỡng。对错误行为不加制止,任其发展。
  不要纵容孩子的不良行为。
  không nên dung túng cho những hành vi không tốt của trẻ con.
准予  [zhǔnyǔ]  cho phép。公文用语,表示准许。
  成绩合格,准予毕业。  đạt thành tích, được phép tốt nghiệp.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét