15.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 14

TỪ MỚI:
簪 [zān] cây trâm; cái trâm。(簪儿)簪子。
  扁簪   cây trâm dẹp
  玉簪   cây trâm ngọc
鬼祟 [guǐsuì] lén lút; mờ ám; thậm thà thậm thụt; lén la lén lút。偷偷摸摸;不光明正大。
  行为鬼祟   hành vi mờ ám
  只见一个人鬼鬼祟祟地探头探脑。  chỉ thấy một người lén la lén lút.


寄人篱下  [jìrénlíxià] ăn nhờ ở đậu; sống gửi nhà người; sống nhờ sống gởi。比喻依靠别人过话。
 启程  [qǐchéng]  khởi hành; lên đường。起程;上路。
  明天启程前往广州。  Ngày mai lên đường đi Quảng Châu.
  准备启程   chuẩn bị khởi hành
懈怠  [xièdài]  lười biếng; buông thả; buông lỏng。松懈懒惰
 殷勤  [yīnqín]  ân cần; niềm nở; vồn vã。热情而周到。
  殷勤招待   chiêu đãi ân cần
诳语  [kuángyǔ]   lời nói dối; sự nói dối; sự lừa dối。骗人的话。也说诳话。

三长两短  [sānchángliǎngduǎn] việc bất trắc; chuyện không may; tối lửa tắt đèn。指意外的灾祸、事故、特指人的死亡。

殉情  [xùnqíng]   tự tử; chết vì tình (vì tình yêu gặp trở ngại mà tự tử)。指因恋爱受到阻碍而自杀。

干脆  [gāncuì]
  1. thẳng thắn; thành thật; sòng phẳng。直截了当;爽快。
  说话干脆利落。  nói chuyện dứt khoát lưu loát
  2. dứt khoát; cứ。索性。
  那人不讲理,干脆别理他。  người đó không biết lý lẽ, cứ mặc kệ nó.
   监督  [jiāndū] giám sát; đốc thúc; giám đốc。察看并督促。
  政府机关要接受人民监督。
  cơ quan chính phủ phải chịu sự giám sát của nhân dân.

干劲  [gànjìn]  lòng hăng hái; tinh thần hăng hái; năng nổ。(干劲儿)做事的劲头。
  干劲儿十足   đầy lòng hăng hái; năng nổ.
 悄悄  [qiāoqiāo] lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng。(悄悄儿地)没有声音或声音很低;(行动)不让人知道。
  我生怕惊醒了他,悄悄儿地走了出去。
  tôi sợ anh ấy tỉnh giấc, nhẹ nhàng đi ra ngoài.
  部队在深夜里悄悄地出了村。
  trong đêm khuya, bộ đội lặng lẽ đi ra khỏi làng.
磨蹭  [mó·ceng]
  1. lê nhẹ。(轻微)摩擦。
  右脚轻轻地在地上磨蹭着。  chân phải lê nhè nhẹ trên mặt đất.
  2. đi chầm chậm; lê chầm chậm。缓慢地向前行进,比喻做事动作迟缓。
  他的腿病已经减轻,一个人扶着可以往前磨蹭了。
  vết thương ở trên đùi đã đỡ rồi, có người đỡ anh ấy có thể đi chầm chập được.
  你们磨磨蹭蹭的,连我都替你们着急!
  các anh cứ chậm rì rì, tôi sốt ruột thay cho các anh!
  3. quấy rầy; làm phiền; lèo nhèo; kì kèo; mè nheo。纠缠。
  我跟爸爸磨蹭了半天,他才答应明天带咱们到动物园玩去。
  em kì kèo ba cả buổi trời, ba mới bằng lòng ngày mai dẫn chúng mình đi sở thú chơi.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét