14.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 16

TỪ MỚI:
相知  [xiāngzhī]
  1. hiểu nhau; thân nhau。彼此相交而互相了解,感情深厚。
  相知有素。
  thân nhau từ xưa
  2. bạn tương tri。相互了解,感情深厚的朋友。
 惦记  [diànjì]   nhớ; nhớ đến; nghĩ đến; nhớ nhung; lo lắng。(对人或事物)心里老想着,放不下心。
  老人孩子有我照顾,你什么也不要惦记。
  trẻ con và người già đã có tôi chăm sóc, anh không phải lo lắng gì cả.

憔悴  [qiáocuì]   tiền tuỵ; hốc hác; võ vàng。形容人瘦弱,面色不好看。

悬崖  [xuányá]   cao và dốc (vách núi)。高而陡的山崖。
  悬崖绝壁   vách treo dốc đứng

使唤  [shǐ·huan]
  1. sai bảo; sai khiến。叫人替自己做事。
  爱使唤人   thích sai bảo người khác
  2. sử dụng; dùng (công cụ, gia súc)。使用(工具、牲口等)。
  新式农具使唤起来很得劲儿。  những nông cụ mới này dùng rất thích.
  这匹马不听生人使唤。  con ngựa này không nghe lời người lạ.


缓和  [huǎnhé]
  1. dịu; hoà dịu; xoa dịu (tình hình, không khí)。(局势、气氛等)变和缓。
  紧张的心情慢慢缓和下来了。  tâm trạng căng thẳng dần dần dịu lại.
  2. làm dịu; xoa dịu。使和缓。
  缓和空气   không khí hoà dịu
  缓和紧张局势   làm dịu tình hình căng thẳng
愧疚  [kuìjiù]  hổ thẹn; áy náy。惭愧不安。

领情  [lǐngqíng]  cảm kích; lòng cảm kích; tiếp nhận tình cảm tốt đẹp。接受礼物或好意而心怀感激。
  同志们的好意, 我十分领情。
  tấm lòng tốt của các đồng chí, tôi vô cùng cảm kích.
  我领这个情, 但东西不能收。
  tôi nhận lấy tình cảm này, nhưng quà thì không thể.


 搬弄  [bānnòng]
  1. đẩy; kéo; lắc lay; khuấy; quấy; nhấc。用手翻动。
  搬弄枪栓   lên quy-lát
  2. khoe; loè; phô trương。卖弄。
  他总好搬弄自己的那点儿知识。  anh ta cứ giỏi loè kiến thức cỏn con của mình
  3. xúi giục; khiêu khích; trêu chọc; khơi gợi; kích động。挑拨。

教唆  [jiàosuō]  xúi giục; xúi bẩy; xúi bảo (người khác làm việc xấu)。


维护  [wéihù]  giữ gìn; bảo vệ (tránh bị phá hoại)。使免于遭受破坏;维持保护。
  维护党的团结和统一。  giữ gìn sự đoàn kết thống nhất của Đảng
  维护集体的利益。  bảo vệ lợi ích tập thể

   捉摸  [zhuōmō]   đoán (thường dùng trong câu phủ định)。猜测;预料(多见于否定句)。
  难以捉摸   khó đoán
  捉摸不定   đoán không chắc

循规蹈矩  [xún'guīdǎojǔ]   theo khuôn phép cũ; theo nề nếp cũ。遵守规矩。

芹菜  [qíncài]  rau cần; cần tây。

莫非  [mòfēi]  chẳng lẽ; hay là; hẳn là (phó từ, biểu thị suy đoán, phản vấn, thường kết hợp với '不成'ở cuối câu)。副词,表示揣测或反问,常跟'不成'呼应。
  她将信将疑地说,莫非我听错了?
  cô ta nữa tin nữa ngờ nói, chẳng lẽ tôi đã nghe lầm sao?
  今天他不来,莫非又生了病不成?
  hôm nay anh ấy không đến, hay là lại bị ốm rồi chăng?

囚  [qiú]
  1. cầm tù; bỏ tù。囚禁。
  被囚。  bị tù.
  2. tù phạm; người bị tù。囚犯。
  罪囚。  tù giam.
  死囚。  tù tử hình.
匪夷所思  [fěiyísuǒsī]  siêu việt lạ thường; khó bề tưởng tượng。

屈指  [qūzhǐ] bấm tay; bấm đốt ngón tay; gập đầu ngón tay đếm。弯着手指头计算数目。
  屈指可数(shǔ,形容数目很少)。  có thể đếm trên đầu ngón tay.
  屈指一算,离家已经十年了。  tính ra, đã xa nhà mười năm rồi.

不堪  [bùkān] không chịu nổi; chịu không thấu。承受不了。
  不堪其苦   khổ chịu không thấu
  不堪一击   chịu không nổi một đòn


炉火纯青  [lúhuǒchúnqīng] dày công tôi luyện (tương truyền Đạo gia luyện đan, nhìn vào lò, thấy ngọn lửa lê màu xanh, coi là đã thành công,ví với sự thành thục của học vấn, kĩ thuật....)


纸上谈兵  [zhǐshàngtánbīng] lý luận suông; nói thiếu cơ sở thực tế。在文字上谈用兵策略,比喻不联系实际情况,发空议论。
咒骂  [zhòumà]   chửi bới; chửi mắng; chửi rủa。用恶毒的话骂。

长此以往  [chángcǐyǐwǎng] cứ thế mãi; cứ như vậy mãi (chỉ tình hình xấu)。老是这样下去(多就不好的情况说)。
自暴自弃  [zìbàozìqì] cam chịu; không chịu cầu tiến; cam chịu lạc hậu; tự sa ngã。自己甘心落后;不求上进。
钻研  [zuānyán]   nghiên cứu; đi sâu nghiên cứu。深入研究。
  钻研理论   nghiên cứu lý luận
  钻研业务   nghiên cứu nghiệp vụ
  刻苦钻研   chịu khó nghiên cứu
有朝一日  [yǒuzhāoyīrì]   một ngày kia; sẽ có một ngày; cũng có ngày。将来有一天。

破绽  [pò·zhàn]   kẽ hở; chỗ sơ hở。
抚养  [fǔyǎng]  nuôi nấng; nuôi dưỡng; chăm sóc。爱护并教养。
  抚养子女   chăm sóc con cái
丝毫  [sīháo] tí ti; mảy may; chút nào。极少或很少;一点儿。
  丝毫不差。  không sai chút nào.
用功 [yònggōng] 
  1. cố gắng; chăm chỉ; cặm cụi; chịu khó (học tập)。努力学习。
  他正在图书馆里用功。  nó đang cặm cụi trong thư viện.
  2. nỗ lực học tập; chăm chỉ học tập。学习努力。
  读书很用功。  học tập chăm chỉ.
奔波  [bēnbō] 动   bôn ba (đi khắp nơi hoạt động không nề hà vất vả, nhấn mạnh bận rộn bôn tẩu khắp nơi vì mục đích nào đó, nếm trải mọi sóng gió thử thách của cuộc đời)。不辞劳苦地到处急忙活动,着重指为一定目的的而忙忙碌碌地到处奔走,历尽波 折。
  老先生奔波一世。  ông cụ đã bôn ba cả cuộc đời.

私情  [sīqíng]   tình riêng。私人的交情。
 嘱咐  [zhǔfù]   dặn; dặn dò; căn dặn; dặn bảo。告诉对方记住应该怎样,不应该怎样。
  再三嘱咐   dặn đi dặn lại
  嘱咐孩子好好学习。   dặn con chịu khó học hành.

许配  [xǔpèi]  动   đính hôn (do cha mẹ làm chủ)。旧时女子由家长做主,跟某人订婚。
衣钵  [yībō]  truyền từ đời này sang đời khác; y bát; áo cà sa và cái bát của thầy tu (vốn chỉ áo cà sa và cái bát mà những nhà sư đạo Phật truyền lại cho môn đồ, sau này chỉ chung tư tưởng, học thuật, kỹ năng ... truyền lại cho đời sau.)。原指佛教中师父传授给 徒弟的袈裟和钵,后泛指传授下来的思想、学术、技能等。

  继承衣钵   kế thừa từ đời này sang đời khác
  衣钵相传。  di sản truyền từ đời này sang đời khác.
迎娶  [yíngqǔ]  cưới vợ; lấy vợ。娶妻。

殆  [dài]
  1. nguy hiểm; thua。危险。
  知彼知已,百战不殆。  biết người biết ta, trăm trận không thua
  2. hầu như; gần như。几乎;差不多。
  敌人伤亡殆尽。  bọn địch thương vong gần hết.
陷阱  [xiànjǐng]
  1. hố bẫy; bẫy。为捉野兽或敌人而挖的坑,上面浮盖伪装的东西,踩在上面就掉到坑里。
  老虎掉进陷阱里。  Hổ sa vào bẫy.
  2. cạm bẫy (hại người)。比喻害人的圈套。
  名利是坑人的陷阱。  Danh lợi là cạm bẫy hại người.


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét