13.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 17

TỪ MỚI:
货真价实  [huòzhēnjiàshí] hàng thật đúng giá (lời con buôn chào mời khách mua hàng.)。
信守  [xìnshǒu]  hết lòng tuân thủ。
承诺  [chéngnuò]  đồng ý làm; nhận lời làm; chấp thuận; cho phép。
款式  [kuǎnshì]  kiểu dáng; phong cách; tác phong; cách; lối; kiểu; mẫu; loại; dạng。格式; 样式。
  款式新颖。  kiểu mới.
  这个书柜的款式很好。  tủ sách này kiểu dáng rất đẹp.
新颖  [xīnyǐng]  mới mẻ; mới lạ。新而别致。
  题材新颖。  đề tài mới lạ
  花样新颖。  các kiểu hoa văn mới lạ
  风格新颖。  phong cách mới
荷包  [hébāo] cái ví; cái bóp; ví tiền; bóp tiền; hà bao; hầu bao。随身携带、装零钱和零星东西的小包。
寡欢  [guǎhuān] không vui; kém vui。缺少欢乐,不高兴。
  郁郁寡欢   đau buồn không vui
 来龙去脉  [láilóngqùmài]  ngóc ngách; ngọn nguồn; dòng dõi; huyết thống; gốc。
香泽  [xiāngzé]
  1. dầu chải tóc。润发用的香油。
  2. hương thơm; mùi thơm, mùi hương。香气。
酒囊饭袋  [jiǔnángfàndài] giá áo túi cơm; người vô tích sự; người đoảng; kẻ bất tài。讥讽无能的人。
秋毫  [qiūháo]  vật nhỏ; một li một tí。鸟兽在秋天新长的细毛,比喻微小的事物。
  秋毫无犯。  không chạm đến một li một tí nào của dân; 
  明察秋毫。  hiểu rõ đến chân tơ sợi tóc.
剐  [guǎ]
  1. xử giảo; róc xương lóc thịt; lăng trì (hình phạt lăng trì thời phong kiến)。
  千刀万剐   chết băm chết dầm
  2. xoạc; toác。尖锐的东西划破。
  手上剐了一个口子。  tay bị xoạc một miếng.
 外加  [wàijiā]  thêm; phụ vào; tăng thêm。另外加上。
 玷污  [diànwū] làm bẩn; làm dơ; bôi nhọ; trây bẩn。弄脏,比喻辱没。
  玷污名声   bôi nhọ thanh danh
分歧  [fēnqí]   phân kỳ; chia rẽ; bất đồng。(思想、意见、记载等)不一致;有差别。
  分歧点   điểm bất đồng
  理论分歧   sự bất đồng về lý luận
  消除分歧   triệt tiêu sự bất đồng.
 沸沸扬扬  [fèifèiyángyáng]   sôi sùng sục; xôn xao。像沸腾的水一样喧闹,多形容议论纷纷。
  大家沸沸扬扬地争论起来。   mọi người tranh cãi xôn xao.
 轩轾  [xuānzhì] 名   cao thấp; hơn kém。车前高后低叫轩,前低后高叫轾,比喻高低优劣。
  不分轩轾   không phân cao thấp; không phân biệt hơn thua.
混淆  [hùnxiáo]
  1. lẫn lộn; xáo trộn。混杂;界限模糊(多用于抽象事物)。
  真伪混淆   thực giả lẫn lộn
  2. làm lẫn lộn; làm cho không rõ giới hạn; làm xáo trộn。使混淆;使界限模糊。
  混淆黑白   làm lẫn lộn đen trắng
  混淆是非   làm lẫn lộn phải trái.
纲目  [gāngmù]   đề cương; kế hoạch; đề mục; mục lục; bảng tóm tắt; bảng trích yếu。大纲和细目。
  拟定调查纲目   vạch ra kế hoạch điều tra.
擅长  [shàncháng]  sở trường; giỏi; khả năng đặc biệt。在某方面有特长。
比拟  [bǐnǐ] 动  so sánh。比较1。
  无可比拟   không thể so sánh
  难以比拟    khó so sánh
悄然  [qiǎorán]
  1. bộ dạng âu lo; dáng vẻ ưu buồn。形容忧愁的样子。
  悄然落泪。  buồn rơi lệ.
  2. im bặt; im phăng phắc; im lặng。形容寂静无声的样子。
  悄然无声。  im ắng như tờ.
内讧  [nèihòng]  nội chiến; tranh chấp nội bộ。

余悸  [yújì]  nỗi khiếp sợ vẫn còn; vẫn còn sợ hãi。事后还感到的恐惧。
  心有余悸   trong lòng vẫn còn sợ hãi
一旦  [yīdàn]
  1. một ngày; chốc lát。一天之间(形容时间短)。
  毁于一旦。  bị huỷ diệt trong chốc lát; tan tành trong chốc lát
(副)
  2. có một ngày; một khi。(副)不确定的时间词,表示有一天。
  a. (Dùng với việc đã rồi, biểu thị bỗng nhiên có một ngày)。用于已然,表示'忽然有一天'。
  相处三年,一旦离别,怎么能不想念呢?
  sống với nhau ba năm trời, bỗng nhiên chia tay, sao khỏi nhớ nhung
  b. (Dùng cho việc chưa xảy ra, biểu thị hễ, một khi)。用于未然,表示'要是有一天'。
  理论一旦为群众所掌握,就会产生巨大的物质力量。
  lý luận một khi quần chúng đã nắm vững, thì sẽ tạo ra một sức mạnh vật chất to lớn.
歧途  [qítú]  đường rẽ; ngã rẽ (ví với con đường sai lầm)。歧路,比喻错误的道路。
  受人蒙骗,误入歧途。  bị người ta lừa gạt, sa chân vào con đường sai lầm.
当头棒喝  [dāngtóubànghè] cảnh tỉnh; đòn cảnh tỉnh; đánh đòn cảnh cáo。佛教禅宗和尚接待来学的人的时候,常常用棒一击或大声一喝,促其领悟。比喻促人醒悟的警告。
奠定  [diàndìng]  đặt; gây (làm cho chắc chắn, ổn định)。使稳固;使安定。
  奠定基础   đặt cơ sở
教诲  [jiàohuì]   giáo huấn; dạy dỗ; chỉ bảo; dạy bảo。教训。
 未免  [wèimiǎn]
  1. có hơi; có phần。实在不能不说是... (表示不以为然)。
  你的顾虑未免多了一些。  những lo lắng của anh có hơi nhiều quá đấy.
  他这样对待客人,未免不礼貌。  anh ấy đối xử với khách như vậy có phần vô lễ.
  2. không khỏi; khó tránh。不免。
诛  [zhū] giết; chém (tội phạm)。杀(有罪的人)。
别来无恙  [biéláiwúyàng] hi vọng bạn vẫn khoẻ từ khi chúng ta chia tay。旧时的问候语,询问对方分别以来是否有疾病或灾祸。
恙  [yàng]
  bệnh。病。
  偶染微恙。  không may bị nhiễm bệnh nhẹ.
  安然无恙(没受损伤或没发生意外)。
  bình yên khoẻ mạnh (không bị tổn thương hoặc không phát sinh tình huống ngoài ý muốn).

不羁  [bùjī]   ngổ ngược; bất kham; ngang ngạnh; không chịu bị trói buộc; 
佳酿  [jiāniàng]  rượu ngon; mỹ tửu。美酒;醇酒。

照样  [zhàoyàng]  làm theo; rập khuôn; như cũ; như thường。(照样儿)依照某个样式。
  照着样儿画。  vẽ theo như cũ
  照这个样儿做。  làm theo như cũ
迢迢  [tiáotiáo]  xa xôi; xa xăm。形容路途遥远。
  千里迢迢   xa xôi vạn dặm
 见教  [jiànjiào]   chỉ bảo; chỉ giáo; chỉ giáo cho (lời nói khách sáo)。客套话,指教(我)。
  有何见教?  có điều gì xin ông hãy chỉ bảo cho?
贿赂  [huìlù]
  1. hối lộ; đút lót; đút tiền。用财物买通别人。
  贿赂上司   hối lộ cấp trên
  2. của đút lót; của hối lộ; tiền hối lộ。用来买通别人的财物。
  接受贿赂   nhận của đút lót
一概  [yīgài]   nhất loạt; hết thảy。副词,表示适用于全体,没有例外。
  过期一概作废。  hết hạn đều huỷ đi.
同流合污  [tóngliúhéwū] thông đồng làm bậy; cùng một giuộc; mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường。随着坏人一起做坏事。
逊  [xùn]
  1. nhường ngôi。让出(帝王的位子)。
  逊位   nhường ngôi; thoái vị
  2. khiêm cung; khiêm nhường; khiêm tốn。谦虚;谦恭。
  谦逊   khiêm tốn
  出言不逊。  nói năng không khiêm tốn
  傲慢不逊。  kiêu ngạo không khiêm tốn
  3. kém; không thể so sánh; so sánh không được。差;比不上;不及。
  稍逊一筹。  hơi thua kém
  毫无逊色。  không hề thua kém; không chút thua kém
嫖  [piáo]  chơi đĩ; chơi gái。旧社会男子到妓院玩弄妓女。
维护  [wéihù]  giữ gìn; bảo vệ (tránh bị phá hoại)。使免于遭受破坏;维持保护。
  维护党的团结和统一。  giữ gìn sự đoàn kết thống nhất của Đảng
  维护集体的利益。  bảo vệ lợi ích tập thể
 上下其手  [shàngxiàqíshǒu]  giở trò; giở thủ đoạn。比喻玩弄手法,暗中作弊。
无所不为  [wúsuǒbùwéi]  không từ bất cứ việc xấu nào; không có việc xấu gì không làm; không từ việc xấu nào。没有什么不干的,指什么坏事都干。
  敌军所到之处,杀人放火无所不为。
  Quân địch đến đâu cũng giết người và đốt phá, không từ việc xấu nào.
 要命  [yàomìng]
  1. chết người; mất mạng; nguy hiểm。使丧失生命。
  2. cực kỳ; chết; vô cùng; ghê。表示程度达到极点。
  痒得要命   ngứa chết đi được; ngứa ghê.
  好得要命   tốt cực kỳ; tốt biết mấy.
  3. liều mạng。给人造成严重困难(着急或抱怨时说)。
  这人真要命,火车都快开了,他还不来。
  thằng này liều mạng thật, xe lửa sắp chạy mà nó vẫn chưa đến.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét