12.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 18

TỪ MỚI:
耍赖 [shuǎlài]  chơi xỏ lá; chơi xấu。使用无赖手段。也说耍无赖。
奈何  [nàihé]
  1. không biết làm thế nào; không biết làm sao。用反问的方式表示没有办法, 意思跟'怎么办'相似。
  无可奈何。  không biết làm thế nào.
  奈何不得。  không làm thế nào được.
  2. làm sao。用反问的方式表示如何。
  民不畏死,奈何以死惧之?   dân không sợ chết, làm sao đem cái chết ra doạ họ được?
  3. làm gì được nó。中间加代词, 表示'拿他怎么办'。
  凭你怎么说, 他就是不答应, 你又奈他何!
  dù anh có nói gì, nó cũng không trả lời anh, anh làm gì được nó
缭乱  [liáoluàn]  hỗn loạn; bối rối; lộn xộn。 纷乱。
  眼花缭乱。  rối ren hoa mắt.
  心绪缭乱。  tâm tư rối bời.
唉声叹气  [āishēngtànqì] than thở; thở vắn than dài; rên rỉ; rên siết; rền rĩ; than van; kêu van; thở dài tuyệt vọng。
何以  [héyǐ]
  1. dùng cái gì; lấy gì; dựa vào cái gì。用什么。
  何以教我   dùng cái gì để dạy tôi
  何以为生   lấy gì để sống
  2. sao; tại sao; vì sao; làm sao; tại làm sao; vì lẽ gì。为什么。
  既经说定,何以变卦。  đã quyết định rồi, sao lại thay đổi.
切磋  [qiēcuō]  cắt gọt mài giũa。切磋琢磨。
乞  [qǐ]   1. xin; cầu xin。向人讨;乞求。
  乞怜。  ra bộ dạng đáng thương, mong người khác thương xót。
  乞食。  khất thực; xin ăn.
  乞援。  xin viện trợ.
  2. họ Khất。(Qǐ)姓。

风凉话  [fēngliánghuà]  nói mát; lời nói mát; lời châm chọc。不负责任的冷言冷语。
  说风凉话   nói lời châm chọc

 固然  [gùrán]
  1. tất nhiên; cố nhiên; dĩ nhiên; tuy。表示承认某个事实,引起下文转折。
  这样办固然稳当,但是太费事,怕缓不济急。
  làm như thế dĩ nhiên là chắc chắn nhất, nhưng phí công quá, e không giải quyết kịp thời công việc.
  这话固然不错,但是也应该考虑考虑。
  nói thế tuy đúng nhưng cũng cần phải suy xét lại.
  2. dĩ nhiên。表示承认甲事实,也不否认乙事实。
  意见对,固然应该接受,就是不对也可作为参考。
  ý kiến đúng dĩ nhiên nên tiếp thu, cho dù không đúng thì cũng phải tham khảo.
  他能来固然很好,不来也没关系。
  anh ấy đến được dĩ nhiên rất tốt, không đến được cũng không sao.
五花八门  [wǔhuābāmén] loè loẹt; đa dạng; đủ mẫu mã。比喻花样繁多或变幻多端。
引见  [yǐnjiàn]  giới thiệu gặp mặt。引人相见,使彼此认识。
  经友人引见,得以认识这位前辈。
  đã được người bạn giới thiệu nhờ vậy mà quen được bậc tiền bối này.
倘若  [tǎngruò] 连  nếu; nếu như; giả sử。连词,表示假设。
  你倘若不信,就亲自去看看吧。
  nếu anh không tin, thì tự đi xem thử.
妥  [tuǒ]
  1. thoả đáng; ổn thoả。妥当。
  稳妥   ổn thoả
  欠妥   chưa thoả đáng; chưa ổn thoả
  这样处理,恐怕不妥。  giải quyết như vậy, e rằng chưa thoả đáng.
  2. đủ; xong xuôi (dùng sau động từ)。齐备;停当(多用在动词后)。
  货已购妥   đã mua đủ hàng rồi.
  事情商量妥了。  sự việc đã thương lượng xong rồi.
 沽名  [gūmíng]  mua danh。故意做作或用某种手段谋取名誉。
  沽名钓誉   mua danh cầu lợi; mua danh trục lợi; mua danh chuốc tiếng.
  沽名之作   việc làm cầu danh.
兴致  [xìngzhì]  hứng thú; thích thú; hào hứng。兴趣。
  兴致勃勃   hào hứng.
  兴致索然   buồn tẻ không hứng thú
喜形于色  [xǐxíngyúsè] vui mừng lộ rõ trên nét mặt; hớn hở ra mặt。 抑制不住的高兴流露在脸色上。
顿时  [dùnshí]  ngay; liền; tức khắc。立刻(只用于叙述过去的事情)。
  喜讯传来,人们顿时欢呼起来。  tin vui truyền đến mọi người liền hoan hô.
次序  [cìxù]  thứ tự; trình tự; trật tự。
  按照次序入场。  vào rạp theo thứ tự.
  这些文件已经整理过,不要把次序弄乱了。
  những văn kiện này đã được chỉnh lý, đừng làm đảo lộn trật tự.
对换  [duìhuàn]  đổi; đổi chỗ。相互交换;对调。
  对换座位   đổi chỗ ngồi cho nhau.
  我跟你对换一下,你用我这支笔。  tôi đổi với anh một tý, anh dùng cây viết của tôi.
呵  [hē]
  1. thở; thở ra; hà; hà hơi。呼(气);哈(气)。
  呵一口气   thở một hơi
  一气呵成   liền một mạch; liền một hơi
  2. trách; trách móc; trách mắng; trách cứ; hờn trách; quát tháo; quát mắng。呵斥。
  呵责   quát mắng
  3. ơ; ôi; a; úi chà (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)。同'嗬'。
 格格不入  [gégébùrù] không hợp nhau; không ăn ý; hoàn toàn xa lạ; không ăn khớp。有抵触,不投合。
拘泥  [jū·nì]  câu nệ; cố chấp; khăng khăng。不知变通;固执。
  拘泥成说。  cố chấp thành lệ.
  这样的小节,倒不必过于拘泥。  tình tiết nhỏ nhặt này, không cần phải quá câu nệ.
别出心裁  [biéchūxīncái] độc đáo; khác người; sáng tạo; suy nghĩ khác người; nghĩ ra cách mới。独创一格,与众不同。
斧凿  [fǔzáo]
  1. rìu đục; dùi đục; cái búa và cái đục。斧子和凿子。
  2. cứng nhắc; không tự nhiên; thô kệch。比喻诗文词句造作,不自然。
 笨拙  [bènzhuō]   ngốc; kém thông minh; đần; vụng về; vụng; vụng dại。笨;不聪明;不灵巧。
  笨拙的动作给人留下深刻的印象。
  động tác vụng về gây ấn tượng sâu sắc
回合  [huíhé] hiệp (thường dùng trong tiểu thuyết cổ)。旧小说中描写武将交锋时一方用兵器攻击一次而另一方用兵器招架一次叫一个回合。现在也指双方较量一次。
  拳击赛进行到第十个回合仍不分胜负。
  thi đấu quyền hiệp thứ 10 vẫn chưa phân thắng bại.
招摇  [zhāoyáo]  rêu rao; huênh hoang khoác lác。故意张大声势,引人注意。
  招摇过市   rêu rao khắp nơi.
  这样做,太招摇了   làm như vậy, huênh hoang khoác lác quá.
 撞骗  [zhuàngpiàn]  lừa dối; lừa lọc; dối trá; lừa bịp; lừa đảo。到处找机会行骗。
  招摇撞骗   giả danh lừa đảo; mượn tiếng lừa bịp
 戳  [chuō]
  1. chọc; đâm; xuyên。用力使长条形物体的顶端向前触动或穿过另一物体。
  一戳 就破。  chọc một cái là thủng.
  2. trẹo; quằn。(长条形物体)因猛戳另一物体而本身受伤或损坏。
  打球戳 了手。  đánh bóng trẹo cả tay.
  钢笔尖儿戳 了。  ngòi bút quằn mất rồi.
  3. dựng; đặt; để; dựng đứng。竖立。
  把棍子戳 起来。  dựng cái gậy lên.
狗屁不通  [gǒupì bùtōng] rắm chó không kêu; văn bế tắc, diễn đạt không lưu loát。形容写的文章或说的话不顺畅不合情理。
见闻  [jiànwén]  hiểu biết; sự từng trải; kiến thức; điều mắt thấy tai nghe。见到和听到的事。
  见闻广。  hiểu biết rộng.
  增长见闻。  tăng sự hiểu biết.
 贯通  [guàntōng]
  1. thông hiểu; thông suốt (học thuật, tư tưởng)。(学术、思想等方面)全部透彻地了解。
  融会贯通   thông hiểu đạo lý các mặt; thông hiểu mọi mặt.
  贯通中西医学   thông hiểu y học đông tây.
  2. nối liền; thông suốt。连接;沟通。
  上下贯通   trên dưới thông suốt
  武汉长江大桥修成后,京广铁路就全线贯通了。
  cầu Trường Giang Vũ Hán xây dựng xong, toàn tuyến đường sắt Bắc Kinh - Quảng Châu đã thông suốt.

 理会  [lǐhuì]
  1. hiểu; lý giải。懂得;领会。
  这段话的意思不难理会。  ý nghĩa của đoạn văn này không khó hiểu lắm.
  2. chú ý; để ý (thường dùng trong câu phủ định)。注意(多用于否定)。
  人家说了半天,他也没有理会。  người ta nói cả buổi trời, nó cũng chẳng thèm để ý.
要害  [yàohài]
  1. chỗ hiểm (trên thân thể)。身体上能致命的部位。
  击中要害   đánh trúng chỗ hiểm.
  2. địa điểm quan trọng; bộ phận quan trọng (trong quân sự)。比喻重要的部分或军事上重要的地点。
  要害部门   ngành quan trọng
  地处要害   chỗ quan trọng; nơi hiểm yếu


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét