11.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 19

TỪ MỚI:
闻所未闻  [wénsuǒwèiwén] mới nghe lần đầu; nghe thấy điều chưa từng nghe thấy。听到从来没有听到过的,形容事物非常希罕。
销声匿迹  [xiāoshēngnìjī] mai danh ẩn tích; không xuất đầu lộ diện。不再公开讲话,不再出头露面,形容隐藏起来或不公开出现。

匆促  [cōngcù] vội vàng; gấp gáp。匆忙;仓促。

  因为动身的时候太匆促了,把稿子忘在家里没带来。
  vì lúc đi quá gấp gáp nên bỏ quên bản thảo ở nhà, không mang theo.
心花怒放  [xīnhuānùfàng] mở cờ; mở cờ trong bụng; nở gan nở ruột。形容高兴极了。

 委实  [wěishí]  quả thực; thực; thật; quả thật。实在。

  委实不容易   quả thật không dễ dàng
 耍赖  [shuǎlài]  chơi xỏ lá; chơi xấu。使用无赖手段。也说耍无赖。

罢休  [bàxiū] thôi; ngừng; nghỉ; dừng; buông xuôi (thường dùng ở câu phủ định). 停止做某事,侧重指坚决停止不做。

  不找到新油田,决不罢休   không tìm ra mỏ dầu mới thì quyết không thôi
  真相大白,只好罢休   chân tướng đã lộ rõ, nên đành buông xuôi.
充裕  [chōngyù]  sung túc; dồi dào; dư dả; dư dật。充足有余。
  经济充裕。  kinh tế dồi dào.
  时间充裕。  thời gian dư dả.
[zhuāng]
  1. cọc; cột; cừ。桩子。
  木桩   cọc cây; cột gỗ
  桥桩   trụ cầu
  打桩   đóng cọc
  拴马桩   cọc buộc ngựa
  2. việc 。量词,件(用于事情)。
  一桩心事   tâm sự
呼噜  [hūlū] khò khè (từ tượng thanh)。象声词。
  他气管炎犯了,嗓子里呼噜 呼噜老响。
  anh ấy bị viêm khí quản, khò khè mãi.
[hū·lu] ngáy khò khò; ngáy pho pho; ngáy o o; tiếng ngáy。睡着时由于呼吸受阻而发出的粗重的呼吸声;鼾声。
  打呼噜。  ngáy khò khò.
遛  [liù]
  1. đi dạo; tản bộ; dạo bộ; đi bách bộ。慢慢走;散步。
  遛大街。  đi dạo phố.
  闷得慌,出去遛遛。  buồn quá, ra ngoài đi dạo một chút.
  下午到市场遛了一趟。  chiều nay ra chợ dạo một chuyến.
  2. dắt đi rong; dắt đi dạo (gia súc, chim cò...)。牵着牲畜或带着鸟慢慢走。
  遛鸟。  xách lồng chim đi dạo.
  遛狗。  dắt chó đi dạo.
  遛一遛马。  dắt ngựa đi rong.
比划  [bǐhuà] khoa tay múa chân; ra dấu。也作比画。用手势示意,尤指讲话时。
精湛  [jīngzhàn]  kỹ càng; tỉ mỉ; tinh xảo。精深。
  技术精湛。  kỹ thuật tinh xảo.
  精湛的分析。  phân tích tỉ mỉ.
企图  [qǐtú] ý đồ; mưu đồ; mưu tính (mang ý mỉa mai)。
诡异  [guǐyì] kỳ dị; kỳ lạ。奇异;奇特。
    故事诡异有趣   câu chuyện kỳ lạ thú vị.
来历  [láilì] lai lịch; nguồn gốc; bắt nguồn; khởi thuỷ; khởi nguyên。人或事物的历史或背景。
  查明来历。  điều tra rõ lai lịch.
  来历不明。  nguồn gốc không rõ ràng.
  提起这面红旗,可大有来历。
  nhắc đến lá cờ đỏ này, quả là có một nguồn gốc sâu xa.
履行  [lǚxíng] thực hiện; thực thi; thi hành。实践(自己答应做的或应该做的事)。
  履行诺言。  thực hiện lời hứa.
  履行合同。  thực hiện hợp đồng.
  履行手续。  làm thủ tục.
犒赏  [kàoshǎng]  khao thưởng; thưởng。犒劳赏赐。
  犒赏三军。  thưởng cho ba quân.
[cèng] 1. quệt; quẹt; dây phải; chạm phải; đụng phải; dính。因擦过去而沾上。
  留神蹭油!   coi chừng dính sơn
  墨还没干,当心别蹭了。  mực chưa khô, cẩn thận đừng quệt vào
  2. ăn bớt; ăn xén; lợi dụng; nhờ; chực; quỵt; chùa; cọp。
  坐蹭车   đi nhờ xe; quá giang xe
  看蹭戏   coi cọp (xem xiếc không trả tiền)
  蹭吃蹭喝   ăn chùa; ăn chực; ăn quỵt
  蹭了一顿饭   ăn chực một bữa cơm
岔开  [chàkāi]
  1. rẽ ra。分开。
  公路在山前岔开。  đường cái rẽ ra trước núi.
  2. lạc đề; xa đầu đề。离开原来的主题。
  岔开话题。  xa đầu đề câu chuyện
招惹  [zhāorě]
  1. gây ra; dẫn đến (lời nói, hành động, mang lại thị phi hoặc phiền phức)。(言语、行动)引起(是非、麻烦等)。
  招惹是非   gây ra thị phi.
  2. đụng; chạm; va chạm; đùa (thường dùng với hình thức phủ định)。(用言语、行动)触动;逗引(多用于否定式)。
  别招惹他   đừng đùa với nó.
  这个人招惹不得。  người này không đùa được đâu.
至亲  [zhìqīn] chí thân; thân nhất。关系最近的亲戚。
  至亲好友。  bạn chí thân
  骨肉至亲。  tình thân cốt nhục
朝三暮四  [zhāosānmùsì] Hán Việt: TRIÊU TAM MỘ TỨ
  thay đổi thất thường; sớm ba chiều bốn (một người rất thích khỉ thường cho khỉ ăn quả cây lịch, anh ta nói với bầy khỉ, buổi sáng mỗi con được ba quả, buổi chiều mỗi con được bốn quả, bầy khỉ rất vui mừng, sau đó anh ta lại nói, buổi sáng mỗi con được ăn bốn quả, buổi chiều ba quả. Sau này ví với người thông minh thường dùng thủ đoạn, người dại thường mắc lừa, nay ví với sự thay đổi thất thường.)。
奢望  [shēwàng]  tham vọng quá đáng; ước mong quá cao。过高的希望。
[jī] 书   bước lên; lên cao; lên; trèo lên; tiến lên。登;上升。

瞒  [mán] giấu; giấu diếm。把真实情况隐藏起来, 不让别人知道;隐瞒。
  瞒上不瞒下。  giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
  这事瞒不过人。  việc này không giấu được người khác đâu.
别扭  [biè·niu]
  1. khó chịu; chướng; kỳ quặc; kỳ cục; khó tính; chưa quen。不顺心;难对付。
  这个天气真别扭,一会儿冷,一会儿热。
  thời tiết này thật khó chịu, lúc lạnh, lúc nóng.
  他的脾气挺别扭。  tính khí anh ta kỳ cục quá
  心理别扭。  lòng bực dọc
  他刚来时,生活感到别扭。
  lúc anh ấy mới đến, cảm thấy sống chưa quen
  2. không hợp; hục hặc; rầy rà; xích mích; cự nự。意见不相投。
  闹别扭。  hục hặc
  两个人素来有些别别扭扭的,说不到一块儿。
  hai người từ trước vốn hục hà hục hặc thế, nói với nhau không được một câu
  3. không trôi chảy; không xuôi; không lưu loát; không thông suốt (nói chuyện, viết văn)。(说话、作文)不通顺;不流畅。
  这句话听起来有点别扭。  câu này nghe qua thấy không xuôi tai
他日  [tārì]
  1. ngày khác; hôm nào đó (chỉ một ngày nào đó trong tương lai.)。将来的某一天或某一个时期。
  2. ngày đó (chỉ thời gian đã qua)。过去的某个时候。
朝夕  [zhāoxī]
  1. sớm chiều; luôn luôn。天天;时时。
  朝夕相处   luôn luôn ở bên nhau.
  2. thời gian ngắn ngủi; phút chốc。形容非常短的时间。
  只争朝夕   chỉ tranh thủ được ít thời gian.
背诵  [bèisòng]   đọc thuộc lòng。凭记忆念出读过的文章或词句。
  背诵课文。  đọc thuộc lòng bài văn.
投机  [tóujī]
  1. ăn ý; hợp ý; hợp ý nhau。见解相同。
  话不投机   lời nói không ăn ý; ăn nói không hợp.
  我们一路上谈得很投机。
  dọc đường đi chúng tôi nói chuyện rất hợp ý nhau.
  2. đầu cơ; lợi dụng。利用时机谋取私利。
  投机取巧   đầu cơ trục lợi
  投机分子   phần tử đầu cơ
  投机买卖   đầu cơ buôn bán
暮年  [mùnián]   tuổi già; về già; tuổi xế chiều。晚年。
猜测  [cāicè] suy đoán; đoán; phỏng đoán; ngờ là; ngờ tới。推测;凭想像估计。
  这件事非常复杂,而且一点儿线索也没有,叫人很难猜测。
  chuyện này phức tạp vô cùng, mà lại chẳng có chút manh mối nào, khiến cho người ta rất khó đoán ra.
好自为之  [hǎozìwéizhī]  tự thu xếp ổn thoả; tự giải quyết ổn thoả。自己妥善处置,好好干。
擅  [shàn] tự ý; tự tiện。擅自。
  擅离职守。  tự ý rời bỏ vị trí công tác.
瓜葛  [guāgé]   liên quan; liên can; liên kết; quan hệ dây mơ rễ má; dính líu。瓜和葛都是蔓生的植物,能缠绕或攀附在别的物体上,比喻辗转相连的社会关系,也泛指两件事情互相牵连的关系。
  他与此事没有瓜葛。  anh ấy không liên quan đến việc này.
  他跟投机倒把分子有瓜葛。  nó có dính líu với bọn đầu cơ.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét