27.9.14

Tiếu ngạo giang hồ - Tập 2 



TỪ MỚI:
心切 [xīnqiè] sốt ruột; nóng lòng; trong lòng cảm thấy bức thiết。心情急迫。
 治水心切。nóng lòng trị thuỷ.

赐教 [cìjiào] dạy bảo; bảo ban (lời nói kính trọng)。敬辞,给予指教。

妇孺 [fùrú] phụ nữ và trẻ em。妇幼。
 妇孺皆知 phụ nữ và trẻ em đều biết



使唤 [shǐ·huan]
 1. sai bảo; sai khiến。叫人替自己做事。
 爱使唤人 thích sai bảo người khác
 2. sử dụng; dùng (công cụ, gia súc)。使用(工具、牲口等)。
 新式农具使唤起来很得劲儿。những nông cụ mới này dùng rất thích.
 这匹马不听生人使唤。con ngựa này không nghe lời người lạ.

佩服 [pèi·fú] khâm phục; bái phục
凡响 [fánxiǎng] bình thường; tầm thường; nhạc thường。平凡的音乐。
 不同凡响 không phải tầm thường; phi thường (tác phẩm âm nhạc).
 非同凡响 không phải tầm thường

下落 [xiàluò] tăm tích; tăm hơi。 寻找中的人或物所在的地方。
 下落不明。không rõ tăm tích; ở đâu không rõ.

歼灭 [jiānmiè] tiêu diệt (địch)。消灭(敌人)。

祭奠 [jìdiàn] lễ tế; tế; lễ truy điệu。为死去的人举行仪式,表示追念。

抵御 [dǐyù] chống; chống lại; ngăn lại; chống cự。抵挡;抵抗。
 抵御外侮 chống xâm lược
 抵御风沙侵袭 chống lại gió cát xâm nhập
暂且 [zànqiě] tạm thời。暂时;姑且。
 暂且如此 tạm thời như thế
 这是后话,暂且不提。đây là chuyện về sau, tạm thời không nhắc đến.

非得 [fēiděi] cần phải; phải; thế nào cũng phải...。表示必须(一般跟'不'呼应)。
 棉花长了蚜虫,非得打药(不成)。
bông vải có sâu, không dùng thuốc trị không được.
 干这活儿非得胆子大(不行)。
làm việc này phải bạo gan mới được.

此刻 [cǐkè] lúc này; bây giờ; giờ đây; ngày nay; hiện nay。这时候。
 此刻台风已过,轮船即可起航。
bây giờ cơn bão đã qua, tàu thuyền có thể ra khơi ngay được.

抬举 [tái·ju] cất nhắc; coi trọng; cân nhắc。看重某人而加以称赞或提拔。
 不识抬举 không biết điều; không biết cân nhắc

平手 [píngshǒu] hoà nhau; không phân thắng bại。(平手儿)不分高下的比赛结果。
 甲乙两队打了个平手儿。hai đội A và B thi đấu hoà nhau.

无非 [wúfēi] chỉ; chẳng qua; không ngoài。只;不过; 不外。
 院子里种的无非是凤仙花和鸡冠花。
trong sân chỉ trồng hoa màu gà và hoa phụng tiên.
 他来看我,无非是想借一本书。
Anh ấy đến thăm tôi, chẳng qua là muốn mượn một cuốn sách.

承蒙 [chéngméng] nhận được; nhờ có; được (lời nói khách sáo)。客套话,受到。
 承蒙热情招待,十分感激。
nhận được sự tiếp đãi nhiệt tình, vô cùng cảm kích.

匡扶 [kuāngfú]
 1. giúp đỡ。匡正扶持。
 2. phụ tá; trợ lý; cộng sự。辅佐。

同仇敌忾 [tóngchóudíkài] cùng chung mối thù; cùng căm thù kẻ địch。
权宜 [quányí] tạm thích ứng; tạm thời thích nghi; quyền biến。暂时适宜;变通。
 权宜之计。kế tạm thời.
势均力敌 [shìjūnlìdí] thế lực nganh nhau; lực lượng tương đương。双方势力相等,不分高低(敌:力量相当)。

有目共睹 [yǒumùgòngdǔ] rõ như ban ngày; quá rõ ràng。人人都看见,极其明显。也说有目共见。

奏效 [zòuxiào] có hiệu quả; đạt hiệu quả。发生预期的效果;见效。
 奏效显著 đạt hiệu quả rõ ràng.
 吃了这药就能奏效。
uống thuốc này sẽ thấy hiệu quả.

蹊跷 [qīqiāo] kỳ quặc; kỳ lạ。奇怪,跷蹊。

当务之急 [dāngwùzhījí] việc khẩn cấp trước mắt; nhiệm vụ cấp bách hiện nay。当前急切应办的事。

节哀 [jié'āi] nén bi thương; kiềm chế đau thương。节制悲哀,使不过分哀伤。

震慑 [zhènshè] kinh sợ; khiếp sợ; sợ hãi; kinh hãi; kinh hoàng。震动使害怕。
 震慑敌人 quân giặc sợ hãi

噬 [shì] cắn。咬。
 吞噬。cắn nuốt.
 反噬。cắn lại; cắn trả lạ

焚 [fén] đốt; thắp; thiêu。烧。
 焚香 đốt nhang; thắp hương
 玩火自焚 đùa với lửa sẽ chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay
 忧心如焚 lòng lo âu như lửa đốt; vô cùng lo âu.

调理 [tiáolǐ]
 1. điều dưỡng。调养;调护。
 病刚好,要注意调理。
bệnh vừa khỏi, cần chú ý điều dưỡng

药石 [yàoshí] thuốc và kim châm cứu。古时指药和治病的石针。
 药石罔效。thuốc thang vô hiệu
 药石之言(劝人改过的话)。lời khuyên bảo

召唤 [zhàohuàn] kêu; kêu gọi; vẫy; vẫy gọi (thường dùng với vật trừu tượng.)。
 新的生活在召唤着我们。cuộc sống mới đang vẫy gọi chúng ta.

仍然 [réngrán] vẫn cứ; tiếp tục; lại。表示情况继续不变或恢复原状。
 他仍然保持着老红军艰苦奋斗的作风。
anh ấy vẫn giữ lại tác phong phấn đấu gian khổ của người cựu hồng quân.
 他把信看完,仍然装在信封里。
anh ấy xem thư xong lại bỏ vào phong bì.

毙  [bì]
 1. chết; toi; ngoẻo。死(用于人时含贬义)。
 牲畜倒毙 súc vật chết toi
 毙命 toi mạng
 2. bắn chết。枪决。

设想 [shèxiǎng]
 1. tưởng tượng; thiết tưởng。想象;假想。
 不堪设想。không thể tưởng tượng.
 2. suy nghĩ。着想。

且慢 [qiěmàn] khoan đã; hãy khoan。暂时慢着(含阻止意)。
 且慢,听我把话说完。
khoan đã, nghe tôi nói xong đã nào.

稳妥 [wěntuǒ] ổn thoả; đáng tin cậy; vững vàng; vững chắc。稳当;可靠。

安顿 [āndùn]
 1. bố trí ổn thoả; thu xếp; thu xếp ổn thoả; giao cho; đưa cho; đưa vào làm; đặt vào; gởi; ổn định。使人或事物有着落;安排妥当。
 安顿老小 bố trí ổn thoả già trẻ
 妈妈把孩子安顿在托儿所里
mẹ thu xếp gởi con vào nhà trẻ

连夜 [liányè]
 1. suốt đêm; trong đêm (hôm ấy)。当天夜里(就做)。
 乡长接到通知,连夜赶进城。
xã trưởng nhận được thông báo, suốt đêm hôm ấy vội vã vào thành.
 2. mấy đêm liền; liền mấy đêm。接连几夜。
 连天连夜。liên tục mấy ngày liền.

笼络 [lǒngluò] lung lạc; lôi kéo。用手段拉拢人。
 笼络人心。lung lạc lòng người.

数落 [shǔ·luo]
 1. quở trách; trách mắng。列举过失而指责,泛指责备。
 2. kể lể。不住嘴地列举着说。
 那个老大娘数落着村里的新事。
bà già kể lể những chuyện mới trong làng.

善罢甘休[shànbàgānxiū] chịu dàn hoà; chịu để yên (thường dùng trong câu phủ định)。好好地了结纠纷,不闹下去(多用于否定)。
决不能善罢甘休。quyết không chịu để yên.

卧榻 [wòtà]giường。床。
卧榻之侧,岂容他人鼾睡(比喻不许别人侵入自己的势力范围)
cạnh giường, há để kẻ khác ngủ say (ví với việc không cho phép người khác xâm nhập phạm vi thế lực của mình)

鼾睡[hānshuì] ngủ ngáy; ngáy khò khò; ngủ li bì; ngủ say sưa。熟睡而打呼噜。


设法 [shèfǎ] nghĩ cách; tìm cách。想办法。
设法解决。tìm cách giải quyết.
设法克服困难。tìm cách khắc phục khó khăn.

筹备 [chóubèi] trù bị; chuẩn bị; thu xếp; sắp đặt; sắp xếp。

恳请 [kěnqǐng] khẩn cầu; khẩn thiết xin; thành khẩn mời; tha thiết mời。诚恳地邀请或请求。
 恳请出席。tha thiết mời dự tiệc.
 恳请原谅。khẩn thiết xin tha lỗi.

违例 [wéilì] trái lệ。违反规定条例。

赦 [shè] miễn xá; đặc xá。赦免。
大赦。đại xá.
特赦。đặc xá.
十恶不赦。tội ác quá nhiều không thể tha thứ được; miễn xá cho mười tội ác.

笙歌 [shēnggē] sênh ca。泛指奏乐唱歌。

讨教 [tǎojiào] xin chỉ dạy; xin dạy bảo; xin chỉ bảo。请求人指教。
有个问题向您讨教。có chuyện nhờ ông chỉ bảo.

博大 [bódà] rộng lớn; rộng rãi; phong phú; bao la。宽广;丰富(多用于抽象事物)。
他的学问博大而精深
học vấn của ông ấy bao la mà lại tinh thâm

崽 [zǎi]
1. con trai; thằng nhóc; thằng cu。儿子。
2. nam thanh niên; chàng trai; thằng。男青年。
打工崽 thằng làm công.
3. nhỏ; con (súc vật)。(崽儿)幼小的动物。
猪崽儿。lợn con

崽子[zǎi·zi] thằng nhãi con; thằng nhóc con。

担待[dāndài]
1. tha thứ; lượng thứ; khoan dung; thứ lỗi。原谅;谅解。
孩子小,不懂事,您多担待。
con còn nhỏ, không hiểu việc, anh nên tha thứ cho nó.
2. chịu trách nhiệm; nhận; đảm đương。担当(责任)。
担待不起 không đảm đương nổi.
你放心吧!一切有我担待。anh an tâm đi, tất cả do tôi chịu trách nhiệm.

纨绔 [wánkù] quần áo lụa là; quần là áo lượt (chỉ trang phục của con em nhà giàu sang quyền quý)。
纨绔子弟。con nhà giàu sang quyền quý; công tử bột; kẻ ăn chơi.

孽[niè] 1. nghiệt ngã; ác nghiệt。邪恶。
妖孽。yêu nghiệt.
2. tội ác; tội lỗi。罪恶。
造孽。gây ra tội ác.
罪孽。tội lỗi.

识字 [shízì]biết chữ; biết đọc biết viết。认识文字。
读书识字。
đi học biết chữ; học chữ.
注音识字。
chú âm nhận chữ.

长进
[zhǎngjìn]
tiến bộ; có tiến bộ。在学问或品行等方面有进步。
技艺大有长进
trong kỹ thuật có nhiều tiến bộ.

蔻丹[kòudān] sơn móng tay (Anh: Cutex)。染指 甲 的油。

解惑 [jiěhuò] giải thích nghi hoặc。解释疑难问题。
之乎者也 [zhīhūzhěyě] chi, hồ, giả, dã (trợ từ dùng trong văn ngôn, để diễn tả bài văn hoặc lời nói không rõ ràng.)。'之、乎、者、也'是文言文里常用的语助词,常用来形容半文不白的话或文章。

采办 [cǎibàn] chọn mua; mua sắm; mua。采购。
 采办年货 mua sắm hàng tết

幕宾 [mùbīn] bạn bè, liêu thuộc (trong chốn quan trường)。幕僚或幕友。




(đang cập nhật tiếp)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét